Câu hỏi:

17/06/2026 219

Write affirmative (V) or negative (x) sentences using the present continuous. (Viết câu khẳng định (V) hoặc phủ định (x) sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.)

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. My cousin is studying English and German.

2. I’m having my lunch.

3. You are not reading your book.

4. Quang and Mai are using video chat.

5. My friend isn’t doing that difficult homework.

6. We aren’t swimming in the sea.

Hướng dẫn dịch:

1. Anh họ của tôi đang học tiếng Anh và tiếng Đức.

2. Tôi đang ăn trưa.

3. Bạn không đọc sách của mình.

4. Quang và Mai đang sử dụng video chat.

5. Bạn của tôi không làm bài tập khó đó.

6. Chúng tôi không bơi ở biển.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Complete the sentences using the present simple or present continuous form of the verbs. (Hoàn thành các câu sử dụng thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn của động từ.)

Xem đáp án » 17/06/2026 403

Câu 2:

Choose the best answer (Chọn đáp án đúng nhất)

Xem đáp án » 17/06/2026 381

Câu 3:

Listen to Anna making some phone calls. Match calls 1-6 with situations a-f. (Nghe Anna thực hiện một số cuộc gọi điện thoại. Ghép cuộc gọi từ 1-6 với các tình huống a-f.)

Listen to Anna making some phone calls. Match calls 1-6 with situations  (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 295

Câu 4:

Complete the text with the words and phrases (Hoàn thành văn bản với các từ và cụm từ)

Complete the text with the words and phrases (Hoàn thành văn bản  (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 247

Câu 5:

Choose the correct words. (Chọn các từ đúng)

Xem đáp án » 17/06/2026 202

Câu 6:

Complete the phone conversation then practise with your partner (Hoàn thành cuộc trò chuyện qua điện thoại sau đó thực hành với bạn của bạn)

Complete the phone conversation then practise with your partner  (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 191

Câu 7:

Put the paragraphs in the correct order (Đặt các đoạn văn theo đúng thứ tự)

Xem đáp án » 17/06/2026 187

Câu 8:

Fill the blanks with the words in the box (Điền vào chỗ trống với các từ trong hộp)

Fill the blanks with the words in the box (Điền vào chỗ trống với các từ trong hộp) (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 184

Câu 9:

Complete the sentences using the affirmative (V) or negative (X) form of the present simple (Hoàn thành các câu sử dụng dạng khẳng định (V) hoặc phủ định (X) ở thì hiện tại đơn)

Complete the sentences using the affirmative (V) or negative (X) form of the  (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 183

Câu 10:

Choose the correct word (Chọn từ đúng)

Xem đáp án » 17/06/2026 182

Câu 11:

Match the words from A with thue clues from B (Nối các từ A với các gợi ý từ B)

Match the words from A with thue clues from B (Nối các từ A với (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 172

Câu 12:

Listen and put a tick (V) next to Eva’s hobbies (Lắng nghe và đánh dấu (V) bên cạnh sở thích của Eva)

Listen and put a tick (V) next to Eva’s hobbies (Lắng nghe và đánh dấu  (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 161

Câu 13:

Write questions using the present simple. (Viết câu hỏi sử dụng thì hiện tại đơn.)

Xem đáp án » 17/06/2026 160

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »