Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải
Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 7)
-
2517 lượt thi
-
50 câu hỏi
-
90 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 2:
17/06/2026Cho 8 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 8 điểm trên?
Đáp án B
Số tam giác tạo thành là
Câu 4:
17/06/2026Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên
Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ?
Đáp án B
Câu 5:
17/06/2026Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Đáp án D
Câu 6:
17/06/2026Thể tích của khối lập phương ABCD,A’B’C’D’ có đường chéo AC’ = bằng
Đáp án D
Ta có:
Câu 7:
17/06/2026Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh a. Thể tích khối trụ đó bằng
Đáp án D
Ta có:
Câu 8:
17/06/2026Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;3;1) và B(4;1;9). Tọa độ của véc tơ là
Đáp án A
= (6;2;10)
Câu 12:
17/06/2026Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y =x và y = ex, trục tung và đường thẳng x=1 được tính theo công thức
Đáp án A
Xét hàm số f(x) = ex – x, hàm số liên tục trên đoạn [0;1]
Ta có => f(x) đồng biến trên [0;1]
Suy ra
=>
Câu 14:
17/06/2026Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d đi qua điểm M(3;3; –2) và có véc tơ chỉ phương .Phương trình của d là
Đáp án B
Câu 15:
17/06/2026Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(a;b;1) thuộc mặt phẳng (P): 2x – y + z – 3 = 0. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Đáp án B
M(a;b;1) thuộc mặt phẳng (P): 2x – y + z – 3 = 0 => 2a – b + 1 – 3 = 0 => 2a – b – 2 = 0
Câu 16:
17/06/2026Đội văn nghệ của một lớp có 5 bạn nam và 7 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiêu 5 bạn tham gia biểu diễn, xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam và nữ, đồng thời số nam nhiều hơn số nữ bằng
Đáp án A
Có 2 trường hợp như sau
+)TH1: có 3 nam, 2 nữ, suy ra có cách chọn
+) TH2: có 4 nam, 1 nữ, suy ra có cách chọn
Suy ra xác suất cần tính bằng
Câu 17:
17/06/2026Hàm số nghịch biến trên khoảng
Đáp án D
Hàm số có tập xác định D=[0;2]
Ta có
=> Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2)
Câu 18:
17/06/2026Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số bằng
Đáp án A
Hàm số xác định <=>
Ta có
Suy ra
Câu 19:
17/06/2026Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
Đáp án D
Hàm số có tập xác định
Ta có là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Câu 20:
17/06/2026Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A’BC) bằng
Đáp án C
Gọi E là trung điểm của BC, F là hình chiếu của A xuống A’E
Dễ chứng minh F là hình chiếu của A xuống mp (A’BC)
Khi đó:
trong đó AE =
Câu 21:
17/06/2026Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M(3;4;5) và mặt phẳng (P): x – y + 2z – 3 = 0. Hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P) là
Đáp án B
Phương trình đường thẳng qua M và vuông góc với (P): x – y + 2z – 3 = 0 là:
Câu 22:
17/06/2026Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?
Đáp án A
Gọi số tiền ban đầu là a thì ta có
Suy ra sau 9 năm thì người đó sẽ có số tiền gấp đôi số tiền ban đầu
Câu 24:
17/06/2026Biết phương trình có một nghiệm là z = 2 + i.Tính a+b
Đáp án A
Suy ra được nghiệm còn lại là z = 2i
Câu 25:
17/06/2026Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng a. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD), SA=a. Góc tạo với mặt phẳng (SAB) và (SCD) bằng
Đáp án A
Do AB // CD => giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng qua S và song song với AB.
Dễ thấy Sx(DSA) => Góc tạo bởi mặt phẳng (SAB) và (SCD) bằng góc
Câu 26:
17/06/2026Cho tập A có n phần tử. Biết rằng số tập con có 7 phần tử của A bằng hai lần số tập con có 3 phần tử của A.Hỏi n thuộc đoạn nào dưới đây?
Đáp án C
Điều kiện: n≥7
Số tập con có 7 phân tử và 3 phân tử của A là và
Suy ra
Câu 27:
17/06/2026Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = . Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án B
Ta có f’(x)>0 ó 1<x<2 => f(x) đồng biến trên khoảng (1;2)
Câu 28:
17/06/2026Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình cos2x + m|sinx| - m = 0 có nghiệm?
Đáp án B
PT
Đặt
Để (1) có nghiệm thì (2) có nghiệm có nghiệm
Suy ra có nghiệm
Xét hàm số
Lập bảng biến thiên hàm số
Câu 29:
17/06/2026Biết rằng phương trình có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1. Hỏi m thuộc đoạn nào dưới đây?
Đáp án B
Điều kiện: x>0 đặt
PT
PT ban đầu có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1 <=> (1) có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 0.
Suy ra
Câu 30:
17/06/2026Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB = a, BC = 2a. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD), SA = 2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng
Đáp án D
Dựng
Dựng
Khi đó Cx cắt AB tại E và AK tại I suy ra BI là đường trung bình của ∆AEK ( Do BD qua trung điểm O của AC)
Ta có:
Do
Câu 31:
17/06/2026Cho khối cầu tâm O, bán kính 6cm. Mặt phẳng (P) cách O một khoảng h cắt khối cầu theo một hình tròn (C). Một khối nón có đỉnh thuộc mặt cầu, đáy là hình tròn (C). Biết khối nón có thể tích lớn nhất, giá trị của h bằng
Đáp án A
Kí hiệu bán kính đáy của hình nón là x, chiều cao hình nón là y (trong đó 0<x≤2R; 0<y≤R). Gọi SS’là đường kính của mặt cầu ngoại tiếp hình nón thì ta có:
(hệ thức lượng trong tam giác vuông)
Gọi V1 là thể tích khối nón:
Mặt khác
Do đó dấu bằng xảy ra
Khi đó
Câu 33:
17/06/2026Một chiếc máy bay chuyển động trên đường băng với vận tốc v(t) = t2 + 10(m/s) với t là thời gian được tính bằng đơn vị giây kể từ khi máy bay bắt đầu chuyển động. Biết khi máy bay đạt vận tốc 200(m/s) thì nó rời đường băng. Quãng đường máy bay đã di chuyển trên đường băng là
Đáp án A
Ta có:
Máy bay di chuyển trên đường bang từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = 10, do đó quãng đường đi trên đường băng là:
Câu 34:
17/06/2026Số nghiệm nguyên của bất phương trình log2x + log3x ≥ 1 + log2x.log3x là
Đáp án B
ĐK:
Phương trình có 2 nghiệm nguyên là x = 2; x = 3
Câu 35:
17/06/2026Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3;3;-2) và hai đường thẳng ; . Đường thẳng d qua M cắt d1; d2 lần lượt tại A và B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng
Đáp án A
Gọi
Ta có:
Giả hệ với ẩn t; k và ku
Câu 36:
17/06/2026Cho đa giác đều 100 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác. Xác suất để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của một tam giác tù là
Đáp án C
Gọi đường tròn (O) là đường tròn ngoại tiếp đa giác. Xét A là 1 đỉnh bất kỳ của đa giác,kẻ đường kính AA’ thì A’ cũng là 1 đỉnh của đa giác. Đường kính AA’ chia (O) thành 2 nửa đường tròn , với mỗi cách chọn ra 2 điểm B và C là 2 đỉnh của đa giác và cùng thuộc 1 nửa đường tròn, ta đường 1 tam giác tù ABC. Khi đó số cách chọn B và C là:
Đa giác có 100 đỉnh nên số đường chéo là đường kính của đường tròn ngoại tiếp đa giác là 50
Do đó, số cách chọn ra 3 đỉnh để lập thành 1 tam giác tù là:
Không gian mẫu:
Câu 37:
17/06/2026Cho hàm số có đồ thị (C) và điểm I(1;2). Điểm M(a;b), a>0 thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại M của (C) vuông góc với đường thẳng IM. Giá trị a+b bằng
Đáp án D
Hệ số góc của đường thẳng IM là:
Mặt khác tiếp tuyến tại M có hệ số góc
Giả thiết bài toán
Câu 38:
17/06/2026Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y = 3x + m(sinx+cosx+m) đồng biến trên R?
Đáp án A
Ta có:
Hàm số đồng biến trên R khi
Vậy có 5 giá trị nguyên của m
Câu 39:
17/06/2026Số điểm cực trị của hàm số là
Đáp án B
Ta có
Do y xác định tại các điểm x = 0; x = 2/5 và y’ đổi dấu qua các điểm này nên hàm số có 2 điểm cực trị
Câu 40:
17/06/2026Biết đường thẳng y = (3m – 1)x + 6m + 3 cắt đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 + 1 tại ba điểm phân biệt sao cho có một giao điểm cách đều hai giao điểm còn lại. Khi đó m thuộc khoảng nào dưới đây?
Đáp án A
Giả thiết bài toán ó điểm uốn của đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 + 1 thuộc đường thẳng. Mặt khác
<=>
Với thử lại thấy thỏa mãn nên
là giá trị cần tìm
Câu 41:
17/06/2026Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn lnx + lny ≥ ln(x2+y) là các số thực dương thỏa mãn P = x + y
Đáp án C
Ta có
Khi đó
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là
Câu 42:
17/06/2026Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình có bốn nghiệm phân biệt
Đáp án A
Đặt khi đó phương trình trở thành:
Dễ thấy không là nghiệm của (1), do đó
Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt ó m = f(t) có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn 1, khác (*)
Xét hàm số trên
và
có
Tính
Dựa vào bảng biến thiên, ta có (*) ó m > 2 là giá trị cần tìm
Câu 43:
17/06/2026Cho hình chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, SC. Biết mặt phẳng (AEF) vuông góc với mặt phẳng (SBC). Thể tích khối chóp S.ABC bằng
Đáp án A
Gọi O là tâm của tam giác ABC, Vì I, M lần lượt là trung điểm của EF, BC
Theo bài ra, ta có cân tại A
Do đó
Vậy
Câu 44:
17/06/2026Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: và mặt cầu (S): . Hai mặt phẳng (P) và (Q) chứa d và tiếp xúc với (S).Gọi M và N là tiếp điểm. Độ dài đoạn MN bằng
Đáp án B
Mặt cầu (S): có tâm I(1;2;1), R =
Xét mặt phẳng thiết diện đi qua tâm I, hai tiếp điểm M, N và cắt d tại H.
Khi đó IH chính là khoảng cách từ điểm I(1;2;1) đến d
Điểm K(2;0;0)d => = (1;2;1) => f(I;(d)) =
Suy ra
Gọi O là trung điểm của MN
Ta có
Câu 45:
17/06/2026Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(1;2;3). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M và cách gốc tọa độ O một khoảng cách lớn nhất, mặt phẳng (P) cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B, C. Thể tích khối chóp O.ABC bằng
Đáp án B
Gọi H là hình chiếu của O trên (P) => d(O;(P)) = OH ≤ OM
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi HM => = (1;2;3) => (P): x + 2y + 3z 14 = 0
Mặt phẳng (P) cắt các trục tọa độ lần lượt tại A(14;0;0); B(0;7;0); C(0;0;)
Vậy thể tích khối chóp OABC là
Câu 46:
17/06/2026Hàm số có một nguyên hàm F(x) thỏa mãn . Giá trị của bằng
Đáp án D
Tách
Khi đó
Mà
suy ra
Câu 47:
17/06/2026Xét hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn 2f(x) + 3f(1x) = . Tích phân bằng
Đáp án C
Ta có
Đặt
Từ (1) và (2) suy ra
Câu 48:
17/06/2026Với hai số phức z1và z2 thỏa mãn z1 + z2 = 8 +6i và |z1 – z2| = 2, tìm giá trị lớn nhất P = |z1|+|z2|
Đáp án B
Bổ đề. Cho hai số phức z1 và z2, ta luôn có
Chứng minh. Sử dụng công thức
Khi đó
Áp dụng (*), ta được
Theo bất đằng thức Bunhiacopxki, ta được
Câu 49:
17/06/2026Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh a, góc BAD = 600 , SA=SB=SD=. Gọi α là góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SBC). Giá trị sin α bằng
Đáp án C
Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp đều ∆ABD
Ta có
Lại có d(H;(SBC)) = HK và
Khoảng cách từ D →(SBC) là
Vậy ∆ABD
Câu 50:
17/06/2026Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: và mặt phẳng (P): x + y + z + 2 = 0. Đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc với đường thẳng d đồng thời khoảng cách từ giao điểm I của d với (P) đến ∆ bằng . Gọi M(5;b;c) là hình chiếu vuông góc của I trên ∆. Giá trị của bc bằng
Đáp án B
Vì mà
Vì M là hình chiếu vuông góc của I trên ∆
Khi đó
Vậy M(5;2;5) hoặc M(5;8;1) → bc=10
Bài thi liên quan
-
Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 1)
-
50 câu hỏi
-
90 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 2)
-
50 câu hỏi
-
90 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 3)
-
50 câu hỏi
-
90 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 4)
-
50 câu hỏi
-
90 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 5)
-
50 câu hỏi
-
90 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 6)
-
50 câu hỏi
-
90 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 8)
-
50 câu hỏi
-
90 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 9)
-
50 câu hỏi
-
90 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 10)
-
50 câu hỏi
-
90 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 11)
-
50 câu hỏi
-
90 phút
-
