19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 11)
-
3207 lượt thi
-
40 câu hỏi
-
50 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Điểm cực Đông phần đất liền nước ta ở kinh độ 109°24'Đ tại xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, thuộc tỉnh
Đáp án D
Điểm cực Đông phần đất liền nước ta ở kinh độ 109°24'Đ tại xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, thuộc tỉnh Khánh Hòa
Câu 2:
17/06/2026Gió phơn Tây Nam (còn gọi là gió Tây, gió Lào) thổi ở vùng đồng bằng
Đáp án C
Gió phơn Tây Nam (còn gọi là gió Tây, gió Lào) thổi ở vùng đồng bằng gió mùa Tây Nam xuất phát từ Bắc Ấn Độ Dương
Câu 3:
17/06/2026Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện ở
Đáp án D
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện ở tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm
Câu 4:
17/06/2026Cơ cấu lao động phân theo thành thị, nông thôn ở nước ta có đặc điểm
Đáp án B
Cơ cấu lao động phân theo thành thị, nông thôn ở nước ta có đặc điểm tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn cao hơn thành thị
Câu 5:
17/06/2026Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là
Đán án A
Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là than
Câu 6:
17/06/2026Thành phần kinh tế cỏ số lượng doanh nghiệp thành lập mới hằng năm nhiều nhất ở nước ta là
Đáp án C
Thành phần kinh tế cỏ số lượng doanh nghiệp thành lập mới hằng năm nhiều nhất ở nước ta là kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể
Câu 7:
17/06/2026Các cây công nghiệp lâu năm chính của vùng Đông Nam Bộ là
Đáp án B
Các cây công nghiệp lâu năm chính của vùng Đông Nam Bộ là cao su, cà phê, điều, hồ tiêu
Câu 8:
17/06/2026Các trung tâm công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
Đáp án D
Các trung tâm công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là Thanh Hóa, Vinh, Huế
Câu 9:
17/06/2026Căn cứ vào bản đồ Lượng mưa ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, lượng mưa trưng bình năm của vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu vào khoảng
Đáp án B
Căn cứ vào bản đồ Lượng mưa ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, lượng mưa trưng bình năm của vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu vào khoảng 1600 - 2000 mm
Câu 10:
17/06/2026Căn cứ vào biểu đồ Diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm thuộc bản đồ Lúa (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong giai đoạn 2000 - 2007, diện tích lúa của nước ta
Đáp án C
Căn cứ vào biểu đồ Diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm thuộc bản đồ Lúa (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong giai đoạn 2000 - 2007, diện tích lúa của nước ta giảm 459 nghìn ha
Câu 11:
17/06/2026Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành này năm 2007 thì dệt, may chiếm
Đáp án A
Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành này năm 2007 thì dệt, may chiếm 54,8%
Câu 12:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, tỉnh nằm ở ngã ba của ba nước Việt Nam - Trung Quốc - Lào là
Đáp án B
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, tỉnh nằm ở ngã ba của ba nước Việt Nam - Trung Quốc - Lào là Điện Biên
Câu 13:
17/06/2026Căn cứ vào biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trong giai đoạn 2000 - 2007, GDP của nước ta tăng gần
Đáp án B
Căn cứ vào biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trong giai đoạn 2000 - 2007, GDP của nước ta tăng gần 2,6 lần
Câu 14:
17/06/2026Căn cứ vảo Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, phần lớn các sông ở vùng Tây Nguyên chảy vào dòng chính sông Mê Công qua hai sông là
Đáp án B
Căn cứ vảo Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, phần lớn các sông ở vùng Tây Nguyên chảy vào dòng chính sông Mê Công qua hai sông là Xê Xan, Xrê Pôc
Câu 15:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, các tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam (năm 2007) là
Đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, các tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam (năm 2007) là Long An, Tiền Giang
Câu 16:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường kết nối Hà Nội với Hà Giang là
Đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường kết nối Hà Nội với Hà Giang là quốc lộ 2
Câu 17:
17/06/2026Căn cứ vào các biểu đồ ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, nhận xét nào sau đây là đúng về GDP và cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Đông Nam Bộ và vùng Đồng bằng sông Cửu Long (năm 2007)?
Đáp án C
Trong cơ cấu GDP, ngành nông, lâm, thuỷ sản chiếm tỉ trọng thấp nhất ở vùng Đông Nam Bộ nhung cao nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 18:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, nhũng vùng nào ở nước ta. Không có khu kinh tế cửa khẩu (năm 2007)?
Đáp án D
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, nhũng vùng ở nước ta không có khu kinh tế cửa khẩu (năm 2007): Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 19:
17/06/2026Căn cứ vào biểu đồ Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp thuộc bản đồ Chăn nuôi (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong giai đoạn 2000 - 2007, tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp tăng
Đáp án B
Căn cứ vào biểu đồ Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp thuộc bản đồ Chăn nuôi (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong giai đoạn 2000 - 2007, tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp tăng 5,1%
Câu 20:
17/06/2026So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có mùa đông ngắn hơn là do
Đáp án A
So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có mùa đông ngắn hơn là do vị trí địa lí và ảnh hưởng của dãy Hoàng Liên Sơn
Câu 21:
17/06/2026Ảnh hưởng lớn nhất của đô thị hoá tới sự phát triển kinh tế ở nước ta là
Đáp án C
Ảnh hưởng lớn nhất của đô thị hoá tới sự phát triển kinh tế ở nước ta là tác động tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Câu 22:
17/06/2026Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta gồm
Đáp án D
Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta gồm Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh
Câu 23:
17/06/2026Hiện nay, thị trường buôn bán của nước ta được mở rộng theo hướng
Đáp án B
Hiện nay, thị trường buôn bán của nước ta được mở rộng theo hướng đa phương hóa, đa dạng hóa
Câu 24:
17/06/2026Trong trồng trọt, thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Đáp án D
Trong trồng trọt, thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới
Câu 25:
17/06/2026Ở Tây Nguyên, cao su được trồng
Đáp án A
Ở Tây Nguyên, cao su được trồng trên các cao nguyên thấp, kín gió
Câu 26:
17/06/2026Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở nước ta là
Đáp án B
Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở nước ta là đất phù sa màu mỡ
Câu 27:
17/06/2026Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về việc phát triển công nghiệp của Trung Quốc?
Đáp án C
Nhận định không đúng khi nói về việc phát triển công nghiệp của Trung Quốc: Chuyển đổi từ “nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy”
Câu 28:
17/06/2026Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, NĂM 2016
TT | Quốc gia | Diện tích (nghìn km2) | Số dân (triệu người) |
1 | Campuchia | 181,0 | 15,8 |
2 | Lào | 236,8 | 7,1 |
3 | Thái Lan | 513,1 | 65,3 |
4 | Việt Nam | 331,2 | 92,7 |
Theo bảng số liệu, mật độ dân số của các nước trên năm 2016 xếp theo thứ tự tăng dần là
Đáp án D
Theo bảng số liệu, mật độ dân số của các nước trên năm 2016 xếp theo thứ tự tăng dần là Lào, Campuchia, Thái Lan, Việt Nam
Câu 29:
17/06/2026Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ TỈ LỆ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1943 - 2016
Năm | Tổng diện tích rừng | Tỉ lệ che phủ rừng |
1943 | 14,3 | 43,0 |
1993 | 7,2 | 22,0 |
2005 | 12,7 | 38,0 |
2016 | 14,4 | 41,2 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích rừng và tỉ lệ che phủ rừng của nước ta, giãi đoạn 1943 - 2016?
Đáp án D
Từ năm 1993, diện tích và độ che phủ rừng của nước ta tăng lên
Câu 30:
17/06/2026Cho biểu đồ:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Đáp án D
Biểu đồ thể hiện nội dung: Giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 2010-2016
Câu 31:
17/06/2026Vào giữa và cuối mùa hạ, do áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ chuyển hướng thành
Đáp án B
Vào giữa và cuối mùa hạ, do áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ chuyển hướng thành Đông nam
Câu 32:
17/06/2026Ý nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay?
Đáp án đúng là : D
-Có tính truyền thống, không đòi hỏi về trình độ và sự khéo léo,không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay
- Các đáp án còn lại là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay.
→ D đúng.A,B,C sai.
* Mở rộng:
1. Công nghiệp năng lượng
a) Công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu
* Công nghiệp khai thác than
- Than antraxit: tập trung ở khu vực Quảng Ninh với trữ lượng hơn 3 tỉ tấn, cho nhiệt lượng 7000 - 8000 calo/kg.
- Than nâu: phân bố ở đồng bằng sông Hồng, trữ lượng hàng chục tỉ tấn.
- Than bùn: tập trung nhiều ở khu vực U Minh.
- Sản lượng than liên tục tăng, năm 2019 đạt gần 46,4 triệu tấn.
* Công nghiệp khai thác dầu, khí
- Dầu khí nước ta tập trung ở các bể trầm tích chứa dầu ngoài thềm lục địa với trữ lượng vài tỉ tấn dầu và hàng trăm tỉ m3 khí. Hai bể trầm tích có triển vọng nhất về trữ lượng và khả năng khai thác là bể Cửu Long và bể Nam Côn Sơn.
- Sản lượng tăng liên tục, dầu thô đạt 13,1 nghìn tấn; Khí tự nhiên 10,2 triệu m3 (2019).
- Khí đốt đang được khai thác phục vụ cho các nhà máy điện.
- Công nghiệp lọc, hoá dầu chuẩn bị ra đời với Nhà máy lọc dầu Dung Quất (Quảng Ngãi) với công suất 6,5 triệu tấn/năm.
b) Công nghiệp điện lực
- Tiềm năng phát triển điện lực: than, dầu, trữ lượng thuỷ điện, năng lượng sức gió, sức nước,...
- Sản lượng điện tăng rất nhanh.
- Cơ cấu sản lượng điện: giai đoạn 1991 - 1996, thuỷ điện luôn chiếm hơn 70%; đến 2019, sản xuất điện từ than và khí chiếm 70% sản lượng (tỉ trọng cao nhất thuộc về điezen-tuabin khí).
- Về mạng lưới tải điện: đường dây siêu cao áp 500 KV từ Hoà Bình đi Phú Lâm (TP. Hồ Chí Mình) dài 1488km.
* Thủy điện
- Tiềm năng rất lớn, tập trung chủ yếu ở hệ thống sông Hồng (37%) và hệ thống sông Đồng Nai (19%).
- Các nhà máy thủy điện lớn:
+ Miền Bắc: Hoà Bình (1920 MW), Thác bà, Sơn La (2400 MW), Tuyên Quang (342 MW).
+ Miền trung + Tây Nguyên: Y-a-li (720 MW), Hàm Thuận - Đa Mi (300 MW), Đa Nhim,...
+ Nam: Trị An (400 MW), Thác Mơ (150 MW).
* Nhiệt điện
- Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là than, chủ yếu từ các mỏ tại Quảng Ninh, còn ở miền Trung và miền Nam lại dựa vào nguồn đầu nhập nội. Từ sau năm 1995 có thêm khí tự nhiên phục vụ cho các nhà máy điện chạy bằng tuốc bin khí ở Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau.
- Các nhà máy nhiệt điện lớn của nước ta:
+ Bắc: Phả Lại 1 (440 MW), Phả Lại 2 (600 MW), Uông Bí, Uông Bí mở rộng, Ninh Bình.
+ Nam: Phú Mỹ (4164 MW), Bà Rịa (411 MW), Hiệp Phước (375 MW), Thủ Đức (1500 MW),…
2. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
- Là ngành công nghiệp trọng điểm, cơ cấu ngành đa dạng (nhờ có nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng lớn) bao gồm:
+ Chế biến sản phẩm trồng trọt (công nghiệp xây xát, đường mía; chè, cà phê, thuốc lá; rượu, bia, nước ngọt; sản phẩm khác).
+ Chế biến sản phẩm chăn nuôi (sữa, thịt, các sản phẩm từ thịt và sữa).
+ Chế biến hải sản (nước mắm, muối; tôm, cá; sản phẩm khác).
- Quy luật phân bố: phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
Xem thêm các bài viết liên quan,chi tiết khác:
Lý thuyết Địa lí 12 Bài 27: Vấn đề phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm
Mục lục Giải Tập bản đồ Địa Lí 12 Bài 27: Vấn đề phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm
Câu 33:
17/06/2026Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
Đáp án B
Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia
Câu 34:
17/06/2026Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông - lâm - ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần
Đáp án B
Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông - lâm - ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian
Câu 35:
17/06/2026Phát biểu nào sau đây không đúng về tài nguyên đất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
Đáp án B
Phát biểu không đúng về tài nguyên đất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long: Đất phù sa ngọt có diện tích lớn nhất đồng bằng
Câu 36:
17/06/2026Một trong những nguyên nhân giúp cho Đông Nam Bộ là vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước là
Đáp án A
Một trong những nguyên nhân giúp cho Đông Nam Bộ là vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước là tập trung nguồn lao động có trình độ, năng động.
Câu 37:
17/06/2026Lí do quan trọng nhất khiến chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á chưa trở thành ngành chính là
Đáp án B
Lí do quan trọng nhất khiến chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á chưa trở thành ngành chính là thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo
Câu 38:
17/06/2026Cho biểu đồ:
KHÁCH DU LỊCH VÀ DOANH THU TỪ DU LỊCH CỦA NUỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2016
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển du lịch của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016.
Đáp án C
Nhận xét không đúng về tình hình phát triển du lịch của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016: Tỉ trọng khách du lịch quốc tế ngày càng tăng
Câu 39:
17/06/2026Các loại cây công nghiệp được trồng ở vùng đồng bằng nước ta là
Đáp án B
Các loại cây công nghiệp được trồng ở vùng đồng bằng nước ta là cói, đay, mía, lạc, đậu tương
Câu 40:
17/06/2026Vấn đề cần giải quyết liên quan đến nông nghiệp của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là
Đáp án A
Vấn đề cần giải quyết liên quan đến nông nghiệp của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là chuyển dịch cơ cấu ngành theo hướng sản xuất hàng hoá chất lượng cao
Bài thi liên quan
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 1)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 2)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 3)
-
39 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 4)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 5)
-
41 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 6)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 7)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 8)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 9)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
19 Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 10)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
