Câu hỏi:

17/06/2026 969

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính OB→-OC→

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 3)

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 4)

Đáp án chính xác

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 5)

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 6)

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng:  B.

*Phương pháp giải:

- Nắm kỹ lý thuyết về vectơ và dạng bài tính tổng hiệu hai vecto 

*Lời giải:

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 1)

Ta có Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 2)

*Một số dạng bài về tích của vectơ với một số

*Lý thuyết cần nắm:

- Tích của vectơ với một số: Cho số k≠0 và vectơ a→≠0→. Tích của vectơ a→ với số k là một vectơ, kí hiệu là ka→, cùng hướng với a→ nếu k > 0, ngược lại, ngược hướng với a→ nếu k < 0 và có độ dài bằng ka→.

- Tính chất: Với hai vectơ a→ và b→ bất kì, với mọi số h và k, ta có:

Tích của vectơ với một số và cách giải bài tập – Toán lớp 10 (ảnh 1)

- Quy tắc trung điểm: Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì với mọi điểm M ta có: MA→+MB→=2MI→

- Quy tắc trọng tâm: Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì với mọi điểm M ta có: MA→+MB→+MC→=3MG→

Dạng 1: Tính độ dài vectơ khi biết tích vectơ với một số.

* Phương pháp giải: Sử dụng định nghĩa tích của vectơ với một số, các quy tắc về tổng, hiệu của các vectơ và các hệ thức lượng, định lý Py-ta-go để tính độ dài vectơ đó.

Dạng 2: Tìm một điểm thỏa mãn một đẳng thức vectơ cho trước.

* Phương pháp giải: Biến đổi đẳng thức đã cho về dạng AM→=u→ trong đó A là một điểm cố định, u→ cố định và dựng điểm M là điểm thỏa mãn AM→=u→.

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết

Chuyên đề Vectơ lớp 10 (có đáp án)

Trắc nghiệm Tổng hiệu của hai vecto có đáp án – Toán lớp 10 

Trắc nghiệm Tích của vecto với một số có đáp án – Toán lớp 10 

 
 

 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho bốn điểm bất kì A; B; C; D. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 2,614

Câu 2:

Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?

Xem đáp án » 17/06/2026 887

Câu 3:

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 668

Câu 4:

Cho tam giác ABC cân tại A  và đường cao AH. Đẳng thức nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 660

Câu 5:

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai?

Xem đáp án » 17/06/2026 551

Câu 6:

Cho tam giác ABC, với M là trung điểm BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 535

Câu 7:

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 490

Câu 8:

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 489

Câu 9:

Mệnh đề nào sau đây sai?

Xem đáp án » 17/06/2026 466

Câu 10:

Cho đường tròn tâm O và hai tiếp tuyến song song với nhau tiếp xúc với đường tròn tại hai điểm A và B. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 461

Câu 11:

Cho tam giác ABC, với M; N ; P lần lượt là trung điểm của BC; CA; AB. Khẳng định nào sau đây sai?

Xem đáp án » 17/06/2026 442

Câu 12:

Cho hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 434

Câu 13:

Cho 3 điểm phân biệt A; B; C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 419

Câu 14:

Cho tam giác ABC. Hỏi có bao nhiêu vecto khác vecto không có điểm đầu; điểm cuối là các đỉnh của tam giác?

Xem đáp án » 17/06/2026 396

Câu 15:

Cho AB→=-CD→ .Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 396