Câu hỏi:

17/06/2026 618

Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác?

A. 4

B. 8

C. 10

D. 12

Đáp án chính xác

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Lời giải 

Vectơ-không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau.

Vectơ khác vectơ-không là vectơ có điểm đầu khác điểm cuối.

Các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C, D là: AB→,  BA→,  BC→,  CB→,  CD→,  DC→,  AD→,  DA→,  AC→,  CA→,  BD→,  DB→.

Do đó có 12 vectơ thỏa mãn yêu cầu bài toán.

*Phương pháp giải:

Chọn điểm đầu là một trong 4 điểm, đếm số véc tơ có điểm đầu là điểm vừa chọn và điểm cuối là các điểm còn lại.

Từ đó suy ra số véc tơ thỏa mãn bài toán.

*Lý thuyết:

1. Khái niệm vectơ

Cho đoạn thẳng AB. Nếu ta chọn điểm A làm điểu đầu, điểm B là điểm cuối thì đoạn thẳng AB có hướng từ A đến B. Khi đó ta nói AB là một đoạn thẳng có hướng.

Định nghĩa: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.

Vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B được kí hiệu là AB→ và đọc là “vectơ AB”. Để vẽ được vectơ AB→ ta vẽ đoạn thẳng AB và đánh dấu mũi tên ở đầu nút B.

Khái niệm vectơ (Lý thuyết + Bài tập Toán lớp 10) – Cánh diều  (ảnh 1)

Đối với vectơ AB→, ta gọi:

– Đường thẳng d đi qua hai điểm A và B là giá của vectơ AB→.

– Độ dài đoạn thẳng AB là độ dài của vectơ AB→, kí hiệu là AB→.

Vectơ còn được kí hiệu là a→, b→, x→, y→ khi không cần chỉ rõ điểm đầu và điểm cuối của nó. Độ dài của vectơ a→ được kí hiệu là a→. 

Ví dụ: Vectơ AB→ có độ dài là 5, ta có thể viết như sau: AB→ = 5.

Xem thêm

Lý thuyết Khái niệm vectơ – Toán 10 Cánh diều 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Nếu AB→=−3AC→ thì đẳng thức nào dưới đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 2,426

Câu 2:

Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 4a, AD = 3a. Tính độ dài AB→+AD→.

Xem đáp án » 17/06/2026 1,921

Câu 3:

Cho hình thoi ABCD tâm O cạnh 2a và BAD^=60°. Tính độ dài AB→+AD→.

Xem đáp án » 17/06/2026 1,727

Câu 4:

Cho hình thoi ABCD có AC = 8 và BD = 6. Tính AB→.AC→.

Xem đáp án » 17/06/2026 1,405

Câu 5:

Cho 5 điểm M, N, P, Q, R. Tính tổng MN→+PQ→+RN→+NP→+QR→.

Xem đáp án » 17/06/2026 1,250

Câu 6:

Cho đường tròn (O). Từ điểm A nằm ngoài (O), kẻ hai tiếp tuyến AB, AC tới (O). Xét các mệnh đề sau:

(I) AB→=AC→                             (II) OB→=−OC→                      (III) BO→=CO→

Mệnh đề đúng là:

Xem đáp án » 17/06/2026 1,006

Câu 7:

Cho a→≠0→ và điểm O. Gọi M, N lần lượt là hai điểm thỏa mãn OM→=3a→ và ON→=−4a→. Tìm .

Xem đáp án » 17/06/2026 895

Câu 8:

Cho tam giác ABC. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Đẳng thức nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 686

Câu 9:

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Đẳng thức nào sau đây sai?

Xem đáp án » 17/06/2026 656

Câu 10:

Cho hai lực F1→ và F2→ cùng tác động vào một vật đứng tại điểm O, biết hai lực F1→ và F2→ đều có cường độ là 50 (N) và chúng hợp với nhau một góc 60°. Hỏi vật đó phải chịu một lực tổng hợp có cường độ bằng bao nhiêu?

Xem đáp án » 17/06/2026 643

Câu 11:

Cho tam giác OAB vuông cân tại O với OA = OB = a. Độ dài của u→=214OA→−52OB→ là:

Xem đáp án » 17/06/2026 609

Câu 12:

Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 573

Câu 13:

Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Gọi M là trung điểm BC. Tính AM→.BC→.

Xem đáp án » 17/06/2026 542

Câu 14:

Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = AC = a. Tính AB→.BC→.

Xem đáp án » 17/06/2026 513

Câu 15:

Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Gọi M là trung điểm AB, N là điểm đối xứng của C qua D. Hãy tính độ dài MN→.

Xem đáp án » 17/06/2026 508