Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 9)

  • 2509 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 90 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Cho hình trụ  có bán kính đáy là R = a, mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo một thiết diện có diện tích bằng 8a2. Diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích khối trụ là:

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Diện tích xung quanh của hình trụ  và thể tích khối trụ 

Cách giải: Mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo thiết diện là hình chữ nhật có một cạnh là đường kính đáy và một cạnh là chiều cao của hình lăng trụ.

Gọi h là chiều cao của hình trụ ta có 

Vậy diện tích xung quanh của hình trụ  và  thể  tích  khối  trụ


Câu 2:

17/06/2026

Tích phân ∫0π(3x+2)cos2xdx bằng

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp: Sử dụng công thức hạ bậc  và sử dụng phương pháp tính tích phân từng phần.

Cách giải:

Tính I1?

Tính I2?

Đặt 

Vậy 


Câu 3:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách từ điểm S đến (ABC)?

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Hai mặt phẳng vuông góc, đường thẳng nằm trong mặt này và vuông góc với giao tuyến thì vuông góc với mặt phẳng kia.

Cách giải:

Gọi H là trung điểm của AB ta có 

Tam giác SAB đều cạnh 2a 


Câu 4:

17/06/2026

Đạo hàm của hàm số y=(x3-2x2)2 bằng

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp: Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp: 

Cách giải:

 


Câu 5:

17/06/2026

Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua mạch dao động LC lí tưởng có phương trình i=I0sin(wt+π2). Ngoài ra i = q'(t) với q là điện tích tức thời trong tụ. Tính từ lúc t = 0,  điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của mạch trong thời gian π2w là:

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của mạch trong thời gian t là: 

Cách giải:

Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của mạch trong thời gian π2w là:


Câu 6:

17/06/2026

Trong không gian cho các đường thẳng a, b, c và mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây sai?

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: Suy luận từng đáp án.

Cách giải: Nếu a ⊥ b và b ⊥ c thì b ⊥ (a;c) => ta không thể kết luận a//c


Câu 7:

17/06/2026

Với hai số thực bất kì a ≠ 0,b ≠ 0. khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: Suy luận từng đáp án.

Cách giải: loga2b2=2log(|ab|) => B sai


Câu 8:

17/06/2026

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=4x5-1x+2018 là:

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp: Sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản.

Cách giải: f(x)=4x5-1x+2018 => ∫f(x)dx = 23x6-ln|x|+2018x+C


Câu 9:

17/06/2026

Cho hàm số y=2x có đồ thị là hình 1. Đồ thị hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp: Dựa vào sự đối xứng của hai đồ thị hàm số.

Cách giải: Đồ thị hàm số ở Hình 2 được xác định bằng cách:

+) Từ đồ thị Hình 1 bỏ đi phần đồ thị bến trái trục Oy.

+) Lấy đối xứng phần đồ thị bên phải trục Oy qua Oy.

Vậy đồ thị Hình 2 là đồ thị của hàm số y=2x


Câu 10:

17/06/2026

Một tứ  diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón.  Khi đó diện tích xung quanh của hình nón bằng:

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: Diện tích xung quanh của hình nón:

Cách giải:

Hình nón có đường sinh l = a và đáy ngoại tiếp tam giác đều cạnh a nên có bán kính 

Vậy diện tích xung quanh của hình nón: 


Câu 12:

17/06/2026

Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 đường tiệm cận?

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Nếu  => y = a được gọi là TCN của đồ thị hàm số.

 

Nếu  được gọi là TCĐ của đồ thị hàm số.

Cách giải: Dễ thấy đồ thị hàm số y=x+1x2-9 có 1 TCN là y =0và 2 TCĐ là x = ±3


Câu 13:

17/06/2026

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Hàm số y = f(x) đồng biến trên 

Cách giải: đồng biến trên R


Câu 14:

17/06/2026

Bất phương trình log12(3x-2)>12log12(22-5x)2 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Tìm ĐKXĐ.

Đưa về cùng cơ số.

Cách giải: ĐK: 


Câu 15:

17/06/2026

Tổng tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn 1Cn1-1Cn+22=76Cn+41 là:

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: 

Cách giải: ĐK: n ≥ 1


Câu 17:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;1) và hai mặt phẳng (P): 2x – y +3z –1 = 0, (Q): y = 0. Viết phương trình mặt phẳng (R) chứa A, vuông góc với cả  hai mặt phẳng (P) và (Q)?

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp: 

Cách giải: Ta có:

 là 1 VTPT của mặt phẳng (R).

Vậy phương trình mặt phẳng (R)


Câu 19:

17/06/2026

Cho hàm số y=2x-11-x. Khẳng định nào sau đây là sai?

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Tính y’, xét dấu y’và suy ra các khoảng đơn điệu của hàm số.

Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số và tìm giao điểm của chúng.

Cách giải:

TXĐ:  => Hàm số không có cực trị và hàm số đồng biến trên các khoảng -∞;1 và 1;+∞

Đồ  thị  hàm số  có đường TCN y = -2 và TCĐ x= 1 => Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận cắt nhau tại điểm I(1;-2)

Vậy B sai


Câu 20:

17/06/2026

Điều kiện của tham số m để phương trình sinx + (m+1)cosx = 2 vô nghiệm là:

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Phương trình bậc nhất đối với sin và cosasinx + bcosx = c vô nghiệm 

Cách giải: Phương trình sinx + (m+1)cosx = 2 vô nghiệm


Câu 21:

17/06/2026

Cho cấp số  cộng un có u2013+u6=1000. Tổng 2018 số  hạng đầu tiên của cấp số cộng đó là:

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

Sử dụng công thức SHTQ của CSC: un=u1+(n-1)d và công thức tổng n số hạng đầu tiên  của  CSC:

Cách giải:


Câu 22:

17/06/2026

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây sai?

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Dựa trực tiếp vào BBT của đồ thị hàm số.

Cách giải: Đáp án A sai,M(0;-3) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số


Câu 23:

17/06/2026

Cho hàm số y = f(x). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án A


Câu 24:

17/06/2026

Cho hàm số y=14x4-2x2+3 có đồ thị như hình dưới. Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình x4+8x2+12=m có 8 nghiệm phân biệt là:

Xem đáp án

Đáp án D

Cách giải: 

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y=14x4-2x2+3

và đường thẳng y=m4

Từ đồ thị hàm số y=14x4-2x2+3 ta suy ra đồ thị hàm số y=14x4-2x2+3 có hình dạng như sau:

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy để đường thẳng y=m4 cắt đồ thị hàm số y=14x4-2x2+3 tại 8 điểm phân biệt


Câu 25:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;-1;2), N(3;1;-4). Viết phương trình mặt phẳng trung trực của MN?

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Mặt phẳng trung trực của MN và mặt phẳng vuông góc với MN tại trung điểm của MN.

Cách giải: Gọi I là trung điểm của MN ta có: I(2;0;-1)

MN→ = (2;2;-6) = 2(1;1;-3)

=>Mặt phẳng trung trực của MN đi qua I(2;0;-1) và nhận vectơ n→ = (1;1;-3) là 1 VTPT, do  đó có phương trình : 1(x – 2) + 1(y – 0) – 3 (z+1) = 0 ó x+3y – 3z – 5 = 0


Câu 26:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm M(1;3; –2), cắt các tia Ox, Oy, Oz  lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho OA1=OB2=OC4

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp :

Gọi A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) (a;b;c>0) => OA = a; OB = b; OC = c

Viết phương trình mặt phẳng (P): xa+yb+zc=1

Cách giải :

Gọi A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) (a;b;c>0) => OA = a; OB = b; OC = c

OA1=OB2=OC4 <=> 

Khi đó phương trình mặt phẳng (P) là: xa+y2a+z4a=1

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là :

x2+y4+z8=1 <=> 4x + 2y + z – 8 = 0


Câu 27:

17/06/2026

Xét các khẳng định sau:

(I). Nếu hàm số y = f(x) có giá trị cực đại là M và giá trị cực tiểu là m thì M > m

(II). Đồ thị hàm số y=ax4+bx2+c (a≠0) luôn có ít nhất một điểm cực trị

(III). Tiếp tuyến (nếu có) tại một điểm cực trị của đồ thị hàm số luôn song song với trục hoành.

Số khẳng định đúng là :

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp : Xét từng mệnh đề.

Cách giải:

(I) sai. Ví dụ hàm số  có đồ thị hàm số như sau:

õ ràng 

(II) đúng vì y'=4ax3+2bx=0 luôn có một nghiệm x = 0 nên đồ thị hàm số y=ax4+bx2+c (a≠0) luôn có ít nhất một điểm cực trị

(III) Gọi x0 là 1 điểm cực trị của hàm số  => Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 là:  luôn song song với trục hoành.

Vậy (III) đúng.


Câu 28:

17/06/2026

Trong khai triển a-2b8, hệ số của số hạng chứa a4b4 là:

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp: Sử dụng khai triển nhị thức Newton 

Cách giải: 

Để tìm hệ số của số hạng chứa a4b4 ta cho 

Vậy hệ số của số hạng chứa a4b4 là 


Câu 29:

17/06/2026

Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số?

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: Gọi số tự nhiên có ba chữ số cần tìm là abc(a≠0), tìm số cách chọn cho các chữ số a, b,c sau đó áp dụng quy tắc nhân.

Cách giải: Gọi số tự nhiên có ba chữ số cần tìm là abc(a≠0)

Có 4 cách chọn c.

Có 6 cách chọn a.

Có 7 cách chọn b.

Vậy có 4.6.7 = 168 số.

Chú ý và sai lầm: Các chữ số a, b, c không yêu cầu khác nhau


Câu 30:

17/06/2026

Trong không gian với  hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với (S): x2+y2+z2-2z-4y-6z-2=0 và song song với (α): 4x + 3y -12z+10 = 0

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

(P) // (α) => Phương trình mặt phẳng (P) có dạng 4x + 3y -12z + D = 0 (D ≠ 0)

(P) tiếp xúc với (S) => d(I;(P)) = R với I; R là tâm và bán kính mặt cầu (S)

Cách giải:

Gọi mặt phẳng (P) là mặt phẳng cần tìm

(P) // (α) Phương trình mặt phẳng (P) có dạng 4x + 3y -12z + D = 0 (D ≠ 0)

Mặt cầu (S) có tâm I (1;2;3), bán kính R = 4

(P) tiếp xúc với (S) => d(I;(P)) = R 

Vậy mặt phẳng (P) thỏa mãn yêu cầu bài toán có phương trình


Câu 31:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(–1; –2;0), B(0; –4;0), C(0;0; –3). Phương trình mặt phẳng (P) nào dưới đây đi qua A, gốc tọa độ O và cách đều hai điểm B và C?

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: (P) cách đều B, C ó d(B;(P)) = d(c;(P))

TH1: BC // (P)

TH2: I ∈ (P), với I là trung điểm của BC

Cách giải:

Ta có: 

(P) cách đều B, C ó d(B;(P)) = d(c;(P))

TH1: BC // (P)

=> (P) đi qua O và nhận  là 1 VTPT

TH2: I ∈ (P) với I là trung điểm của BC

 

=> (P): 6x – 3y + 4z = 0

Dựa vào các đáp án ta chọn được đáp án B


Câu 32:

17/06/2026

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để  đồ thị hàm số  có hai tiệm cận đứng?

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp: Để  đồ  thị  hàm số  có tiệm cận đứng x = x0 thì  x0 là nghiệm của phương trình mẫu mà không là nghiệm của phương trình tử.

Cách giải:

ĐK: x≥-1 và x2-(1-m)x+2m>0

Xét phương trình 1+x+1=0 vô nghiệm

Xét phương trình x2-(1-m)x+2m=0 (*). Để đồ thị  hàmsố có hai TCĐ thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn ĐK x≥-1

Khi đó gọi hai nghiệm của phương trình là x1>x2 ta có:

Kết hợp điều kiện ta có: 

Thử lại:

Với 

Khi đó hàm số có dạng  có 1 tiệm cận đứng x = 4 => Loại

Với 

Khi đó hàm số có dạng  có 2 tiệm cận đứng x = 1±3 => TM

Khi 

Khi đó hàm số có dạng  có 2 tiệm cận đứng x = 0; x = 1 => TM

Vậy 


Câu 34:

17/06/2026

Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bới các đường x = y; y = – x + 2, x = 0 quanh trục Ox có giá trị là kết quả nào sau đây ?

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp : Thể  tích vật tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường  khi quay quanh trục Ox là 

Cách giải: ĐK: 

Xét phương trình hoành độ giao điểm 


Câu 35:

17/06/2026

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn . Tích phân bằng :

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Đối với tích , sử dụng phương pháp tích phân từng phần.

Tìm k để 

Cách giải:

Ta có 

Mà

suy ra 

Xét 

Khi đó 

Mặt khác 


Câu 36:

17/06/2026

Gọi m1, m2 là các giá trị của tham số m để đồ thị  hàm số y = 2x3 – 3x2 + m = 1 có hai điểm cực trị B, C sao cho tam giác OBC có diện tích bằng 2, với O là gốc tọa độ. Tính m1, m2

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Giải phương trình y’ = 0 tìm các điểm cực trị B, C của đồ thị hàm số và tính diện tích tam giác OBC.

Cách giải: TXĐ: D = R

Ta có:


Câu 37:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD = 2a, CD = a. Gọi I là trung điểm của cạnh AD, biết hai mặt phẳng (SBI); (SCI) cùng vuông góc với đáy và thể tích khối chóp S. ABCD bằng 315a35. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC); (ABCD).

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Xác định góc giữa hai mặt phẳng bằng cách xác định góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông  góc với giao tuyến.

Cách giải:

Kẻ IH⊥CD ta có: 

Ta có: 

Gọi E là trung điểm của AB => EC = AD = 2a


Câu 38:

17/06/2026

Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện  Tính tổng giá trị  lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Rút y theo x từ phương trình (1), thế vào phương trình (2) để tìm khoảng giá trị của x.

Đưa biểu thức P về 1 ẩn x và tìm GTLN, GTNN của biểu thức P.

Cách giải: 

Ta nhận thấy x = 0 không thỏa mãn phương trình (1), do đó  thế vào (2):

Sử dụng MTCT ta tính được


Câu 39:

17/06/2026

Cho hàm số y = –2x3 + bx2 + cx + d có đồ  thị  như hình dưới. Khẳng định nào sau đây đúng ?

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp: Dựa vào các điểm mà đồ thị hàm số đi qua.

Cách giải:

Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;4) => d = 4

Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;1) => –2+b+c+4 = –1 => b+c = –3

Đồ thị hàm số đi qua điểm (2;0) => –2.8 + 4b + 2c + 4 = 0 ó2b + c = 6

Từ đó ta suy ra 


Câu 40:

17/06/2026

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 4 chữ số. Tính xác suất để số được chọn có dạng abcd, trong đó 1≤a≤b≤c≤d≤9

Xem đáp án

Đáp án C

Cách giải:

Xét các số x = a; y = b+1; z = c+2; t = d+3. Vì 1≤a≤b≤c≤d≤9 => 1≤x<y<z<t≤12 (*)

Và mỗi bộ 4 số (x;y;z;t) được chọn từ tập hợp {1;2;3;…;12} ta đều thu được bộ số thỏa mãn

(*). Do đó, số cách chọn 4 số trong 12 số là C124=495 số suy ra n(X) = 495

Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω) = 9.10.10.10 = 9000

Vậy xác suất cần tính là 


Câu 41:

17/06/2026

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 2. Cắt hình lập phương bằng một mặt phẳng chứa đường chéo AC’. Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích thiết diện thu được

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp: Gắn hệ trục tọa độ Oxyz để giải bài toán.

Cách giải: Giả sử mặt phẳng chứa AC’ cắt hình lập phương theo thiết diện là tứ giác AEC’F 

Ta có: 

Tương tự ta chứng minh được AE//FC’

=>AEC’ F là hình bình hành 

Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao cho A’(0;0;0); B’(2;0;0); C’(2;2;0); D’(0;2;0); A(0;0;2); B(2;0;2); C(2;2;2); D(0;2;2)

Gọi E(x;0;0) (0≤x≤2) ta có:

Ta có 

Dấu bằng xảy ra ó x = 1, khi đó 


Câu 42:

17/06/2026

Cho parabol (P) có đồ thị như hình vẽ:

Tính diện tích giới hạn bởi (P) và trục hoành.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: Sử dụng công thức ứng dụng tích phân để tính giới hạn của hình phẳng.

Cách giải:

Ta dễ dàng tìm được phương trình parabol là 

Xét phương trình hoành độ giao điểm 

Khi đó diện tích giới hạn bởi (P) và trục hoành là 


Câu 43:

17/06/2026

Cho hàm số y=4x=3x-3 có đồ thị (C). Biết đồ thị (C) có hai điểm phân biệt M, N và khoảng cách từ M hoặc N đến hai đường tiệm cận là nhỏ nhất. Khi đó MN có giá trị bằng:

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp: Xác định các đường tiệm cận của đồ thị hàm số.

Gọi điểm M thuộc đồ  thị  hàm số (C), tính khoảng cách từ  M đến các đường tiệm cận và sử  dụng BĐT Cauchy tìm GTNN của biểu thức đó từ đó suy ra tọa độ các điểm M, N.

Tính độ dài MN.

Cách giải: TXĐ: D = R\ {3}

Đồ thị hàm số có đường TCN y = 4 (d1) và TCĐ x = 3 (d2).

Gọi điểm M∈(C) có dạng  khi đó ta có:

Dấu = xảy ra


Câu 44:

17/06/2026

Biết  với a, b, c là các số hữu tỉ, tính P= a+2b+c – 7

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: Nhân liên hợp, tách thành 2 tích phân và sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ.

Cách giải: 

Đặt 

Đổi cận: 


Câu 45:

17/06/2026

Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 16x-2(m-3)4x+3m+1=0 có nghiệm là:

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Đặt t=4x

Cách giải:

Đặt t=4x (t>0), khi đó phương trình trở thành:

Với t=32 => Phương trình vô nghiệm

Với t≠32 (t>0) phương trình trở thành 

Để phương trình ban đầu có nghiệm 

Xét hàm số  ta có:

Lập BBT ta được :

Để phương trình có nghiệm dương thì 


Câu 46:

17/06/2026

Cho tứ  diện ABCD có (ACD)⊥(BCD), AC = AD = BC = BD = a và CD = 2x.Với giá trị nào của x thì (ABC)⊥(ABD)?

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

Xác định góc giữa hai mặt phẳng (ABC); (ABD), tìm điều kiện của x để góc đó bằng 900

Cách giải:

Gọi M là trung điểm của AB ta có :

Tam giác ABC cân tại C => CM⊥AB

Tam giác ABD cân tại D => DM⊥AB

Để 

 vuông tại M

Gọi N là trung điểm của CD, chứng minh tương tự như trên ta có:

Xét tam giác vuông ANC có:

Xét tam giác vuông ACM có: 

Để ∆CDM vuông tại M 


Câu 47:

17/06/2026

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ?

Xem đáp án

Đáp án C


Câu 48:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD, G là điểm nằm trong tam giác SCD, E, F lần lượt là trung điểm của AB và AD. Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (EFG) là:

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp: Xác định giao tuyến của (EFG) với tất cả các mặt của hình chóp.

Cách giải:

Kéo dài EF cắt CD tại M và cắt BC tại N.

Trong mặt phẳng (SCD) nối GM cắt SD tại I và cắt SC tại K.

Trong mặt phẳng (SAB) nối NK cắt SB tại P.

Khi  đó  thiết  diện  của  hình  chóp  khi  cắt  bởi  mặt

phẳng (EFG) là EFIKP, là một ngũ giác


Câu 49:

17/06/2026

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác cân ABC với AB = AC = 2x, góc BAC = 1200 mặt phẳng (AB’C’) tạo với đáy một góc 300. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho?

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp: 

Cách giải:

 

=> AB’ = AC’ cân tại A

Gọi M là trung điểm của B’C’ 

Ta có: 

=>((AB’C’);(A’B’C’))=(AM;A’M)=AMA’=300

Xét tam giác vuông A’B’M có A'M = A'B'. cos60 = x

Xét tam giác vuông AMA’ có:


Câu 50:

17/06/2026

Cho hàm số f(x) xác định trên R và hàm số y = f’(x) có đồ thị như hình bên dưới:

Xét các khẳng định sau:

(I) Hàm số y = f(x) có ba cực trị.

(II) Phương trình f(x) = m + 2018 có nhiều nhất ba nghiệm.

(III) Hàm số y = f(x+1) nghịch biến trên khoảng (0;1).

Số khẳng định đúng là:

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: Từ đồ thị hàm số y = f’(x) lập BBT của đồ thị hàm số y = f(x) và kết luận.

Cách giải: Ta có 

BBT:

Từ BBT ta thấy (I) đúng, (II) sai.

Với  => Hàm số y = f(x+1) nghịch biến trên khoảng (0;1).

=>(III) đúng.

Vậy có hai khẳng định đúng


Bắt đầu thi ngay