Trang chủ Lớp 7 Toán Trắc nghiệm Số thực (có đáp án)

Trắc nghiệm Số thực (có đáp án)

Trắc nghiệm Toán 7 Bài 12: Số thực

  • 762 lượt thi

  • 20 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Ta thấy số nguyên, phân số hay số vô tỉ đều là số thực


Câu 2:

17/06/2026

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 

-12; 0,5; -34; -2-34;45

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Ta chia các số đã cho làm 2 nhóm -34;-12;-2-34 và 0,5; 45

Nhóm 1: Vì 34<2+34 nên -2-34<-34

Lại có 34>12 nên -34<-12.

Do đó -2-34<-34<-12

Nhóm 2: 0,5=12=510<810=45 nên 0,5<45

Vậy ta có dãy số tăng dần là:

-2-34;-34;-12; 0,5;45


Câu 3:

17/06/2026

Chọn câu đúng nhất:

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ nên R=I∪Q từ đó suy ra I⊂R

Ta có:

- Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn tuần hoàn hoặc vô hạn tuần hoàn.

- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

Suy ra: I∩Q=∅

Do đó cả A, B, C đều đúng.


Câu 4:

17/06/2026

Phát biểu nào sau đây là sai?

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ. Tuy nhiên nếu số thực mà là số hữu tỉ thì sẽ khác số vô tỉ. Do đó phát biểu mọi số thực đều là số vô tỉ là sai.


Câu 5:

17/06/2026

R∩I=

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Do R=I∪Q do đó R∩I=I


Câu 6:

17/06/2026

R∩Q=

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Do R=I∪Q suy ra R∩Q=Q


Câu 7:

17/06/2026

Nếu x2 = 7 thì x bằng:

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có: x2=7⇔x2=±72
Suy ra x=7 hoặc x=-7


Câu 8:

17/06/2026

Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ trống -5,07 < -5,...4

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Áp dụng so sánh hai số nguyên âm ta thấy chỉ có −5,07 < −5,04.

Do đó ô trống cần điền là số 0


Câu 9:

17/06/2026

Kết quả của phép tính

925-2.9:45+0,2

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

925-2.9:45+0,2=35-18:45+15=35-905:1=-835


Câu 10:

17/06/2026

Giá trị nào của x thỏa mãn:

[(7+0,004x):0,9]: 24,7-12,3 = 77,7

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

[(7+0,004x) : 0,9] : 24,7−12,3 = 77,7

[(7+0,004x):0,9] : 24,7 = 77,7+12,3

[(7+0,004x):0,9] :  24,7  =90

(7+0,004x) : 0,9 = 90.24,7

(7+0,004x) : 0,9 = 2223

7+0,004x = 2223.0,9

7+0,004x = 2000,7

0,004x = 1993,7

x = 498425

Vậy x = 498425


Câu 11:

17/06/2026

Giá trị nào của x thỏa mãn:

10,22:0,7x:0,001-125=12,2

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

10,22:0,7x:0,001-125=12,2

14,6x:0,001 − 2,4 = 12,2

14,6x:0,001 = 12,2+2,4

14,6x:0,001 = 14,6

14,6x = 14,6.0,001

x=14,6.0,00114,6

x =  0,001


Câu 12:

17/06/2026

Tìm số tự nhiên x để D=x-3x+2 có giá trị là một số nguyên

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có:

D=x-3x+2=x+2-5x+2=1-5x+2

Để D∈Z thì x+2 phải thuộc Z và là ước của 5.

Vì x+2>0 nên chỉ có hai trường hợp:

Trường hợp 1: x+2=1⇔x=-1 (vô lý)

Trường hợp 2: x+2=5⇔x=3⇔x=9 (thỏa mãn).

Vậy để D∈Z thì x = 9 (khi đó D = 0).


Câu 13:

17/06/2026

Giá trị nào sau đây là kết quả của phép tính:

(-45,7) + [(+5,7) + (+5,75) + (-0,75)]

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

 (−45,7) + [(+5,7) + (+5,75) + (−0,75)]

= (−45,7) + (5,7+5,75−0,75)

= −45,7 + 5,7 + 5

= −40 + 5

= −35


Câu 14:

17/06/2026

Giá trị nào sau đây là kết quả của phép tính:

8,75--2,76+6,5-72+5,5

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có:

8,75--2,76+6,5-72+5,5

= 8,75 − [3,74−3,5+(+5,5)]

= 8,75 − [3,74 + 2]

= 8,75 − 5,74 = 3,01


Câu 15:

17/06/2026

Tìm x biết: 23+53x=57

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

 23+53x=5753x=57-2353x=121x=121:53x=135

Vậy x=135


Câu 16:

17/06/2026

Tìm x biết: 15-15:x=0,4

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

15-15:x=0,415:x=15-0,415:x=15-2515:x=-15

x =  -1


Câu 17:

17/06/2026

Gọi x là giá trị thỏa mãn:

1,692x+81121=1310

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có:

1,692x+81121=13101,3.2x+911=13102x+911=12x=1-9112x=211x=111x=1121

Vậy  nên 0 < x < 1


Câu 18:

17/06/2026

Kết quả của phép tính:

-22+133.9--1,25+2581:-113

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

-22+133.9--1,25+2581:-113=4+127.9-1,25+59:-43=4+13-54-512=4812+412-1512-512=3212=83


Câu 19:

17/06/2026

Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ trống -11,29 < - 11,...9

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Áp dụng so sánh hai số nguyên âm ta thấy:

−11,29 < −11,09 và −11,29 < −11,19.

Do đó ô trống cần điền có thể là số 0 hoặc 11.


Câu 20:

17/06/2026

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn

34-5x+0,6=310

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Điều kiện: x≥0

34-5x+0,6=31034-5x+610=31034-5x=-310

Vì 34-5x≥0 với mọi x≥0 nên không có giá trị nào của x thỏa mãn yêu cầu bài toán


Bắt đầu thi ngay