Câu hỏi:

17/06/2026 183

Choose the correct word (Chọn từ đúng)

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. let

2. allows

3. bans

4. allow

5. lets

Hướng dẫn dịch:

1. Bố mẹ tôi chỉ cho tôi chơi trò chơi điện tử vào cuối tuần. Thật không công bằng!

2. Bố của chúng tôi cho phép chúng tôi xem TV vào buổi tối.

3. Mẹ tôi cấm điện thoại di động trên bàn ăn. Cô ấy ghét họ!

4. Cha mẹ của chúng tôi không cho phép TV trong phòng của chúng tôi. Chúng tôi xem TV cùng nhau ở tầng dưới.

5. Em gái tôi cho phép tôi sử dụng máy tính của cô ấy. Cô ấy rất tốt bụng. Tôi thực sự thích cô ấy.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Complete the sentences using the present simple or present continuous form of the verbs. (Hoàn thành các câu sử dụng thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn của động từ.)

Xem đáp án » 17/06/2026 403

Câu 2:

Choose the best answer (Chọn đáp án đúng nhất)

Xem đáp án » 17/06/2026 381

Câu 3:

Listen to Anna making some phone calls. Match calls 1-6 with situations a-f. (Nghe Anna thực hiện một số cuộc gọi điện thoại. Ghép cuộc gọi từ 1-6 với các tình huống a-f.)

Listen to Anna making some phone calls. Match calls 1-6 with situations  (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 295

Câu 4:

Complete the text with the words and phrases (Hoàn thành văn bản với các từ và cụm từ)

Complete the text with the words and phrases (Hoàn thành văn bản  (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 247

Câu 5:

Write affirmative (V) or negative (x) sentences using the present continuous. (Viết câu khẳng định (V) hoặc phủ định (x) sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.)

Xem đáp án » 17/06/2026 219

Câu 6:

Choose the correct words. (Chọn các từ đúng)

Xem đáp án » 17/06/2026 202

Câu 7:

Complete the phone conversation then practise with your partner (Hoàn thành cuộc trò chuyện qua điện thoại sau đó thực hành với bạn của bạn)

Complete the phone conversation then practise with your partner  (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 192

Câu 8:

Put the paragraphs in the correct order (Đặt các đoạn văn theo đúng thứ tự)

Xem đáp án » 17/06/2026 187

Câu 9:

Fill the blanks with the words in the box (Điền vào chỗ trống với các từ trong hộp)

Fill the blanks with the words in the box (Điền vào chỗ trống với các từ trong hộp) (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 184

Câu 10:

Complete the sentences using the affirmative (V) or negative (X) form of the present simple (Hoàn thành các câu sử dụng dạng khẳng định (V) hoặc phủ định (X) ở thì hiện tại đơn)

Complete the sentences using the affirmative (V) or negative (X) form of the  (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 183

Câu 11:

Match the words from A with thue clues from B (Nối các từ A với các gợi ý từ B)

Match the words from A with thue clues from B (Nối các từ A với (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 172

Câu 12:

Listen and put a tick (V) next to Eva’s hobbies (Lắng nghe và đánh dấu (V) bên cạnh sở thích của Eva)

Listen and put a tick (V) next to Eva’s hobbies (Lắng nghe và đánh dấu  (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 161

Câu 13:

Write questions using the present simple. (Viết câu hỏi sử dụng thì hiện tại đơn.)

Xem đáp án » 17/06/2026 160

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »