Câu hỏi:

17/06/2026 179

Tổng của 60 với tích của 9 và 9 là:

A. 69

B. 78

C. 549

D. 141

Đáp án chính xác

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

* Lời giải:

Nhân 9 với 9 được 81 xong cộng với 60 ta được 141

* Phương pháp giải:

Sử dụng tính chất phép nhân và cộng để thực hiện

* Lý thuyết nắm thêm

Phép nhân hai số tự nhiên

            a x b = c

(thừa số) x (thừa số) = (tích)

Ví dụ: 5 x 2 = 10; 20 x 3 = 60

Tính chất của phép nhân

Phép nhân các số tự nhiên có các tính chất sau:

+ Giao hoán:             a . b = b . a

+ Kết hợp:                 (a . b) . c = a . (b . c)

+ Nhân với số 1:       a . a = 1 . a = a

+ Phân phối đối với phép cộng và phép trừ:

a . (b + c) = a. b + a . c

a . (b – c) = a . b – a . c

Chú ý: Do tính chất kết hợp nên giá trị của biểu thức a. b. c có thể được tính theo một trong hai cách sau:

a . b. c = (a . b) . c hoặc a . b . c = a . (b . c)

Phép chia

1. Phép chia hết

               a : b = q     b≠0

(số bị chia) : (số chia) = (thương)

Ví dụ: 10 : 2 = 5; 30 : 5 = 6

Chú ý:

+ Nếu a : b = q thì q = bq

+ Nếu a : b = q và q ≠0 thì a : q = b

+ Thông thường, ta đặt tính chia để thực hiện phép chia.

2. Phép chia có dư

Cho hai số tự nhiên a và b với b≠0. Khi đó luôn tìm được đúng hai số tự nhiên q và r sao cho a = b . q + r, trong đó 0≤r<b.

Chú ý:

+ Khi r = 0 ta có phép chia hết.

+ Khi r≠0 ta có phép chia có dư. Ta nói: a chia cho b được thương là q và số dư là r.

Kí hiệu: a : b = q (dư r)

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

Lý thuyết Phép nhân và phép chia các số tự nhiên chi tiết – Toán lớp 6 Cánh diều

Giải Toán 6 Bài 4 (Cánh diều): Phép nhân, phép chia các số tự nhiên

 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Từ 300 đến 400 có tất cả bao nhiêu số tròn chục?

Xem đáp án » 17/06/2026 3,414

Câu 2:

Bài 5: Cho Hình 15. Chứng tỏ rằng Am//Bn (hình vẽ ở dưới)

Xem đáp án » 17/06/2026 1,444

Câu 3:

trong không gian oxyz mặt phẳng alpha x + 2y + 3z - 6 = 0 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

Xem đáp án » 17/06/2026 1,421

Câu 4:

Chứng minh rằng với mọi x thì C= 2x² + 8x + 15 > 0

Xem đáp án » 17/06/2026 1,341

Câu 5:

Cho a, b, c khác 0 thỏa a + b + c = 2025 và 1/a + 1/b + 1/c = 1/2025. chứng tỏ rằng 3 số a, b, c luôn có một số bằng 2025

Xem đáp án » 17/06/2026 1,312

Câu 6:

Khi nào phương trình đổi dấu bé lớn ?

Xem đáp án » 17/06/2026 1,192

Câu 7:

Câu 1 : tính -37 độ 45 phút 30 giây đổi sang thành bao nhiêu radian ?

Câu 2 : đổi 5,6 radian sang độ ?

Xem đáp án » 17/06/2026 1,170

Câu 8:

Cho A=1+12+13+14+.....+122023-1 Chứng minh A>20232

Xem đáp án » 17/06/2026 1,165

Câu 9:

Một đoàn xe vận tải dự định điều số xe cùng loại để vận chuyển 40 tấn hàng. Lúc sắp khởi hành, đoàn xe được giao thêm 14 tấn nữa. do đó phải điều thêm 2 xe cùng loại và mỗi xe ban đầu phải chở thêm nửa tấn nữa. tính số xe phải điều theo dự định

Xem đáp án » 17/06/2026 1,098

Câu 10:

Tính M=411.16+416.21+421.26+...+461.66

Xem đáp án » 17/06/2026 1,072

Câu 11:

Cho hai số thực a và b thoả mãn a3-3a2+5a-17=0 và b3-3b2+5b+11=0

Xem đáp án » 17/06/2026 1,056

Câu 12:

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính BC và bán kính R. A là một điểm thay đổi trên nửa đường tròn sao cho AB > AC. Tia phân giác góc BAC cắt đường trung trực của BC tại D. Hạ DH và DK lần lượt vuông góc tới AB và AC.

a) Chứng minh tứ giác AHDK là một hình vuông.

b) Chứng minh bốn điểm A, B, C và D cùng nằm trên một đường tròn.

c, qua C kẻ đường thẳng song song với AB cắt AD tại E , qua E kẻ đường thẳng song song với AC cắt đường thẳng BD tại X . CMR X là điểm cố định

d, hạ AM vuông góc vơi BC . Tìm GTLN của tổng (2AM+MB)

Xem đáp án » 17/06/2026 995

Câu 13:

cho hình bình hành abcd và điểm m tùy ý đẳng thức nào sau đây đúng

Xem đáp án » 17/06/2026 809

Câu 14:

Tổng của một số thập phân và một số tự nhiên là 82,34. Khi thực hiện phép tính này, một bạn đã quên viết dấu phẩy của số thập phân nên đã cộng hai số tự nhiên và có kết quả là 1106. Hãy tìm số thập phân và số tự nhiên đã cho.

Xem đáp án » 17/06/2026 712

Câu 15:

Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng

Xem đáp án » 17/06/2026 695

Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »