19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 7)
-
3192 lượt thi
-
40 câu hỏi
-
50 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta ở vĩ độ 23023’B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc tỉnh
Đáp án C
Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta ở vĩ độ 23023’B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc tỉnh Hà Giang.
Câu 2:
17/06/2026Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện trong các khu vực
Đáp án D
Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện trong các khu vực vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Nam
Câu 3:
17/06/2026Trên đất liền nước ta, nơi có thời gian hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh gần nhất là
Đáp án A
Trên đất liền nước ta, nơi có thời gian hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh gần nhất là điểm cực Bắc
Câu 4:
17/06/2026Phân bố dân cư ở nước ta chưa hợp lí ảnh hưởng rất lớn đến
Đáp án D
Phân bố dân cư ở nước ta chưa hợp lí ảnh hưởng rất lớn đến việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên
Câu 5:
17/06/2026Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta mới được hình thành từ những năm 90 của thế kỉ XX là
Đáp án C
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta mới được hình thành từ những năm 90 của thế kỉ XX là khu công nghiệp.
Câu 6:
17/06/2026Để đi bằng đường bộ (đường ô tô) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có
Đáp án C
Để đi bằng đường bộ (đường ô tô) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có đường Hồ Chí Minh.
Câu 7:
17/06/2026Tỉnh nào ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với cả quốc gia Lào và Trung Quốc
Đáp án B
Điện Biên ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với cả quốc gia Lào và Trung Quốc
Câu 8:
17/06/2026Sự khác biệt của vùng Tây Nguyên với các vùng khác về vị trí là
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Sự khác biệt của vùng Tây Nguyên với các vùng khác về vị trí là không giáp biển.
*Tìm hiểu thêm: "Khái quát chung"
- Gồm 5 tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng.
- Diện tích: 54,7 nghìn km2 (16,5%), dân số 5,9 triệu người (6,1% - 2019).
- Tiếp giáp: Là vùng duy nhất không giáp biển, giáp Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ, giáp hạ Lào và Đông Bắc Campuchia.
Xem thêm bài liên quan, chi tiết khác:
Lý thuyết Địa lí 12 Bài 37: Vấn đề khai thác ở thế mạnh Tây Nguyên
Câu 9:
17/06/2026Các ngành công nghiệp chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
Đáp án A
Các ngành công nghiệp chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là cơ khí, chế biến nông – lâm – thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 10:
17/06/2026Biểu hiện kinh tế - xã hội nào dưới đây là của nhóm nước phát triển ?
Đáp án D
Chỉ số phát triển con người (HDI) cao là của nhóm nước phát triển
Câu 11:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Đại lí Việt Nam trang 27, tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ so với GDP cả nước (năm 2017) là
Đáp án A
Căn cứ vào Atlat Đại lí Việt Nam trang 27, tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ so với GDP cả nước (năm 2017) là 6,8%.
Câu 12:
17/06/2026Căn cứ vào bản đồ Lúa (năm 2017) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất vùng Đồng bằng sông Hồng là
Đáp án B
Căn cứ vào bản đồ Lúa (năm 2017) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất vùng Đồng bằng sông Hồng là Vĩnh Phúc
Câu 13:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (năm 2007) ?
Đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (năm 2007) : Cầu Treo
Câu 14:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, phần lớn diện tích lưu vực hệ thống sông Mê Công ở nước ta thuộc hai vùng là
Đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, phần lớn diện tích lưu vực hệ thống sông Mê Công ở nước ta thuộc hai vùng là Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 15:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, đất mặn phân bố nhiều nhất ở vùng
Đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, đất mặn phân bố nhiều nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 16:
17/06/2026Căn cứ vào bản đồ Lượng mưa ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, khu vực có khí hậu khô hạn nhất ở nước ta là
Đáp án D
Căn cứ vào bản đồ Lượng mưa ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, khu vực có khí hậu khô hạn nhất ở nước ta là ven biển cực Nam Trung Bộ
Câu 17:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, phần lớn điện tích có mật độ dân số từ 1001 người/km2 trở lên (năm 2007) tập trung ở vùng
Đáp án A
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, phần lớn điện tích có mật độ dân số từ 1001 người/km2 trở lên (năm 2007) tập trung ở vùng Đồng bằng sông Hồng
Câu 18:
17/06/2026Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm có quy mô lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ (năm 2007) là
Đáp án D
Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm có quy mô lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ (năm 2007) là Nha Trang
Câu 19:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hệ thống sông lớn duy nhất ở nước ta có dòng chảy đổ nước sang Trung Quốc là
Đáp án B
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hệ thống sông lớn duy nhất ở nước ta có dòng chảy đổ nước sang Trung Quốc là sông Kì Cùng – Bằng Giang.
Câu 20:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào sau đây ?
Đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành Dệt, may.
Câu 21:
17/06/2026Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, ba nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000MW ở nước ta (năm 2007) là
Đáp án B
Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, ba nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000MW ở nước ta (năm 2007) là Phả Lại, Cà Mau, Phú Mỹ
Câu 22:
17/06/2026Loại thiên tai không xảy ra ở vùng biển nước ta là
Đáp án C
Loại thiên tai không xảy ra ở vùng biển nước ta là lũ quét.
Câu 23:
17/06/2026Để giải quyết vấn đề việc làm cho người lao động ở nước ta, hướng nào dưới đây đạt hiệu quả cao nhất ?
Đáp án C
Để giải quyết vấn đề việc làm cho người lao động ở nước ta, hướng Phát triển kinh tế, chú ý thích đáng ngành dịch vụ.
Câu 24:
17/06/2026Kinh tế trang trại ở nước ta
Đáp án B
Kinh tế trang trại ở nước ta góp phần đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hóa.
Câu 25:
17/06/2026Ý nào dưới đây là đúng khi nó về ngành du lịch nước ta những năm qua ?
Đáp án A
Ý đúng về ngành du lịch nước ta những năm qua: Phát triển nhanh nhờ chính sách Đổi mới của Nhà nước.
Câu 26:
17/06/2026Vấn đề năng lượng của vùng Đông Nam Bộ sẽ được giải quyết theo hướng
Đáp án A
Vấn đề năng lượng của vùng Đông Nam Bộ sẽ được giải quyết theo hướng phát triển nguồn điện và mạng lưới điện.
Câu 27:
17/06/2026Loại khoảng sản đang có giá trị nhất ở Biển Đông nước ta hiện nay là
Đáp án A
Loại khoảng sản đang có giá trị nhất ở Biển Đông nước ta hiện nay là dầu mỏ, khí tự nhiên
Câu 28:
17/06/2026Cho bảng số liệu :
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1195 – 2016
(Đơn vị : %)
Năm Nhóm hàng | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2016 |
Công nghiệp nặng và khoáng sản | 25,3 | 37,2 | 36,1 | 31,0 | 45,3 |
Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp | 28,5 | 33,8 | 41,0 | 46,1 | 40,4 |
Nông, lâm , thủy sản | 46,2 | 29,0 | 22,9 | 22,9 | 14,3 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta, giai đoạn 1995 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất ?
Đáp án C
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta, giai đoạn 1995 – 2016, dạng biểu đồ miền thích hợp nhất
Câu 29:
17/06/2026Cho bảng số liệu :
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MIANMA, NĂM 2010 VÀ NĂM 2016
(Đơn vị : triệu USD)
Năm Giá trị | 2010 | 2016 |
Xuất khẩu | 8861 | 11663 |
Nhập khẩu | 6413 | 17180 |
Theo bảng số liệu, cán cân thương mại của Mianma năm 2010 và năm 2016 lần lượt là
Đáp án D
Cán cân thương mại của Mianma năm 2010 và năm 2016 lần lượt là 2448 triệu USD và -5517 triệu USD.
Câu 30:
17/06/2026Cho biểu đồ :
TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA MỘT NƯỚC MĨ LA TINH, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về tốc độ tăng GDP của một số nước Mĩ La Tinh, giai đoạn 2010 - 2016
Đáp án C
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét đúng về tốc độ tăng GDP của một số nước Mĩ La Tinh, giai đoạn 2010 - 2016: Tốc độ tăng GDP rất không ổn định
Câu 31:
17/06/2026Gió mùa Đông Nam hoạt động ở miền Bắc nước ta vào thời gian
Đáp án C
Gió mùa Đông Nam hoạt động ở miền Bắc nước ta vào thời gian giữa và cuối mùa hạ.
Câu 32:
17/06/2026Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông ở nước ta là
Đáp án A
Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông ở nước ta là Phát triển nhanh vượt bậc, đón đầu các thành tựu kĩ thuật hiện đại.
Câu 33:
17/06/2026Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh ở nước ta trong những năm qua là
Đáp án đúng là : A
- Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh ở nước ta trong những năm qua là thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.
Nhờ đẩy mạnh hợp tác kinh tế và sản xuất nông nghiệp theo hướng hàng hóa, thị trường sản phẩm cây công nghiệp nước ta ngày càng được mở rộng, đáp ứng nhu cầu trong và ngoài nước. Mặt khác công nghiệp chế biến ngày càng được hoàn thiện về quy mô cũng như cơ sở vật chất kĩ thuật giúp nâng cao chất lượng nông sản, đem lại hiệu quả kinh tế cao.
-Các đáp án khác,không phải là lý do chính khiến cây công nghiệp phát triển mạnh ở nước ta trong những năm qua.
→ A đúng.B,C,D sai.
* Ngành trồng trọt
Chiếm gần 75% giá trị sản lượng nông nghiệp.
a) Sản xuất lương thực
- Vai trò
+ Đảm bảo lương thực cho nhân dân.
+ Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
+ Làm nguồn hàng xuất khẩu.
+ Đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp.
- Điều kiện phát triển
+ Thuận lợi: điều kiện tự nhiên (đất trồng, khí hậu, nguồn nước, địa hình,…) phát triển các vùng nông nghiệp sinh thái. Điều kiện kinh tế - xã hội (máy móc, khoa học kĩ thuật,…).
+ Khó khăn: thiên tai, sâu bệnh.
- Tình hình sản xuất, phân bố cây lương thực
+ Diện tích trồng lúa đã tăng mạnh.
+ Cơ cấu mùa vụ thay đổi phù hợp với từng địa phương, từng vụ.
+ Sản lượng: năng suất lúa tăng mạnh.
+ Tình hình xuất khẩu: trở thành nước xuất khẩu gạo lớn trên thế giới, khoảng 3 - 4 triệu tấn/năm.
+ Phân bố: Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng (là vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước).
+ Biện pháp: thâm canh, sử dụng giống mới.
b) Sản xuất cây công nghiệp và cây ăn quả
* Thuận lợi
- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
+ Địa hình: 3/4 diện tích nước ta là đồi núi, phần lớn có độ cao dưới 1000m, có nhiều cao nguyên, đồi thấp.
+ Đất trồng: phong phú và đa dạng như: đất feralit, đất phù sa,…
+ Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với lượng nhiệt cao và độ ẩm lớn.
+ Nguồn nước phong phú, dồi dào.
- Điều kiện kinh tế - xã hội
+ Dân cư và nguồn lao động: đông dân, nguồn lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm và tiếp thu nhanh với khoa học kĩ thuật.
+ Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất - kỹ thuật phục vụ cho trồng và chế biến cây công nghiệp ngày càng được đảm bảo.
+ Nhu cầu của thị trường lớn, thị trường xuất khẩu được mở rộng.
+ Công nghiệp chế biến sau thu hoạch ngày càng hoàn thiện.
+ Đường lối, chính sách khuyến khích phát triển cây công nghiệp.
+ Thế mạnh khác: đảm bảo lương thực, nước ta gia nhập WTO,…
* Khó khăn
- Về tự nhiên: Sự thất thường của khí hậu, tai biến thiên nhiên,…
- Về kinh tế - xã hội: cơ sở vật chất, cơ sở chế biến và thị trường tiêu thụ chưa thật ổn định,…
* Thực trạng phát triển các cây công nghiệp và cây ăn quả
Các cây công nghiệp lâu năm
- Cà phê: Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ. Cà phê chè mới được trồng nhiều ở Tây Bắc.
- Cao su: Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Duyên hải miền Trung.
- Chè: Trung du và MN Bắc Bộ và Tây Nguyên (tỉnh Lâm Đồng), Bắc Trung Bộ.
- Hồ tiêu: Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Duyên hải miền Trung, Bắc Trung Bộ, đảo Phú Quốc.
- Điều: Đông Nam Bộ, Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên.
- Dừa: Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải miền Trung.
Cây công nghiệp hàng năm
Chiếm 35% diện tích phân bố ở đồng bằng, đất phù sa cổ ở trung du: mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm, thuốc lá.
Phân bố cây ăn quả
- Cây ăn quả được phát triển mạnh trong những năm gần đây (chuối, cam, xoài, nhãn, vải thiều, chôm chôm và dứa).
- Các vùng cây ăn quả lớn nhất là: ĐBSCL và ĐNB, tỉnh Bắc Giang (TDMNBB).
Xem thêm các bài viết liên quan,chi tiết khác:
Lý thuyết Địa lí 12 Bài 22: Vấn đề phát triển nông nghiệp
Mục lục Giải Tập bản đồ Địa Lí 12 Bài 22: Vấn đề phát triển nông nghiệp
Câu 34:
17/06/2026Nhân tố nào không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng trọng điểm lúa số một ở nước ta ?
Đáp án C
Nhân tố không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng trọng điểm lúa số một ở nước ta: diện tích đất phèn và đất mặn lớn.
Câu 35:
17/06/2026Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của Đồng bằng sông Hồng để thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế ?
Đáp án D
Nhân tố không phải là điều kiện thuận lợi của Đồng bằng sông Hồng để thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế: Giàu tài nguyên khoán sản và năng lượng
Câu 36:
17/06/2026Mục tiêu chung của ASEAN là
Đáp án C
Mục tiêu chung của ASEAN là đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
Câu 37:
17/06/2026Cho biểu đồ :
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về số lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2005 – 2016.
Đáp án C
Nhận xét đúng về số lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2005 – 2016: Sản lượng điện tăng liên tục.
Câu 38:
17/06/2026Hướng nào dưới đây không đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta ?
Đáp án A
Hướng không đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta: Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng
Câu 39:
17/06/2026Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ở nước ta không bao gồm ngành nào sau đây ?
Đáp án B
Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ở nước ta không bao gồm ngành Du lịch cộng đồng
Câu 40:
17/06/2026Biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất trong việc bảo vệ rừng ở Tây Nguyên ?
Đáp án C
Biện pháp có hiệu quả nhất trong việc bảo vệ rừng ở Tây Nguyên: Giao đất, giao rừng cho người dân.
Bài thi liên quan
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 1)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 2)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 3)
-
39 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 4)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 5)
-
41 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 6)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 8)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 9)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 10)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 11)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
