Câu hỏi:

17/06/2026 3,488

Cho hàm số y=x4−2x2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−2

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−2

Đáp án chính xác

C. Hàm số đồng biến trên khoảng −1;1

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;1

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B.

*Phương pháp giải:

- Tìm tập xác định của hàm số 

- Tính đạo hàm của hàm số

- xét dấu trên bảng để tìm ra khoảng nghịch biến

*Lời giải:

TXĐ: D=ℝ.

Ta có y'=4x3−4x=0⇔x=0x=±1.

Bảng xét dấu y' như sau:

Cho hàm số y = x^4 - 2 x^2  Mệnh đề nào sau đây đúng (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu, suy ra hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng −∞;−1 và (0;1) nên nghịch biến trên khoảng −∞;−2.

*Cách tìm khoảng đồng biến/nghịch biến của hàm số:

Kí hiệu K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng. Giả sử hàm số y = f(x) xác định trên K ta có:

+ Hàm số y = f(x) được gọi là hàm số đồng biến B (tăng) trên K nếu với mọi x1, x2 thuộc K và x1 < x2 thì f(x1) < f(x2).

+ Hàm số y = f(x) được gọi là hàm số nghịch biến (giảm) trên K nếu với mọi x1, x2 thuộc K và x1 < x2 thì f(x1) > f(x2).

 

Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên K được gọi chung là đơn điệu trên K.

Nhận xét:

+ Hàm số f(x) đồng biến trên K thì đồ thị của hàm số đi lên từ trái sang phải.

Công thức xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số

+ Hàm số f(x) nghịch biến trên K thì đồ thị của hàm số đi xuống từ trái sang phải.

 

Công thức xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số

Các bước để xét tính đơn điệu của hàm số y = f(x):

Bước 1. Tìm tập xác định của hàm số.

Bước 2. Tính đạo hàm f'(x). Tìm các điểm xi (i = 1, 2, …) tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không tồn tại.

Bước 3. Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên (hoặc bảng xét dấu đạo hàm) của hàm số.

Bước 4. Kết luận về các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số.

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

TOP 30 Đề thi Học kì 1 Toán 12 có đáp án

Bài tập về sự đồng biến và nghịch biến của hàm số (có đáp án)

Trắc nghiệm Cực trị hàm số (có đáp án) - Toán 12

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = BA = BC = 1. Tìm thể tích lớn nhất của khối chóp S.ABC?

Xem đáp án » 17/06/2026 1,481

Câu 2:

Tính đạo hàm của hàm số y=fx=xπ.πx tại điểm x = 1.

Xem đáp án » 17/06/2026 866

Câu 3:

Tìm tập nghiệm S của phương trình log29−2x=3−x.

Xem đáp án » 17/06/2026 689

Câu 4:

Cho phương trình 2x−12.log2x2−2x+3=4x−m.log22x−m+2 với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt.

Xem đáp án » 17/06/2026 675

Câu 5:

Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số gx=f2x3+3x2 là

Xem đáp án » 17/06/2026 537

Câu 6:

Số nghiệm thực của phương trình log3x+log3x−6=log37 là

Xem đáp án » 17/06/2026 486

Câu 7:

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;-3) có vectơ pháp tuyến n→=2;−1;3 là

Xem đáp án » 17/06/2026 485

Câu 8:

Cho các số thực a, b (với a < b). Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm là hàm liên tục trên thì

Xem đáp án » 17/06/2026 466

Câu 9:

Cho mặt cầu (S) có diện tích bằng 4π. Thể tích khối cầu (S) bằng

Xem đáp án » 17/06/2026 454

Câu 10:

Cho hàm số y=x2−m2+2m+1x−m (với m là tham số). Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

Xem đáp án » 17/06/2026 444

Câu 11:

Biểu thức P=x.x2.x53=xα (với x > 0), giá trị của α là

Xem đáp án » 17/06/2026 430

Câu 12:

Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−2x là

Xem đáp án » 17/06/2026 423

Câu 13:

Phương trình bậc hai nào dưới đây nhận hai số phức 2 - 3i và 2 + 3i làm nghiệm?

Xem đáp án » 17/06/2026 418

Câu 14:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→=2;−3;1 và b→=−1;4;−2. Giá trị của biểu thức a→.b→ bằng

Xem đáp án » 17/06/2026 403

Câu 15:

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có bảng biến thiên:

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có bảng biến thiên (ảnh 1)

Bất phương trình fsinx<−3x+m nghiệm đúng với mọi x∈−π2;π2  khi và chỉ khi

Xem đáp án » 17/06/2026 388

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »