19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 4)
-
3198 lượt thi
-
40 câu hỏi
-
50 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Vùng núi Trường Sơn Nam có vị trí
Đáp án D
Vùng núi Trường Sơn Nam có vị trí nằm ở phía Nam dã Bạch Mã.
Câu 2:
17/06/2026Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở là
Đáp án C
Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở là vùng đặc về quyền kinh tế.
Câu 3:
17/06/2026Ý nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản ở nước ta hiện nay?
Đáp án C
Đánh bắt ven bờ được chú trọng không đúng về sản xuất thủy sản ở nước ta hiện nay
Câu 4:
17/06/2026Trong cơ cấu lao động có việc làm ở nước ta phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật, thành phần chiếm tỉ trọng cao nhất là
Đáp án D
Trong cơ cấu lao động có việc làm ở nước ta phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật, thành phần chiếm tỉ trọng cao nhất là chưa qua đào tạo
Câu 5:
17/06/2026Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta là
Đáp án B
Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta là đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa.
Câu 6:
17/06/2026Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là
Đáp án B
Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh.
Câu 7:
17/06/2026Thế mạnh nổi bật của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là
Đáp án B
Thế mạnh nổi bật của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là nguồn lao động đông, chất lượng cao.
Câu 8:
17/06/2026Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ là
Đáp án A
Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ là thủy lợi
Câu 9:
17/06/2026Ý nào sau đây không phải là hạn chế của vùng Đồng bằng sông Hồng?
Đáp án A
Cơ sở hạ tầng không được đầu tư không phải là hạn chế của vùng Đồng bằng sông Hồng
Câu 10:
17/06/2026Tỉnh trọng điểm nghề cá ở vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là
Đáp án B
Tỉnh trọng điểm nghề cá ở vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là Nghệ An.
Câu 11:
17/06/2026Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN) được thành lập vào năm
Đáp án A
Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN) được thành lập vào năm 1967
Câu 12:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh ở Tây Nguyên không có đường biên giới với nước ngoài là
Đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh ở Tây Nguyên không có đường biên giới với nước ngoài là Lâm Đồng
Câu 13:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, các tỉnh có số lượng đàn bò lớn hơn đàn trâu ( năm 2007) tập trung chủ yếu ở
Đáp án B
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, các tỉnh có số lượng đàn bò lớn hơn đàn trâu ( năm 2007) tập trung chủ yếu ở miền Nam
Câu 14:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết mỏ khoáng sản nào sau đây không phải là mỏ sắt.
Đáp án A
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, mỏ khoáng sản Cổ Định không phải là mỏ sắt.
Câu 15:
17/06/2026Căn cứ vào bản đồ Lâm nghiệp ( năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, những tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh đạt trên 60% là
Đáp án C
Căn cứ vào bản đồ Lâm nghiệp ( năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, những tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh đạt trên 60% là Quảng Bình, Tuyên Quang, Kon Tum và Lâm Đồng
Câu 16:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Quy Nhơn bao gồm những ngành công nghiệp nào sau đây?
Đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Quy Nhơn bao gồm những ngành công nghiệp: Cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông sản
Câu 17:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, lưu vực sông có diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là
Đáp án B
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, lưu vực sông có diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là sông Cả.
Câu 18:
17/06/2026Căn cứ vào bản đồ Khí hậu chung ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, chế độ nhiệt của trạm khí tượng nào sau đây có 2 cực đại, 2 cực tiểu?
Đáp án B
Căn cứ vào bản đồ Khí hậu chung ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, chế độ nhiệt của trạm khí tượng Cần Thơ có 2 cực đại, 2 cực tiểu
Câu 19:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng?
Đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp Luyện kim màu không có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng
Câu 20:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, phần lớn diện tích vùng Tây Nguyên có mật độ dân số ( năm 2007) ở mức
Đáp án A
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, phần lớn diện tích vùng Tây Nguyên có mật độ dân số ( năm 2007) ở mức dưới 100 người/km2
Câu 21:
17/06/2026hai tỉnh có giá trị sản xuất lâm nghiệp cao nhất nước ta là:
Đáp án C
hai tỉnh có giá trị sản xuất lâm nghiệp cao nhất nước ta là: Nghệ An, Lạng Sơn.
Câu 22:
17/06/2026Căn cứ vào biểu đồ Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp thuộc bản đồ Chăn nuôi ( năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong giai đoạn 2000 – 2007, giá trị sản xuất ngành chăn nuôi nước ta tăng
Đáp án A
Căn cứ vào biểu đồ Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp thuộc bản đồ Chăn nuôi ( năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong giai đoạn 2000 – 2007, giá trị sản xuất ngành chăn nuôi nước ta tăng 2,3 lần
Câu 23:
17/06/2026Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500 – 2000 mm/năm, nguyên nhân chính là do
Đáp án C
Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500 – 2000 mm/năm, nguyên nhân chính là do các khối không khí qua biển mang ẩm vào đất liền.
Câu 24:
17/06/2026Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước ta, giải pháp chủ yếu và lâu dài là
Đáp án D
Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước ta, giải pháp chủ yếu và lâu dài là xây dựng nông thôn mới, đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở nông thôn
Câu 25:
17/06/2026Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh chủ yếu là do
Đáp án C
Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh chủ yếu là do sự phục hồi và phát triển của sản xuất và tiêu dùng, đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.
Câu 26:
17/06/2026Trong những năm qua, nội bội ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng:
Đáp án A
Trong những năm qua, nội bội ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng: tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.
Câu 27:
17/06/2026Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển tổng hợp kinh tế biển?
Đáo án A
Vùng biển nước ta là nơi hình thành các cơn bão nhiệt đới không phải là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển tổng hợp kinh tế biển
Câu 28:
17/06/2026Bình quân lương thực theo đầu người của vùng Đồng bằng sông Hồng vẫn thấp hơn một số vùng khác là do
Đáp án B
Bình quân lương thực theo đầu người của vùng Đồng bằng sông Hồng vẫn thấp hơn một số vùng khác là do sức ép quá lớn của dân số.
Câu 29:
17/06/2026Cho bảng số liệu
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
( Đơn vị: USD)
Năm Quốc gia | 2010 | 2013 | 2015 | 2016 |
Brunây | 35268 | 44597 | 30968 | 26939 |
Campuchia | 786 | 1028 | 1163 | 1270 |
Xingapo | 46570 | 56029 | 53630 | 52962 |
Thái Lan | 5075 | 6171 | 5815 | 5911 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu người của một số nước Đông Nam Á, giai đoạn 2010 – 2016?
Đáp án B
GDP bình quân đầu người của Campuchia ở mức thấp nhưng đang tăng lên
Câu 30:
17/06/2026Cho bảng số liệu:
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO KHU VỰC
KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2005 VÀ NĂM 2006
Năm | Số lao động đang làm việc ( triệu người) | Cơ cấu ( %) | ||
Nông – lâm – ngư nghiệp | Công nghiệp – xây dựng | Dịch vụ | ||
2005 | 42,8 | 57,3 | 18,2 | 24,5 |
2006 | 54,4 | 41,9 | 24,7 | 33,4 |
Theo bảng số liệu, biểu đồ nào thích hợp nhất vừa thể hiện được quy mô lực lượng lao động vừa thể hiện được cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của nước ta, năm 2005 và năm 2006?
Đáp án A
Biểu đò tròn, bán kính khác nhau.
Câu 31:
17/06/2026Cho biểu đồ:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Đáp án C
Biểu đồ thể hiện Tốc độ tăng GDP của LB Nga, giai đoạn 2010 – 2016
Câu 32:
17/06/2026Ở Trung Bộ, nguyên nhân gây ngập lụt mạnh vào các tháng IX – X là do
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Ở Trung Bộ, nguyên nhân gây ngập lụt mạnh vào các tháng IX – X là do mưa bão lớn, lũ nguồn về và nước biển dâng.
*Tìm hiểu thêm: "Một số thiên tai chủ yếu và biện pháp phòng chống"
|
Thiên tai |
Thời gian |
Khu vực |
Hậu quả |
Biện pháp |
|
Bão |
Tháng 6 - 11 (mạnh nhất tháng 8, 9, 10). |
Chậm dần từ Bắc vào Nam. |
- Gây thiệt hại lớn về người và của. - Ngập lụt ở đồng bằng, lũ quét ở miền núi. |
- Dự báo chính xác. - Sơ tán dân. - Tích cực phòng chống bão. |
|
Ngập lụt
|
Tháng 9 - 10. |
- Vùng đồng bằng châu thổ, hạ lưu sông. - Vũng trũng. |
- Ngập úng hoa màu, ruộng đồng. - Gây tắc nghẽn giao thông,… |
- Trồng rừng. - Xây dựng công trình ngăn thủy triều, thoát nước lũ. |
|
Lũ quét
|
Tháng 6 - 10 (phía Bắc); Tháng 10 - 12 (Hà Tĩnh đến NTB). |
Vùng núi. |
- Thiệt hại về người và của. - Sạt lở đất, cản trở giao thông. |
- Trồng rừng, sử dụng đất hợp lí. - Quy hoạch điểm dân cư tránh lũ quét. |
|
Hạn hán
|
Diễn ra vào mùa khô (tùy từng khu vực). |
- Các thung lũng khuất gió ở miền Bắc. - Tây Nguyên, ĐNB. - BTB và ven biển NTB. |
- Cháy rừng. - Ảnh hưởng đến nông nghiệp, đời sống sản xuất và sinh hoạt. |
- Xây dựng công trình thủy lợi.
|
|
Các thiên tai khác |
Diễn ra tùy từng nơi, khu vực và năm (Động đất, lốc, mưa đá,…). |
Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng ven biển |
Ảnh hưởng lớn đến đời sống sản xuất và sinh hoạt. |
Chủ động phòng chống vì các thiên tai này xảy ra bất thường, khó dự báo. |
Câu 33:
17/06/2026Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở
Đáp án D
Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành ( nhóm ngành) trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
Câu 34:
17/06/2026Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là do
Đáp án B
Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là do khai thác bừa bãi, quá mức
Câu 35:
17/06/2026Nguồn than khai thác của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu
Đáp án đúng là: D
- Nguồn than khai thác của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu.
Khi than đá khai thác ở nước ta hiện nay chủ yếu phục vụ trong ngành nhiệt điện để tạo nguồn năng lượng điện năng tiêu thụ cho cả nước.
Các tỉnh trung du và miền núi phía Bắc có hệ thống thủy điện khá lớn. Hệ thống sông Hồng chiếm đến 1/3 trữ năng thủy điện cả nước (11 triệu kW), riêng sông Đà chiếm đến 6 triệu kW, nhà máy thủy điện Thác Bà 110 MW, nhà máy thủy điện Hòa Bình 1920 MW,….Hiện nay các nhà máy thủy điện Sơn La, thủy điện Tuyên Quang cùng các nhà máy thủy điện nhỏ khác đang được xây dựng. Do đó, việc cần nguồn than đá để phục vụ cho ngành này cần một số lượng không nhỏ.
- Ngoài mục đích sử dụng cho nhiệt điện, than đá trong vùng trung du và miền núi Bắc Bộ còn được sử dụng vào các mục đích khác. Theo đó, than đá còn được ứng dụng trong ngành công nghiệp xi măng. Cụ thể những hạt bụi mịn thu được từ quá trình đốt than (hay còn gọi là tro bay) sẽ được sử dụng làm nguyên liệu trong xi măng.
Than đá cũng được sử dụng trong ngành khí, hóa lỏng chuyển đổi thành các nhiên liệu hỗ trợ vận chuyển các phương tiện đi lại như xăng, dầu diesel,…Trong các ngành may mặc, hóa chất, thực phẩm, than đá dùng để đốt cháy lấy năng lượng để vận hành hệ thống máy móc trong dây chuyền sản xuất. Mà cụ thể ở đây là nhiên liệu đốt lò hơi công nghiệp để tạo nên nguồn năng lượng.
→ D đúng.A,B,C sai.
* Khai thác, chế biến khoáng sản và thuỷ sản và thuỷ điện
* Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta:
- Than tập trung chủ yếu ở Quảng Ninh (sản lượng khai thác 30 triệu tấn/năm, chất lượng than tốt nhất Đông Nam Á). Ngoài ra còn có ở Thái Nguyên.
- Một số mỏ lớn ở Tây Bắc: Đồng (Sơn La), đất hiếm (Lai Châu), apatit (Lào Cai).
- Mỏ kim loại lớn ở Đông Bắc: Mỏ sắt (Yên Bái), thiếc (Cao Bằng), kẽm - chì ở Chợ Điền (Bắc cạn), đồng - vàng (Lào Cai).
*Trữ năng thuỷ điện ở các sông suối khá lớn
- Hệ thống sông Hồng (11 triệu kw) chiếm hơn 1/3 trữ năng thuỷ điện của cả nước. Riêng sông Đà gần 6 triệu kw.
- Các nhà máy thủy điện Thác Bà (110MW), Hòa Bình (1920MW), Sơn La (2400MW), Tuyên Quang (300MW),… Nhiều nhà máy thuỷ điện nhỏ đang được xây dựng.
- Khó khăn: vốn, lao động, công nghệ, vấn đề môi trường sinh thái,…
Xem thêm các bài viết liên quan,chi tiết khác:
Lý thuyết Địa lí 12 Bài 32: Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
Mục lục Giải Tập bản đồ Địa Lí 12 Bài 32: Vấn đề khai thác thế mạnh ở trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 36:
17/06/2026Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất cả nước chủ yếu là do có
Đáp án C
Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất cả nước chủ yếu là do có nhiều bãi triều, diện tích mặt nước lớn.
Câu 37:
17/06/2026Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ diễn ra trên thế giới từ nửa cuối thế kỉ XX đến đầu thế kỉ XXI là cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?
Đáp án C
Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ diễn ra trên thế giới từ nửa cuối thế kỉ XX đến đầu thế kỉ XXI là cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
Câu 38:
17/06/2026Cho biểu đồ
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình phát triển du lịch của nước ta, giai đoạn 2005 – 2016
Đáp án A
Khách nội địa ngày càng tăng, chứng tỏ chất lượng cuộc sống đang được nâng lên.
Câu 39:
17/06/2026Khí tự nhiên được khai thác ở nước ta nhằm mục đích chính là
Đáp án A
Khí tự nhiên được khai thác ở nước ta nhằm mục đích chính là làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.
Câu 40:
17/06/2026Ý nào dưới đây không đúng khi nói về dân số và lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng?
Đáp án D
Phần lớn dân số sống ở thành thị không đúng khi nói về dân số và lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng
Bài thi liên quan
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 1)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 2)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 3)
-
39 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 5)
-
41 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 6)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 7)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 8)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 9)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 10)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 11)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
