19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 15)
-
3205 lượt thi
-
40 câu hỏi
-
50 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Quốc gia có đường biên giới trên đất liền dài nhất với nước ta là
Đáp án A
Quốc gia có đường biên giới trên đất liền dài nhất với nước ta là Lào.
Câu 2:
17/06/2026Ở nước ta, Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời gian
Đáp án D
Ở nước ta, Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời gian
Câu 3:
17/06/2026Nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng đặc dụng là
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng đặc dụng là bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.
*Tìm hiểu thêm: "Tài nguyên rừng"
* Hiện trạng
Tổng diện tích rừng đang được phục hồi, nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái vì chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
- Năm 1943: 70% diện tích rừng vẫn là rừng giàu.
- Hiện nay: 70% diện tích là rừng nghèo, mới phù hồi.
* Nguyên nhân
- Kinh tế - xã hội: khai thác bừa bãi, du canh du cư,…
- Tự nhiên: cháy rừng, sạt lở đất, lở núi,…
* Biện pháp
- Nâng độ che phủ rừng của cả nước lên 45-50%, vùng núi dốc phải đạt 70-80%.
- Nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng:
+ Rừng phòng hộ: có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng, gây trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.
+ Rừng đặc dụng: bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.
+ Rừng sản xuất: đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng đất rừng.
- Triển khai Luật bảo vệ và phát triển rừng.
- Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân.
* Ý nghĩa
- Kinh tế: khai thác gỗ, lâm sản phục vụ các ngành kinh tế; nguyên liệu cho các ngành chế biến gỗ, sản xuất đồ gỗ, hóa chất, xuất khẩu,…
- Môi trường: bảo vệ đất, chống xói mòn, điều hòa khí hậu, bảo vệ mực nước ngầm,…
Câu 4:
17/06/2026Cơ cấu sử dụng lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta thay đổi, chủ yếu do
Đáp án B
Cơ cấu sử dụng lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta thay đổi, chủ yếu do kết quả của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Câu 5:
17/06/2026Một trong những biểu hiện về sự khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta là
Đáp án C
Một trong những biểu hiện về sự khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta là tính mùa vụ được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh hoạt động vận tải, áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến và bảo quản nông sản.
Câu 6:
17/06/2026Một trong những đặc điểm quan trọng của cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta là
Đáp án A
Một trong những đặc điểm quan trọng của cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta là đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm.
Câu 7:
17/06/2026Ngành kinh tế biển nào dưới đây không có ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Đáp án B
Khai thác dầu khí không có ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 8:
17/06/2026Việc làm đường hầm ô tô qua Hoành Sơn và Hải Vân ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần
Đáp án A
Việc làm đường hầm ô tô qua Hoành Sơn và Hải Vân ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Bắc – Nam.
Câu 9:
17/06/2026Quốc gia nào sau đây nằm hoàn toàn ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
Đáp án C
Campuchia nằm hoàn toàn ở bộ phận Đông Nam Á lục địa
Câu 10:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh có GDP bình quân tính theo đầu người (năm 2007) thấp nhất ở vùng Đông Nam Bộ là
Đáp án A
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh có GDP bình quân tính theo đầu người (năm 2007) thấp nhất ở vùng Đông Nam Bộ là Tây Ninh.
Câu 11:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh nào sau đây có tỉnh lị là thị xã?
Đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5,Đắk Nông có tỉnh lị là thị xã
Câu 12:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Bắc Trung Bộ là
Đáp án B
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Bắc Trung Bộ là lạc
Câu 13:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị có số dân từ 200 001 – 500 000 người (năm 2007) ở vùng Đông Nam Bộ là
Đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị có số dân từ 200 001 – 500 000 người (năm 2007) ở vùng Đông Nam Bộ là Vũng Tàu
Câu 14:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh không có ngành nào sau đây?
Đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh không có ngành Khai thác, chế biến lâm sản
Câu 15:
17/06/2026Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, giá trị sản xuất của ngành công nghiệp này trong giai đoạn 2000 – 2007 của nước ta tăng gần
Đáp án B
Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, giá trị sản xuất của ngành công nghiệp này trong giai đoạn 2000 – 2007 của nước ta tăng gần 2,7 lần
Câu 16:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, tỉnh (thành phố) có GDP bình quân đầu người cao nhất trong các tỉnh (thành phố) của ba vùng kinh tế trọng điểm (năm 2007) là
Đáp án B
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, tỉnh (thành phố) có GDP bình quân đầu người cao nhất trong các tỉnh (thành phố) của ba vùng kinh tế trọng điểm (năm 2007) là Bà Rịa – Vũng Tàu
Câu 17:
17/06/2026Căn cứ vào biểu đồ Giá trị sản xuất cây công nghiệp trong tổng giá trị sản xuất ngành trồng trọt thuộc bản đồ Cây công nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong giai đoạn 2000 – 2007, tỉ trọng của cây công nghiệp so với tổng giá trị sản xuất ngành trồng trọt tăng
Đáp án A
Căn cứ vào biểu đồ Giá trị sản xuất cây công nghiệp trong tổng giá trị sản xuất ngành trồng trọt thuộc bản đồ Cây công nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong giai đoạn 2000 – 2007, tỉ trọng của cây công nghiệp so với tổng giá trị sản xuất ngành trồng trọt tăng 1,6%.
Câu 18:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nếu chỉ xét số lượng đô thị loại 2 (năm 2007) thì vùng có ít nhất là
Đáp án B
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nếu chỉ xét số lượng đô thị loại 2 (năm 2007) thì vùng có ít nhất là Đồng bằng sông Hồng
Câu 19:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, mỏ sắt có trữ lượng lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là
Đáp án B
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, mỏ sắt có trữ lượng lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là Thạch Khê
Câu 20:
17/06/2026Căn cứ vào bản đồ Cây công nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, nhận xét nào sau đây đúng về sự phát triển và phân bố của cây công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2007?
Đáp án C
nhận xét đúng về sự phát triển và phân bố của cây công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2007: Tây Nguyên là vùng có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng lớn nhất so với các vùng khác
Câu 21:
17/06/2026Gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh nhất ở vùng nào trên đất nước ta?
Đáp án A
Gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh nhất ở Bắc Trung Bộ
Câu 22:
17/06/2026Gia tăng dân số nhanh ở nước ta không dẫn tới hậu quả nào dưới đây?
Đáp án D
Gia tăng dân số nhanh ở nước ta không dẫn tới hậu quả: Làm thay đổi cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn
Câu 23:
17/06/2026Các nguồn năng lượng chủ yếu để sản xuất điện ở nước ta hiện nay là
Đáp án A
Các nguồn năng lượng chủ yếu để sản xuất điện ở nước ta hiện nay là than, dầu khí, thủy năng.
Câu 24:
17/06/2026Nhận xét nào dưới đây chưa đúng về mạng lưới giao thông nước ta?
Đáp án B
Nhận xét chưa đúng về mạng lưới giao thông nước ta: Hệ thống đường sắt nước ta đã đạt được tiêu chuẩn đường sắt ASEAN
Câu 25:
17/06/2026Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ còn chậm phát triển?
Đáp án đúng là: D
Nguồn vốn và kĩ thuật còn hạn chế làm cho công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ còn chậm phát triển
D đúng
- A sai vì nguyên nhân chính là thiếu vốn đầu tư và kỹ thuật, hạ tầng yếu và chính sách khuyến khích chưa đủ mạnh. Những yếu tố này ảnh hưởng lớn hơn đến sự phát triển công nghiệp so với nguồn lao động có trình độ.
- B sai vì vấn đề chính là thiếu vốn đầu tư, kỹ thuật và hạ tầng. Các yếu tố này ảnh hưởng lớn hơn đến khả năng phát triển công nghiệp của vùng so với tài nguyên khoáng sản.
- C sai vì nguyên nhân chính là thiếu vốn đầu tư và công nghệ, cùng với chính sách khuyến khích chưa đủ mạnh. Những yếu tố này có ảnh hưởng lớn hơn đến sự phát triển công nghiệp của vùng so với tình trạng cơ sở hạ tầng.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ còn chậm phát triển là do nguồn vốn và kỹ thuật còn hạn chế. Vùng này gặp khó khăn trong việc thu hút đầu tư do hạ tầng cơ sở còn yếu và thiếu các chính sách khuyến khích mạnh mẽ. Bên cạnh đó, hạn chế về kỹ thuật và công nghệ làm giảm khả năng cạnh tranh và hiệu quả sản xuất của các doanh nghiệp trong khu vực. Thiếu vốn đầu tư cũng cản trở việc mở rộng quy mô sản xuất và ứng dụng công nghệ mới, từ đó ảnh hưởng đến tốc độ phát triển công nghiệp. Những yếu tố này kết hợp khiến công nghiệp ở Bắc Trung Bộ chưa phát triển mạnh mẽ như các vùng khác.
Câu 26:
17/06/2026Một trong những điểm khác biệt của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với các vùng kinh tế trọng điểm khác là
Đáp án A
Một trong những điểm khác biệt của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với các vùng kinh tế trọng điểm khác là tập trung tiềm lực kinh tế mạnh nhất và có trình độ phát triển kinh tế cao nhất.
Câu 27:
17/06/2026Hướng chính trong việc khai thác vùng ven biển của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
Đáp án B
Hướng chính trong việc khai thác vùng ven biển của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp mặt biển với đảo, quần đảo và đất liền tạo thành một thế liên hoàn.
Câu 28:
17/06/2026Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA LB NGA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Năm | 2010 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 |
Tốc độ tăng GDP (%) | 4,5 | 1,8 | 0,7 | -2,8 | -0,2 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng GDP của LB Nga, giai đoạn 2010 – 2016?
Đáp án B
Tốc độ tăng GDP không ổn định.
Câu 29:
17/06/2026Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2016
(Đơn vị: USD)
Năm Giá trị | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2016 |
Xuất khẩu | 14,5 | 32,4 | 72,2 | 162,0 | 176,6 |
Nhập khẩu | 15,6 | 36,8 | 84,8 | 165,8 | 175,0 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2000 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Đáp án C
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2000 – 2016, dạng biểu đồ Đường thích hợp nhất
Câu 30:
17/06/2026Cho biểu đồ:
TỈ SUẤT SINH, TỈ SUẤT TỬ CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, NĂM 2016
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của một số nước Đông Nam Á năm 2016 xếp theo thứ tự giảm dần là
Đáp án A
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của một số nước Đông Nam Á năm 2016 xếp theo thứ tự giảm dần là Campuchia, Inđônêxia, Malaixia, Việt Nam
Câu 31:
17/06/2026Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
Đáp án D
Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết lạnh, khô
Câu 32:
17/06/2026Trong những năm gần đây, mạng lưới đường bộ nước ta đã được mở rộng và hiện đại hóa, nguyên nhân chủ yếu nhất là do
Đáp án A
Trong những năm gần đây, mạng lưới đường bộ nước ta đã được mở rộng và hiện đại hóa, nguyên nhân chủ yếu nhất là do huy động được các nguồn vốn, tập trung đầu tư phát triển.
Câu 33:
17/06/2026Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta gồm các phân ngành:
Đáp án B
Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta gồm các phân ngành: chế biến sản phẩm trồng trọt; chế biến sản phẩm chăn nuôi; chế biến thủy, hải sản.
Câu 34:
17/06/2026Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?
Đáp án A
Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.
Câu 35:
17/06/2026Để phát triển công nghiệp, vấn đề cần quan tâm nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
Đáp án A
Để phát triển công nghiệp, vấn đề cần quan tâm nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là giải quyết tốt vấn đề năng lượng.
Câu 36:
17/06/2026Nguyên nhân cơ bản giúp Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất cả nước là
Đáp án C
Nguyên nhân cơ bản giúp Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất cả nước là cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất – kĩ thuật tốt nhất cả nước.
Câu 37:
17/06/2026Phát biểu nào sau đây là đúng?
Đáp án C
Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động của ASEAN trên tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội,…
Câu 38:
17/06/2026Cho biểu đồ:
TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG CỦA CÁC VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2016
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về giá trị tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của các vùng ở nước ta, năm 2016
Đáp án C
Vùng có mức sống cao thì tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng cũng cao và ngược lại.
Câu 39:
17/06/2026Ý nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta?
Đáp án B
Ý không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta: Là ngành mới, đòi hỏi cao về trình độ
Câu 40:
17/06/2026Việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo ở nước ta chưa cần phải quan tâm tới điều gì?
Đáp án D
Việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo ở nước ta chưa cần phải quan tâm tới mở rộng hợp tác với nhiều nước hơn nữa.
Bài thi liên quan
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 1)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 2)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 3)
-
39 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 4)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 5)
-
41 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 6)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 7)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 8)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 9)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 10)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
