Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 7)

  • 2517 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 90 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Cho hàm số y=x4+4x2+3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

Suy ra 


Câu 3:

17/06/2026

Lim1-2n3n+1 bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 


Câu 5:

17/06/2026

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình ax3+bx2+cx+d=0 có bao nhiêu nghiệm?

Xem đáp án

Đáp án D


Câu 11:

17/06/2026

Mệnh đề nào dưới đây sai?

Xem đáp án

Đáp án C


Câu 12:

17/06/2026

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y =x và y = ex, trục tung và đường thẳng x=1 được tính theo công thức

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hàm số f(x) = ex – x, hàm số liên tục trên đoạn [0;1]

Ta có  => f(x) đồng biến trên [0;1]

Suy ra 

=> S=∫01ex-1dx


Câu 15:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(a;b;1) thuộc mặt phẳng (P): 2x – y + z – 3 = 0. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án B

M(a;b;1) thuộc mặt phẳng (P): 2x – y + z – 3 = 0 => 2a – b + 1 – 3 = 0 => 2a – b – 2 = 0


Câu 16:

17/06/2026

Đội văn nghệ của một lớp có 5 bạn nam và 7 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiêu 5 bạn tham gia biểu diễn, xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam và nữ, đồng thời số nam nhiều hơn số nữ bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Có 2 trường hợp như sau

+)TH1: có 3 nam, 2 nữ, suy ra có cách chọn

+) TH2: có 4 nam, 1 nữ, suy ra có cách chọn

Suy ra xác suất cần tính bằng 


Câu 17:

17/06/2026

Hàm số y=2x-x2 nghịch biến trên khoảng

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số có tập xác định D=[0;2]

Ta có   

=> Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2)


Câu 19:

17/06/2026

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=4x2-1+3x2+2x2-x là

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số có tập xác định 

Ta có  là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số


Câu 20:

17/06/2026

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A’BC) bằng

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi E là trung điểm của BC, F là hình chiếu của A xuống A’E

Dễ chứng minh F là hình chiếu của A xuống mp (A’BC)

Khi đó:

 trong đó AE = a32


Câu 21:

17/06/2026

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M(3;4;5) và mặt phẳng (P): x – y + 2z – 3 = 0. Hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P) là

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình đường thẳng qua M và vuông góc với (P): x – y + 2z – 3 = 0 là:


Câu 22:

17/06/2026

Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi số tiền ban đầu là a thì ta có  

Suy ra sau 9 năm thì người đó sẽ có số tiền gấp đôi số tiền ban đầu


Câu 23:

17/06/2026

Tích phân I=∫01e2xdx bằng

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 


Câu 24:

17/06/2026

Biết phương trình z2+az+b=0a,b∈i có một nghiệm là z = -2 + i.Tính a+b

Xem đáp án

Đáp án A

Suy ra được nghiệm còn lại là z = -2-i


Câu 25:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng a. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD), SA=a3. Góc tạo với mặt phẳng (SAB) và (SCD) bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Do AB // CD => giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng qua S và song song với AB.

Dễ thấy Sx⊥(DSA) => Góc tạo bởi mặt phẳng (SAB) và (SCD) bằng góc DSA^=arctan13=300


Câu 26:

17/06/2026

Cho tập A có n phần tử. Biết rằng số tập con có 7 phần tử của A bằng hai lần số tập con có 3 phần tử của A.Hỏi n thuộc đoạn nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện: n≥7

Số tập con có 7 phân tử và  3 phân tử của A là Cn7 và Cn3

Suy ra


Câu 27:

17/06/2026

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = x+12x-132-x. Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có f’(x)>0 ó 1<x<2 => f(x) đồng biến trên khoảng (1;2)


Câu 28:

17/06/2026

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình cos2x + m|sinx| - m = 0 có nghiệm?

Xem đáp án

Đáp án B

PT 

Đặt 

Để (1) có nghiệm thì (2) có nghiệm  có nghiệm 

Suy ra  có nghiệm 

Xét hàm số

Lập bảng biến thiên hàm số

 


Câu 29:

17/06/2026

Biết rằng phương trình log32x-mlog3x+1=0 có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1. Hỏi m thuộc đoạn nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện: x>0 đặt 

PT 

PT ban đầu có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1 <=> (1) có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 0.

Suy ra 


Câu 30:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB = a, BC = 2a. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD), SA = 2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng

Xem đáp án

Đáp án D

Dựng 

Dựng 

Khi đó Cx cắt AB tại E và AK tại I suy ra BI là đường trung bình của ∆AEK ( Do BD qua trung điểm O của AC)

Ta có: 

Do 


Câu 31:

17/06/2026

Cho khối cầu tâm O, bán kính 6cm. Mặt phẳng (P) cách O một khoảng h cắt khối cầu theo một hình tròn (C). Một khối nón có đỉnh thuộc mặt cầu, đáy là hình tròn (C). Biết khối nón có thể tích lớn nhất, giá trị của h bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Kí hiệu bán kính đáy của hình nón là x, chiều cao hình nón là y (trong đó 0<x≤2R; 0<y≤R). Gọi SS’là đường kính của mặt cầu ngoại tiếp hình nón thì ta có:

(hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Gọi V1 là thể tích khối nón: 

Mặt khác 

Do đó  dấu bằng xảy ra 

Khi đó 


Câu 34:

17/06/2026

Số nghiệm nguyên của bất phương trình log2x + log3x ≥ 1 + log2x.log3x là

Xem đáp án

Đáp án B

ĐK: 

Phương trình có 2 nghiệm nguyên là x = 2; x = 3


Câu 36:

17/06/2026

Cho đa giác đều 100 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác. Xác suất để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của một tam giác tù là

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi đường tròn (O) là đường tròn ngoại tiếp đa giác. Xét A là 1 đỉnh bất kỳ của đa giác,kẻ đường kính AA’ thì A’ cũng là 1 đỉnh của đa giác. Đường kính AA’ chia (O) thành 2 nửa đường tròn , với mỗi cách chọn ra 2 điểm B và C là 2 đỉnh của đa giác và cùng thuộc 1 nửa đường tròn, ta đường 1 tam giác tù ABC. Khi đó số cách chọn B và C là: 2C492 

Đa giác có 100 đỉnh nên số đường chéo là đường kính của đường tròn ngoại tiếp đa giác là 50

Do đó, số cách chọn ra 3 đỉnh để lập thành 1 tam giác tù là:  

Không gian mẫu: 


Câu 37:

17/06/2026

Cho hàm số y=2x-1x-1 có đồ thị (C) và điểm I(1;2). Điểm M(a;b), a>0 thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại M của (C) vuông góc với đường thẳng IM. Giá trị a+b bằng

Xem đáp án

Đáp án D

Hệ số góc của đường thẳng IM là: 

Mặt khác tiếp tuyến tại M có hệ số góc 

Giả thiết bài toán 


Câu 38:

17/06/2026

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y = 3x + m(sinx+cosx+m) đồng biến trên R?

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 

Hàm số đồng biến trên R khi

Vậy có 5 giá trị nguyên của m


Câu 39:

17/06/2026

Số điểm cực trị của hàm số y=x-1x23 là

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 

Do y xác định tại các điểm x = 0; x = 2/5 và y’ đổi dấu qua các điểm này nên hàm số có 2 điểm cực trị


Câu 40:

17/06/2026

Biết đường thẳng y = (3m – 1)x + 6m + 3 cắt đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 + 1  tại ba điểm phân biệt sao cho có một giao điểm cách đều hai giao điểm còn lại. Khi đó m thuộc khoảng nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án A

Giả thiết bài toán ó điểm uốn của đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 + 1 thuộc đường thẳng. Mặt khác 

<=>

Với  thử lại thấy thỏa mãn nên  là giá trị cần tìm


Câu 41:

17/06/2026

Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn lnx + lny ≥ ln(x2+y) là các số thực dương thỏa mãn P = x + y

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

Khi đó

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 3+22


Câu 42:

17/06/2026

Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình 4x2-2x+1-m2x2-2x+2+3m-2=0 có bốn nghiệm phân biệt

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt  khi đó phương trình trở thành: 

Dễ thấy  không là nghiệm của (1), do đó 

Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt ó m = f(t) có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn 1, khác 32 (*)

Xét hàm số  trên  và  có 

Tính  

Dựa vào bảng biến thiên, ta có (*) ó m > 2 là giá trị cần tìm


Câu 43:

17/06/2026

Cho hình chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, SC. Biết mặt phẳng (AEF) vuông góc với mặt phẳng (SBC). Thể tích khối chóp S.ABC bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi O là tâm của tam giác ABC, Vì I, M lần lượt là trung điểm của EF, BC

Theo bài ra, ta có  cân tại A

Do đó 

Vậy 


Câu 44:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x-22=y-1=z4 và mặt cầu (S): x-12+y-22+z-12=2. Hai mặt phẳng (P) và (Q) chứa d và tiếp xúc với (S).Gọi M và N là tiếp điểm. Độ dài đoạn MN bằng

Xem đáp án

Đáp án B

Mặt cầu (S): x-12+y-22+z-12=2 có tâm I(1;2;1), R = 2

Xét mặt phẳng thiết diện đi qua tâm I, hai tiếp điểm M, N và cắt d tại H.

Khi đó IH chính là khoảng cách từ điểm I(1;2;1) đến d

Điểm K(2;0;0)∈d => IK→ = (1;2;1) => f(I;(d)) = IK→;ud→ud→=6

Suy ra 

Gọi O là trung điểm của MN

Ta có 


Câu 45:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(1;2;3). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M và cách gốc tọa độ O một khoảng cách lớn nhất, mặt phẳng (P) cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B, C. Thể tích khối chóp O.ABC bằng

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi H là hình chiếu của O trên (P) => d(O;(P)) = OH ≤ OM

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi H≡M => nP→ = (1;2;3) => (P): x + 2y + 3z - 14 = 0

Mặt phẳng (P) cắt các trục tọa độ lần lượt tại A(14;0;0); B(0;7;0); C(0;0;143)

Vậy thể tích khối chóp OABC là 

 


Câu 48:

17/06/2026

Với hai số phức z1và z2 thỏa mãn z1 + z2 = 8 +6i và |z1 – z2| = 2, tìm giá trị lớn nhất P = |z1|+|z2|

Xem đáp án

Đáp án B

Bổ đề. Cho hai số phức z1 và z2, ta luôn có

Chứng minh. Sử dụng công thức 

Khi đó

Áp dụng (*), ta được 

Theo bất đằng thức Bunhiacopxki, ta được 


Câu 49:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh a, góc BAD = 600 , SA=SB=SD=a32. Gọi α là góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SBC). Giá trị sin α bằng

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp đều ∆ABD

Ta có 

Lại có d(H;(SBC)) = HK và 

Khoảng cách từ D →(SBC) là 

Vậy ∆ABD 


Bắt đầu thi ngay