Câu hỏi:

17/06/2026 189

Xác định vị trí các điểm M, N, P trên đường tròn lượng giác sao cho số đo của các góc lượng giác (OA, OM), (OA, ON), (OA, OP) lần lượt bằng π2;7π6;−π6.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

* Lời giải:

• Ta có (OA,OM)=α=π2 là góc lượng giác có tia đầu là tia OA, tia cuối là tia OM và quay theo chiều dương một góc π2, khi đó tia OM trùng với tia OB.

Điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho (OA,OM)=α=π2 được biểu diễn trùng với điểm B.

• Ta có (OA,ON)=β=7π6=π+π6 là góc lượng giác có tia đầu là tia OA, tia cuối là tia ON và quay theo chiều dương một góc 7π6.

• Ta có (OA,OP)=γ=−π6 là góc lượng giác có tia đầu là tia OA, tia cuối là tia OP và quay theo chiều âm một góc π6.

Ba điểm M, N, P trên đường tròn lượng giác được biểu diễn như hình vẽ dưới đây:

Xác định vị trí các điểm M, N, P trên đường tròn lượng giác sao cho số đo của các góc  (ảnh 1)

*Phương pháp giải:

- Nắm lại lý thuyết về đơn vị đo góc, cung tròn, độ dài cung tròn để đổi

*Một số dạng bài về cung và lượng giác: 

a) Đơn vị đo góc và cung tròn, độ dài cung tròn:

* Đơn vị rađian: Cung tròn có độ dài bằng bán kính gọi là cung có số đo 1 rađian, gọi tắt là cung 1 rađian. 1 rađian còn viết tắt là 1 rad. Vì tính thông dụng của đơn vị rađian người ta thường không viết rađian hay rad sau số đo của cung và góc.

* Độ dài cung tròn. Quan hệ giữa độ và rađian:  suy ra  và

* Độ dài cung tròn: Một cung của đường tròn bán kính R có số đo  thì độ dài .

*) Một số dạng bài:

a) Dạng 1: Tính các giá trị lượng giác còn lại khi đã cho trước một giá trị

* Phương pháp giải:  Để làm dạng bài tập này, ta sử dụng các công thức lượng giác cơ bản, giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt và dấu của các giá trị lượng giác.

b) Dạng 2: Chứng minh một đẳng thức giữa các giá trị lượng giác

* Phương pháp giải: Sử dụng công thức lượng giác và các giá trị lượng giác của các góc liên quan đặc biệt để thực hiện phép biến đổi. Ta lựa chọn một trong các cách biến đổi sau:

+ Cách 1: Biến đổi một vế thành vế còn lại (vế trái thành vế phải hoặc vế phải thành vế trái)

+ Cách 2: Biến đổi đẳng thức cần chứng minh về một đẳng thức đã biết là luôn đúng.

+ Cách 3: Biến đổi một đẳng thức đã biết là luôn đúng thành đẳng thức cần chứng minh.

c) Dạng 3: Rút gọn biểu thức lượng giác

* Phương pháp giải: Để giải dạng bài này, ta sẽ áp dụng các công thức lượng giác cơ bản và các giá trị lượng giác của các góc có mối liên hệ đặc biệt để đưa biểu thức ban đầu trở nên đơn giản, ngắn gọn hơn.

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết

Trắc nghiệm Cung và góc lượng giác có đáp án – Toán lớp 10 

100 câu trắc nghiệm Cung và góc lượng giác nâng cao

 
 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

xx=....

Xem đáp án » 17/06/2026 18,148

Câu 2:

Một cửa hàng có 2340 kg gạo, sau khi bán thì số gạo giảm đi 3 lần. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án » 17/06/2026 2,442

Câu 3:

Với mọi α∈ℝ thì tan2017π+α bằng:

Xem đáp án » 17/06/2026 2,355

Câu 4:

Điều kiện trong đẳng thức tanα. cotα =1 là:

Xem đáp án » 17/06/2026 1,275

Câu 5:

Rút gọn biểu thức M = cos415° - sin415°

Xem đáp án » 17/06/2026 1,064

Câu 6:

Hằng số cân bằng của phản ứng A(g)+2B(g) -> C(g)+ 52D(g) có giá trị là 4,0 thì giá trị của hằng số cân bằng của phản ứng 2C(g)+5D(g) -> 2A(g)+4B(g) là bao nhiêu nếu ở cùng nhiệt độ?

Xem đáp án » 17/06/2026 964

Câu 7:

Một búa máy có khối lượng 10 tấn rơi từ độ cao 2,5m vào một vật sắt có khối lượng 200kg. Hỏi búa phải rơi bao nhiêu lần để vật tăng thêm 40 độ C, biết chỉ 60% động năng của búa máy rơi mới làm vật nóng lên, g= 9,8m/s

Xem đáp án » 17/06/2026 855

Câu 8:

Cho hàm số f(x)=x3-6x2-36x-1. Gọi d là đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x). Biết d cắt trục Ox và Oy lần lượt tại A và B thì diện tích tam giác OAB bằng bao nhiêu?

Xem đáp án » 17/06/2026 728

Câu 9:

Hai cạnh tương ứng là gì? Hai góc tương ứng là gì?

Xem đáp án » 17/06/2026 713

Câu 10:

Tung độ là gì? Hoành độ là gì? (Trong hàm số bậc nhất)

Xem đáp án » 17/06/2026 711

Câu 11:

Điểm đối xứng là gì?

Xem đáp án » 17/06/2026 707

Câu 12:

Giá trị của biểu thức:tan 225°  - cot 81° . cot 69° cot 261° + tan 201° 

Xem đáp án » 17/06/2026 676

Câu 13:

Một hình trụ có chiều cao bằng đường kính đáy. Biết thể tích của nó là 54π (cm3). Tính diện tích toàn phần của hình trụ.

Xem đáp án » 17/06/2026 610

Câu 14:

Rút gọn A= tanx. tan(x+π3)+tan(x+π3).tan(x+2π3) +tan(x+2π3).tanx

Xem đáp án » 17/06/2026 606

Câu 15:

Tính diện tích một tam giác vuông có chu vi 72cm, hiệu giữa đường trung tuyến và đường cao ứng với cạnh huyền bằng 7cm.

Xem đáp án » 17/06/2026 582

Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »