Câu hỏi:

19/08/2026 25

Hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{{x^2} + 7x + 12}}\) liên tục trên khoảng nào sau đây?

\(\left( {3;4} \right)\).

Đáp án chính xác

\(\left( { - \infty ;4} \right)\).

\(\left( { - 4;3} \right)\).

\(\left( { - 4; + \infty } \right)\).

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Điều kiện xác định: \({x^2} + 7x + 12 \ne 0 \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ne - 3\\x \ne - 4\end{array} \right.\).

Tập xác định của hàm số là \(D = \left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( { - 4; - 3} \right) \cup \left( { - 3; + \infty } \right)\).

Do hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{{x^2} + 7x + 12}}\) là hàm phân thức nên nó liên tục trên tập xác định \(D = \left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( { - 4; - 3} \right) \cup \left( { - 3; + \infty } \right).\)

Xét các đáp án thấy \(\left( {3;4} \right) \subset D.\)

Vậy hàm số đã cho liên tục trên khoảng \(\left( {3;4} \right).\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Trong các dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] sau đây, dãy số nào là dãy số bị chặn?

Xem đáp án » 19/08/2026 48

Câu 2:

Cho các dãy số \(\left( {{u_n}} \right),\,\,\left( {{v_n}} \right)\) và \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = a,\,\,\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = b\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n} + {v_n}} \right)\) bằng

Xem đáp án » 19/08/2026 48

Câu 3:

Cho \(\cos \alpha = \frac{1}{3}\). Khi đó \(\sin \left( {\alpha - \frac{{3\pi }}{2}} \right)\) bằng

Xem đáp án » 19/08/2026 38

Câu 4:

Tính các giới hạn sau:

(a) \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\sqrt {{n^2} + 3n} - n} \right)\];

(b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \frac{{\sqrt {4x + 5} - 2x - 3}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}\).

Xem đáp án » 19/08/2026 38

Câu 5:

Cho tứ diện \(ABCD.\) Gọi \(H\) là một điểm nằm trong tam giác \(ABC,\) \(\left( \alpha \right)\) là mặt phẳng đi qua \(H\) song song với \(AB\) và \(CD.\) Mệnh đề nào sau đây đúng về thiết diện của \(\left( \alpha \right)\) với tứ diện?

Xem đáp án » 19/08/2026 36

Câu 6:

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với công sai \(d\), khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 19/08/2026 34

Câu 7:

Cho mặt phẳng \(\left( P \right)\) và đường thẳng \(d \subset \left( P \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 19/08/2026 34

Câu 8:

Một hình tứ diện có số mặt và số cạnh lần lượt là

Xem đáp án » 19/08/2026 34

Câu 9:

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành. Hình chiếu song song của điểm \(A\) theo phương \(AB\) lên mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) là điểm nào sau đây?

Xem đáp án » 19/08/2026 33

Câu 10:

Một cấp số nhân có hai số hạng liên tiếp là 16 và 36. Số hạng tiếp theo là

Xem đáp án » 19/08/2026 32

Câu 11:

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \(d = - 2\;\) và \({S_8} = 72.\) Tìm số hạng đầu tiên \({u_1}.\)

Xem đáp án » 19/08/2026 31

Câu 12:

Trong không gian, cho hai đường thẳng \(a\) và \(b\). Số vị trí tương đối giữa hai đường thẳng \(a\) và \(b\) là

Xem đáp án » 19/08/2026 30

Câu 13:

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành tâm \(O.\) Gọi \(M,\,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA,\,\,CD.\)

(a) Chứng minh \(\left( {OMN} \right){\rm{//}}\left( {SBC} \right).\)

(b) Gọi \(I\) là trung điểm của \(SD,\,\,J\) là một điểm trên \(\left( {ABCD} \right)\) và cách đều \(AB,\,\,CD.\) Chứng minh \(IJ{\rm{//}}\left( {SAB} \right).\)

Xem đáp án » 19/08/2026 30

Câu 14:

Với giá trị nào của \(m\) dưới đây thì phương trình \(\sin x = m\) vô nghiệm?

Xem đáp án » 19/08/2026 29

Câu 15:

Phương trình lượng giác \(2\cos \,x + \sqrt 2 = 0\) có nghiệm là

Xem đáp án » 19/08/2026 28

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »