Câu hỏi:

17/06/2026 115

Tìm giá trị cực đại yC§ của hàm số 

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

* Lời giải:

Ta có: y'=3x2−3=0⇔x=−1x=1;  y''=6x.
Ta có: y''1=6>0y''−1=−6<0⇒Hàm số đạt cực đại tại x=−1, vậy yC§=y−1=4.

 

* Phương pháp giải:

Tính y'

Tìm nghiệm y' thay nghiệm vào y tìm CĐ CT

* Lý thuyết cần nắm và các dạng bài tập về cực trị hàm số: 

- Định nghĩa.

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng (a; b) (có thể a là -∞; b là +∞) và điểm x0∈(a; b).

a) Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) < f(x0) với mọi x(x0 – h; x0 + h) và x≠x0 thì ta nói hàm số f(x) đạt cực đại tại x0.

b) Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) > f(x0) với mọi x∈(x0 – h; x0 + h) và x≠x0 thì ta nói hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x0.

Điều kiện đủ để hàm số có cực trị

- Định lí 1

Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên khoảng K = (x0 – h; x0 + h) và có đạo hàm trên K hoặc trên K \ {x0}; với h > 0.

a) Nếu f’(x) > 0 trên khoảng (x0 – h; x0) và f’(x) < 0 trên khoảng (x0; x0 + h) thì x0 là một điểm cực đại của hàm số f(x).

b) Nếu f’(x) < 0 trên khoảng (x0 – h; x0) và f’(x) > 0 trên khoảng (x0; x0 + h) thì x0 là một điểm cực tiểu của hàm số f(x).

Lý thuyết Cực trị của hàm số chi tiết – Toán lớp 12 (ảnh 1)Lý thuyết Cực trị của hàm số chi tiết – Toán lớp 12 (ảnh 1)

Quy tắc tìm cực trị.

- Quy tắc 1.

1. Tìm tập xác định.

2. Tính f’(x). Tìm các điểm tại đó f’(x) bằng 0 hoặc f’(x) không xác định.

3. Lập bảng biến thiên.

4. Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị.

- Định lí 2.

Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng (x0 – h; x0 + h) với h > 0. Khi đó:

a) Nếu f’(x0) = 0; f”(x0) > 0 thì x0 là điểm cực tiểu;

b) Nếu f’(x0) = 0; f”(x0) < 0 thì x0 là điểm cực đại.

- Quy tắc II.

1. Tìm tập xác định

2. Tính f’(x). Giải phương trình f’(x) = 0 và kí hiệu xi ( i = 1; 2; ….; n) là các nghiệm của nó.

3. Tính f”(x) và f”(xi).

4. Dựa vào dấu của f”(xi) suy ra tính chất cực trị của điểm xi.

Kỹ năng giải nhanh các bài toán cực trị hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d (a≠0).

- Ta có y'=3ax2+2bx+c

Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị khi phương trình y' = 0 có hai nghiệm phân biệt .

⇔b2−3ac>0

Và không có cực trị ⇔Δ’ = b2 − 3ac ≤ 0

- Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có hai điểm cực trị phân biệt là A, B . Khi đó:

Phương trình đường thẳng AB : y = 23(c -2b3a )x + (d -bc9a)

Độ dài đoạn thẳng AB = 4e+ 16e3a với e = b2−3ac9a

Hoặc khi đó đường thẳng qua hai điểm cực trị liên quan tới: y−y'.y''18a (CASIO hỗ trợ).

Kỹ năng giải nhanh các bài toán cực trị hàm trùng phương.

Cho hàm số: y=ax4+bx2+c  (a≠0) có đồ thị là (C) .

Ta có y'=4ax3+2bx; 

 y'=0⇔x=0x2=−b2a

(C) có ba điểm cực trị y' = 0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔−b2a>0 hay ab < 0

Hàm số có 3 cực trị là:

A(0;c),B−−b2a;−Δ4a,C−b2a;−Δ4a.

Độ dài các đoạn thẳng:

AB=AC=b416a2−b2a  ,  BC=2−b2a

CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.

Dạng 1. Tìm các điểm cực trị của hàm số.

Quy tắc 1: Áp dụng định lý 2

- Tìm f’(x)

- Tìm các điểm xi (i = 1, 2, 3,…) tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm

- Xét dấu của f’(x). Nếu f’(x) đổi dấu khi x qua điểm xo thì hàm số có cực trị tại điểm xo

Quy tắc 2: Áp dụng định lý 3

- Tìm f’(x)

- Tìm các nghiệm xi (i = 1, 2, 3,…) của phương trình f ‘(x) = 0

- Với mỗi xi tính f ”(xi)

- Nếu f ”(xi) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm xi

- Nếu f ”(xi) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm xi

Dạng 2: Tìm điều kiện để hàm số có cực trị.

Sử dụng định lí 2 và định lí 3

a, Cực trị của hàm số bậc ba:

Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d, a ≠ 0.

y’ = 0 ⇔ 3ax2 + 2bx + c = 0 (1) ; Δ’y’ = b2 – 3ac

- Phương trình (1) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép thì hàm số đã cho không có cực trị.

→ Hàm số bậc 3 không có cực trị ⇔ b2 – 3ac ≤ 0

- Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thì hàm số đã cho có 2 cực trị.

→ Hàm số bậc 3 có 2 cực trị ⇔ b2 – 3ac > 0

b, Cực trị của hàm số bậc bốn trùng phương:

Cho hàm số: y = ax4 + bx2 + c (a ≠ 0) có đồ thị là (C).

y' = 4ax3 + 2bx; y' = 0

⇔ x=0x2=−b2a

- Nếu (C)có một điểm cực trị thì y' = 0 có 1 nghiệm x = 0 ⇔ -b/2a ≤ 0 ⇔ ab ≥ 0.

- Nếu (C)có ba điểm cực trị thì y' = 0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔ -b/2a > 0 ⇔ ab < 0.

Chú ý

* Hàm số f (xác định trên D) có cực trị ⇔ ∃ xo ∈ D thỏa mãn hai điều kiện sau:

- Tại đạo hàm của hàm số tại xo phải bằng 0 hoặc hàm số không có đạo hàm tại xo

- f ‘(x) phải đổi dấu qua điểm xo hoặc f ”(xo) ≠ 0.

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết

Lý thuyết Cực trị của hàm số (mới 2024 + Bài Tập) – Toán 12 

Cực trị của hàm số và cách giải các dạng bài tập (2024) mới nhất 

TOP 40 câu Trắc nghiệm Cực trị hàm số (có đáp án 2024) - Toán 12 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

xx=....

Xem đáp án » 17/06/2026 18,154

Câu 2:

Một cửa hàng có 2340 kg gạo, sau khi bán thì số gạo giảm đi 3 lần. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án » 17/06/2026 2,442

Câu 3:

Với mọi α∈ℝ thì tan2017π+α bằng:

Xem đáp án » 17/06/2026 2,356

Câu 4:

Điều kiện trong đẳng thức tanα. cotα =1 là:

Xem đáp án » 17/06/2026 1,283

Câu 5:

Rút gọn biểu thức M = cos415° - sin415°

Xem đáp án » 17/06/2026 1,065

Câu 6:

Hằng số cân bằng của phản ứng A(g)+2B(g) -> C(g)+ 52D(g) có giá trị là 4,0 thì giá trị của hằng số cân bằng của phản ứng 2C(g)+5D(g) -> 2A(g)+4B(g) là bao nhiêu nếu ở cùng nhiệt độ?

Xem đáp án » 17/06/2026 969

Câu 7:

Một búa máy có khối lượng 10 tấn rơi từ độ cao 2,5m vào một vật sắt có khối lượng 200kg. Hỏi búa phải rơi bao nhiêu lần để vật tăng thêm 40 độ C, biết chỉ 60% động năng của búa máy rơi mới làm vật nóng lên, g= 9,8m/s

Xem đáp án » 17/06/2026 857

Câu 8:

Cho hàm số f(x)=x3-6x2-36x-1. Gọi d là đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x). Biết d cắt trục Ox và Oy lần lượt tại A và B thì diện tích tam giác OAB bằng bao nhiêu?

Xem đáp án » 17/06/2026 729

Câu 9:

Tung độ là gì? Hoành độ là gì? (Trong hàm số bậc nhất)

Xem đáp án » 17/06/2026 715

Câu 10:

Hai cạnh tương ứng là gì? Hai góc tương ứng là gì?

Xem đáp án » 17/06/2026 714

Câu 11:

Điểm đối xứng là gì?

Xem đáp án » 17/06/2026 713

Câu 12:

Giá trị của biểu thức:tan 225°  - cot 81° . cot 69° cot 261° + tan 201° 

Xem đáp án » 17/06/2026 677

Câu 13:

Một hình trụ có chiều cao bằng đường kính đáy. Biết thể tích của nó là 54π (cm3). Tính diện tích toàn phần của hình trụ.

Xem đáp án » 17/06/2026 611

Câu 14:

Rút gọn A= tanx. tan(x+π3)+tan(x+π3).tan(x+2π3) +tan(x+2π3).tanx

Xem đáp án » 17/06/2026 608

Câu 15:

Tính diện tích một tam giác vuông có chu vi 72cm, hiệu giữa đường trung tuyến và đường cao ứng với cạnh huyền bằng 7cm.

Xem đáp án » 17/06/2026 584

Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »