Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án
Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 10)
-
10995 lượt thi
-
23 câu hỏi
-
60 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Choose the best answer
They .................. Da Lat last summer.
Đáp án B
Giải thích: chia thì quá khứ đơn (vì có “last summer”)
Dịch: Họ đi Đà Lạt mùa hè năm ngoái.
Câu 2:
17/06/2026We have learnt English....................four years.
Đáp án C
Giải thích: for + khoảng thời gian
Dịch: Chúng tôi đã học tiếng Anh được 4 năm.
Câu 3:
17/06/2026This school....................in 2005.
Đáp án
Giải thích:
- Chia thì quá khứ đơn vì có “in 2005”
- School không tự xây được =>bị động
Dịch: Trường này được xây vào năm 2005
Câu 4:
17/06/2026I don’t have a computer. I wish I ................ a new one.
Đáp án D
Giải thích: điều ước ở hiện tại luì 1 thì về quá khứ
Dịch: Tôi không có máy tính. Tôi ước tôi có một cái.
Câu 5:
17/06/2026They usually................T-shirts on the weekends.
Đáp án A
Giải thích: có usually, on the weekends =>chia thì hiện tại đơn
Dịch: Họ thường mặc áo phông vào cuối tuần.
Câu 6:
17/06/2026My uncle is a . . .. . . He composes music and plays the piano very well.
Đáp án B
Giải thích: dựa vào vế sau “Anh ấy sáng tác nhạc và chơi piano rất tốt”
Dịch: Bác tôi là một nhạc sĩ. Bác ấy sáng tác nhạc và chơi piano rất tốt.
Câu 7:
17/06/2026His house .................. yesterday.
Đáp án D
Giải thích:
- yesterday =>thì quá khứ đơn
- nhà không tự sửa được =>bị động
Dịch: Ngôi nhà của anh ấy đã được sửa vào hôm qua.
Câu 8:
17/06/2026Many people are fond of............jeans.
Đáp án D
Giải thích: fond of Ving: thích gì
Dịch: Nhiều người thích mặc quần jeans.
Câu 9:
17/06/2026Jeans are _________ from a kind of cotton.
Đáp án C
Giải thích: be made from: được làm từ
Dịch: Quần jeans được làm từ một loại cotton.
Câu 10:
17/06/2026The Ao Dai is the ......dress of Vietnamese women.
Đáp án C
Giải thích: dựa vào nghĩa của câu “Áo dài là trang phục truyền thống của phụ nữ Việt Nam.
Câu 11:
17/06/2026Complete the text with the words given.
Jeans are the most popular kind of clothing in the world. They (11)...........popular almost everywhere - in Japan, France, Indonesia, Canada (12)...........Brazil. Rich people wear them, young people and even some old people wear (13).................. too. Why are Jeans popular? In the United States, they are the only kind of (14).......................clothes. In other countries, young people wear them because they want (15)................... modern. Jeans are sign of (16)..................... and independence, so many people enjoy wearing Jeans because they want to be modern, young and independent.
They (11)...........popular almost everywhere
Đáp án C
Chủ ngữ trong câu là chủ ngữ số nhiều ‘they’ → Động từ ‘to be’ chia dạng số nhiều → Chọn C.
Dịch nghĩa: Chúng phổ biến ở hầu hết mọi nơi.
Câu 12:
17/06/2026in Japan, France, Indonesia, Canada (12)...........Brazil.
Đáp án B
Giải thích: almost… but st: hầu như…ngoại trừ
Dịch: Chúng thì nổi tiếng ở hầu như mọi nơi-Nhật, Pháp, Indonesia, Canada trừ Brazil.
Câu 13:
17/06/2026Rich people wear them, young people and even some old people wear (13).................. too.
Đáp án C
Giải thích: sau động từ cần tân ngữ, phía trước đề cập “them”
Dịch: Người giàu mặc chúng, người trẻ hay thậm chí người già cũng mặc chúng.
Câu 14:
17/06/2026In the United States, they are the only kind of (14).......................clothes.
Đáp án B
Giải thích: vế sau “want…modern” =>đối lập vs vế trước
Dịch: Ở Mỹ, chúng chỉ là một loại quần áo truyền thống.
Câu 15:
17/06/2026In other countries, young people wear them because they want (15)................... modern.
Đáp án C
Giải thích: want to V: muốn làm gì
Dịch: Ở những nước khác, họ mặc vì muốn trông hiện đại.
Câu 16:
17/06/2026Jeans are sign of (16)..................... and independence, so many people enjoy wearing Jeans because they want to be modern, young and independent.
Đáp án D
Giải thích: sau giới từ ở đây cần danh từ vì phía sau nó nối với and và một danh từ, Dịch: Jeans là biểu tượng của tuổi trẻ và độc lập.Khai sáng tương lai
Câu 17:
17/06/2026Answer the questions
What is the most popular kind of clothing in the world?
Đáp án: The most popular kind of clothing in the world are jeans
Giải thích: dựa vào câu “Jeans are the most popular kind of clothing in the world”
Dịch: Loại quần áo phổ biến nhất trên thế giới là jeans.
Câu 18:
17/06/2026Are jeans sign of independence?
Đáp án: Yes, they are.
Giải thích: Dựa vào câu “Jeans are sign of…and independence”
Dịch: Có, chúng là biểu tượng của độc lập.
Câu 19:
17/06/2026Rewrite the following sentences beginning with the words given
It’s a pity your brother isn’t here.
- I wish he…………………………………………………...........
Đáp án: I wish he were here.
Giải thích: câu ước ở hiện tại lùi 1 thì về quá khứ đơn, tobe dùng were với mọi chủ ngữ
Dịch: Tôi ước rằng anh ấy ở đây.
Câu 20:
17/06/2026Nam often played games in the afternoon.
- Nam used……………………………………………………………………
Đáp án: Nam used to play games in the afternoon.
Giải thích: used to V: hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ và bây giờ không còn nữa
Dịch: Nam thường chơi trò chơi điện tử vào buổi chiều
Câu 21:
17/06/2026People speak English all over the world.
- English ………………………………………………………………………
Đáp án: English is spoken all over the world.
Giải thích: Bị động: S + tobe + Vp2
Dịch: Tiếng Anh được nói trên toàn thế giới.
Câu 22:
17/06/2026They bought this building two years ago.
- This building ……………………………………………………………………….
Đáp án: This building was bought two years ago.
Giải thích: Bị động: S + tobe + Vp2
Dịch: Tòa nhà này được mua vào 2 năm trước.
Câu 23:
17/06/2026Minh last wrote to his pen pal five months ago. (Rewrite sentence)
- Minh hasn't...................................................................................................
Đáp án: Minh hasn’t written to his pen pal for five months.
Cấu trúc viết lại câu thì HTHT:
S + last + Vpast + mốc thời gian = S + have/has + PII + (for + khoảng thời gian/since + mốc thời gian)
Dịch nghĩa: Minh lần cuối viết thư cho bạn qua thư năm tháng trước.
→ Minh đã không viết thư cho bạn qua thư được năm tháng.
Bài thi liên quan
-
Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 1)
-
30 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 2)
-
25 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 3)
-
35 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 4)
-
39 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 5)
-
34 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 6)
-
40 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 7)
-
56 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 8)
-
40 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 9)
-
29 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 11)
-
20 câu hỏi
-
60 phút
-
Có thể bạn quan tâm
- Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 9 có đáp án (22915 lượt thi)
- Top 5 Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh 9 có đáp án (2544 lượt thi)
- Top 5 Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 9 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (3133 lượt thi)
- Top 5 Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Thí điểm có đáp án (2582 lượt thi)
- Top 5 Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh 9 Thí điểm có đáp án (3177 lượt thi)
- Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh 9 có đáp án (2622 lượt thi)
- Đề thi Tiếng Anh 9 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (3980 lượt thi)
- Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án (10994 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Top 20 Đề thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh 2020 cực hay có đáp án (12010 lượt thi)
- Đề thi Tiếng Anh 9 Thí điểm Học kì 2 có đáp án (6002 lượt thi)
- Đề thi Tiếng anh 9 giữa kì 2 có đáp án (4346 lượt thi)
- Top 5 Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Thí điểm có đáp án (3560 lượt thi)
- Đề thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh TP.HCM có đáp án (3525 lượt thi)
- Top 5 Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 9 Thí điểm Học kì 2 có đáp án (2889 lượt thi)
- Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (2866 lượt thi)
- Đề thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh Hà Nội có đáp án (2851 lượt thi)
- Top 5 Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh 9 Thí điểm có đáp án (2652 lượt thi)
- Đề thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh Đà Nẵng có đáp án (2582 lượt thi)
