19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 8)
-
3201 lượt thi
-
40 câu hỏi
-
50 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Điểm cực Nam phần đất liền nước ta ở vĩ độ 8°34'B tại xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, thuộc tỉnh
Đáp án B
Điểm cực Nam phần đất liền nước ta ở vĩ độ 8°34'B tại xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, thuộc tỉnh Cà Mau
Câu 2:
17/06/2026Ở nước ta dạng địa hình đồi núi chiếm tới
Đáp án B
Ở nước ta dạng địa hình đồi núi chiếm tới 3/4 diện tích lãnh thổ.
Câu 3:
17/06/2026Ở nước ta, loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm là
Đáp án C
Ở nước ta, loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm là đất feralit
Câu 4:
17/06/2026Năm đô thị trực thuộc Trung ương của nước ta là:
Đáp án C
Năm đô thị trực thuộc Trung ương của nước ta là: Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.
Câu 5:
17/06/2026Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, có tỉ trọng giảm nhưng vẫn luôn giữ vai trò chủ đạo là
Đáp án B
Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, có tỉ trọng giảm nhưng vẫn luôn giữ vai trò chủ đạo là kinh tế Nhà nước
Câu 6:
17/06/2026Sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp ở nước ta là do tác động của
Đáp án D
Sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp ở nước ta là do tác động của tổng hợp các nhân tố
Câu 7:
17/06/2026Giải pháp cơ bản để hạn chế hiện tượng cát bay, cát chảy ở các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ là
Đáp án D
Giải pháp cơ bản để hạn chế hiện tượng cát bay, cát chảy ở các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ là trồng rừng phòng hộ
Câu 8:
17/06/2026Mục đích của việc phát triển kinh tế - xã hội ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là
Đáp án C
Mục đích của việc phát triển kinh tế - xã hội ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Câu 9:
17/06/2026Gió mùa Đông Bắc khi đến vùng Bắc Trung Bộ có đặc điểm là
Đáp án B
Gió mùa Đông Bắc khi đến vùng Bắc Trung Bộ có đặc điểm là vẫn còn ảnh hưởng khá mạnh.
Câu 10:
17/06/2026Hạn chế về tự nhiên nào sau đây không đúng với vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
Đáp án D
Hạn chế về tự nhiên không đúng với vùng Đồng bằng sông Cửu Long: Thiên tai: bão, lũ quét,…
Câu 11:
17/06/2026Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo trong khu vực Đông Nam Á là
Đáp án B
Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo trong khu vực Đông Nam Á là Việt Nam, Thái Lan
Câu 12:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hai hồ nước lớn ở lưu vực sông Đồng Nai là
Đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hai hồ nước lớn ở lưu vực sông Đồng Nai là hồ Dầu Tiếng, hồ Trị An.
Câu 13:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu duy nhất ở vùng Tây Nguyên (năm 2007) là
Đáp án B
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu duy nhất ở vùng Tây Nguyên (năm 2007) là Bờ Y.
Câu 14:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi cao nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long có độ cao là
Đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi cao nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long có độ cao là 716 m
Câu 15:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị có quy mô dân số lớn nhất vùng Tây Nguyên (năm 2007) là
Đáp án B
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị có quy mô dân số lớn nhất vùng Tây Nguyên (năm 2007) là Buôn Ma Thuột.
Câu 16:
17/06/2026Căn cứ vào bản đồ Thương mại (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, địa phương có tổng giá trị xuất, nhập khẩu lớn nhất nước ta là
Đáp án A
Căn cứ vào bản đồ Thương mại (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, địa phương có tổng giá trị xuất, nhập khẩu lớn nhất nước ta là Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 17:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, vùng nào có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thuỷ sản lớn nhất ở nước ta?
Đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thuỷ sản lớn nhất ở nước ta
Câu 18:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển Chu Lai không thuộc vùng Bắc Trung Bộ
Câu 19:
17/06/2026Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có quy mô lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (năm 2007) là
Đáp án D
Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có quy mô lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (năm 2007) là Việt Trì.
Câu 20:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ có quy mô là
Đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ có quy mô là dưới 10 nghìn tỉ đồng
Câu 21:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hai tỉnh ở vùng Đông Nam Bộ giáp với Campuchia là
Đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hai tỉnh ở vùng Đông Nam Bộ giáp với Campuchia là Tây Ninh, Bình Phước.
Câu 22:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, vào tháng 6 và tháng 7, các cơn bão tác động chủ yếu đến khu vực nào của nước ta?
Đáp án A
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, vào tháng 6 và tháng 7, các cơn bão tác động chủ yếu đến ven biển các tỉnh Quảng Ninh, Hải Phòng
Câu 23:
17/06/2026Độ dốc chung của địa hình nước ta là
Đáp án D
Độ dốc chung của địa hình nước ta là thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
Câu 24:
17/06/2026Hiện tại, cơ cấu dân số nước ta có đặc điểm là
Đáp án C
Hiện tại, cơ cấu dân số nước ta có đặc điểm là đang biến đổi nhanh theo hướng già hoá.
Câu 25:
17/06/2026Thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là
Đáp án đúng là : D
- Thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là đảm bảo đủ nhu cầu trong nước và trở thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.
Trong những năm gần đây,nhờ áp dụng những tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất,sử dụng giống lúa mới,thâm canh tăng vụ,nên sản xuất lúa tăng,do đó mặc dù diện tích lúa nước của nước ta giảm,nhưng sản lượng lúa vẫn tăng lên nhanh chóng,từ đó giúp cho nước ta từ chỗ sản xuất không đảm bảo,nhu cầu lươg thực trong nước ,đã đảm bảo tốt an ninh lương thực trong nước,và trở thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới,đem lại nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
→ D đúng.A,B,C sai.
* Ngành trồng trọt
Chiếm gần 75% giá trị sản lượng nông nghiệp.
a) Sản xuất lương thực
- Vai trò
+ Đảm bảo lương thực cho nhân dân.
+ Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
+ Làm nguồn hàng xuất khẩu.
+ Đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp.
- Điều kiện phát triển
+ Thuận lợi: điều kiện tự nhiên (đất trồng, khí hậu, nguồn nước, địa hình,…) phát triển các vùng nông nghiệp sinh thái. Điều kiện kinh tế - xã hội (máy móc, khoa học kĩ thuật,…).
+ Khó khăn: thiên tai, sâu bệnh.
- Tình hình sản xuất, phân bố cây lương thực
+ Diện tích trồng lúa đã tăng mạnh.
+ Cơ cấu mùa vụ thay đổi phù hợp với từng địa phương, từng vụ.
+ Sản lượng: năng suất lúa tăng mạnh.
+ Tình hình xuất khẩu: trở thành nước xuất khẩu gạo lớn trên thế giới, khoảng 3 - 4 triệu tấn/năm.
+ Phân bố: Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng (là vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước).
+ Biện pháp: thâm canh, sử dụng giống mới.
b) Sản xuất cây công nghiệp và cây ăn quả
* Thuận lợi
- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
+ Địa hình: 3/4 diện tích nước ta là đồi núi, phần lớn có độ cao dưới 1000m, có nhiều cao nguyên, đồi thấp.
+ Đất trồng: phong phú và đa dạng như: đất feralit, đất phù sa,…
+ Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với lượng nhiệt cao và độ ẩm lớn.
+ Nguồn nước phong phú, dồi dào.
- Điều kiện kinh tế - xã hội
+ Dân cư và nguồn lao động: đông dân, nguồn lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm và tiếp thu nhanh với khoa học kĩ thuật.
+ Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất - kỹ thuật phục vụ cho trồng và chế biến cây công nghiệp ngày càng được đảm bảo.
+ Nhu cầu của thị trường lớn, thị trường xuất khẩu được mở rộng.
+ Công nghiệp chế biến sau thu hoạch ngày càng hoàn thiện.
+ Đường lối, chính sách khuyến khích phát triển cây công nghiệp.
+ Thế mạnh khác: đảm bảo lương thực, nước ta gia nhập WTO,…
* Khó khăn
- Về tự nhiên: Sự thất thường của khí hậu, tai biến thiên nhiên,…
- Về kinh tế - xã hội: cơ sở vật chất, cơ sở chế biến và thị trường tiêu thụ chưa thật ổn định,…
* Thực trạng phát triển các cây công nghiệp và cây ăn quả
Các cây công nghiệp lâu năm
- Cà phê: Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ. Cà phê chè mới được trồng nhiều ở Tây Bắc.
- Cao su: Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Duyên hải miền Trung.
- Chè: Trung du và MN Bắc Bộ và Tây Nguyên (tỉnh Lâm Đồng), Bắc Trung Bộ.
- Hồ tiêu: Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Duyên hải miền Trung, Bắc Trung Bộ, đảo Phú Quốc.
- Điều: Đông Nam Bộ, Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên.
- Dừa: Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải miền Trung.
Cây công nghiệp hàng năm
Chiếm 35% diện tích phân bố ở đồng bằng, đất phù sa cổ ở trung du: mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm, thuốc lá.
Phân bố cây ăn quả
- Cây ăn quả được phát triển mạnh trong những năm gần đây (chuối, cam, xoài, nhãn, vải thiều, chôm chôm và dứa).
- Các vùng cây ăn quả lớn nhất là: ĐBSCL và ĐNB, tỉnh Bắc Giang (TDMNBB).
Xem thêm các bài viết liên quan,chi tiết khác:
Lý thuyết Địa lí 12 Bài 22: Vấn đề phát triển nông nghiệp
Mục lục Giải Tập bản đồ Địa Lí 12 Bài 22: Vấn đề phát triển nông nghiệp
Câu 26:
17/06/2026Phú Quốc trở thành một điểm du lịch hấp dẫn vì
Đáp án B
Phú Quốc trở thành một điểm du lịch hấp dẫn vì có tài nguyên du lịch tự nhiên phong phú và được đầu tư rất mạnh.
Câu 27:
17/06/2026Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí địa lí vùng Đồng bằng sông Hồng?
Đáp án A
Phát không phải là đặc điểm vị trí địa lí vùng Đồng bằng sông Hồng: Phía nam sông Cả
Câu 28:
17/06/2026Tây Nguyên rất phù hợp trồng các cây công nghiệp lâu năm là nhờ có
Đáp án C
Tây Nguyên rất phù hợp trồng các cây công nghiệp lâu năm là nhờ có đất badan và khí hậu cận xích đạo
Câu 29:
17/06/2026Toàn cầu hoá kinh tế cũng có những mặt trái, đặc biệt là
Đáp án A
Toàn cầu hoá kinh tế cũng có những mặt trái, đặc biệt là làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.
Câu 30:
17/06/2026Cho bảng số liệu:
GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1985 - 2016
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm | 1985 | 1995 | 2004 | 2010 | 2016 |
Trung Quốc | 239 | 698 | 1649 | 6101 | 11199 |
Thế Giới | 12360 | 29357 | 40888 | 65955 | 75848 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng GDP của Trung Quốc và thế giới, giai đoạn 1985 - 2016?
Đáp án B
Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới ngày càng tăng.
Câu 31:
17/06/2026Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA, NĂM 2005 VÀ NĂM 2016
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm Các nhóm cây | 2005 | 2016 | |
Tổng số | 13287,0 | 15112,1 | |
Cây lương thực | 8383,4 | 8890,6 | |
Cây công nghiệp | 2495,1 | 2978,9 | |
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác | 2408,5 | 3242,6 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây của nước ta, năm 2005 và năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Đáp án B
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây của nước ta, năm 2005 và năm 2016, dạng biểu đồ tròn thích hợp nhất
Câu 32:
17/06/2026Cho biểu đồ:
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Nhật Bản, giai đoạn 2010 – 2016.
Đáp án D
Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu không ổn định.
Câu 33:
17/06/2026Trong chế độ khí hậu, Nam Bộ và Tây Nguyên có hai mùa rõ rệt là
Đáp án D
Trong chế độ khí hậu, Nam Bộ và Tây Nguyên có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô.
Câu 34:
17/06/2026Nội thương của nước ta hiện nay
Đáp án A
Nội thương của nước ta hiện nay đã thu hút được sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
Câu 35:
17/06/2026Ý nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta?
Đáp án B
Ý không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta: Là ngành mới, đòi hỏi cao về trình độ.
Câu 36:
17/06/2026Trở ngại lớn nhất cho việc sử dụng và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là
Đáp án C
Trở ngại lớn nhất cho việc sử dụng và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn lại có mùa khô sâu sắc.
Câu 37:
17/06/2026Điểm khác biệt của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc so với vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là có
Đáp án C
Điểm khác biệt của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc so với vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là có nhiều ngành công nghiệp truyền thống.
Câu 38:
17/06/2026Cho biểu đồ:
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016
Đáp án A
Tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp giảm, tỉ trọng của khu vực dịch vụ tăng
Câu 39:
17/06/2026Ngành hàng không nước ta có bước phát triển rất nhanh chủ yếu nhờ
Đáp án B
Ngành hàng không nước ta có bước phát triển rất nhanh chủ yếu nhờ có chiến lược phát triển táo bạo, nhanh chóng hiện đại hoá cơ sở vật chất
Câu 40:
17/06/2026Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang là một trong những ngư trường lớn nhất nước ta do khu vực này có
Đáp án A
Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang là một trong những ngư trường lớn nhất nước ta do khu vực này có các dòng hải lưu, thềm lục địa nông, nhiều cửa sông và bãi triều.
Bài thi liên quan
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 1)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 2)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 3)
-
39 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 4)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 5)
-
41 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 6)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 7)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 9)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 10)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 11)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
