Câu hỏi:

17/06/2026 1,353

Cho các tập hợp khác rỗng m−1;m+32 và B=−∞;−3∪3;+∞ . Tập hợp các giá trị thực của m để A∩B≠∅ là

A. −∞;−2∪3;+∞.

B. −2;3.

C. −∞;−2∪3;5.

Đáp án chính xác

D. −∞;−9∪4;+∞.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

*Lời giải:

Cho các tập hợp khác rỗng [m-1; (m+3)/2] và B=(âm vô cùng; -3) hợp [3; dương vô cùng) (ảnh 1)

*Phương pháp giải:

Tập hợp gồm các phần tử thuộc cả hai tập hợp S và T gọi là giao của hai tập hợp S và T, kí hiệu là S ∩ T.

S ∩ T ={x | x ∈ S và x ∈ T}.

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

* Các lý thuyết thêm và các dạng bài toán về tập hợp:

 Tập hợp

• Có thể mô tả một tập hợp bằng một trong hai cách sau:

Cách 1. Liệt kê các phần tử của tập hợp;

Cách 2. Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.

  • a ∈ S: phần tử a thuộc tập hợp S.
  • a ∉ S: phần tử a không thuộc tập hợp S.

Chú ý: Số phần tử của tập hợp S được kí hiệu là n(S).

 Tập hợp con

• Nếu mọi phần tử của tập hợp T đều là phần tử của tập hợp S thì ta nói T là một tập hợp con (tập con) của S và viết là T ⊂ S (đọc là T chứa trong S hoặc T là tập con của S).

- Thay cho T ⊂ S, ta còn viết S ⊃ T (đọc là S chứa T).

- Kí hiệu T ⊄ S để chỉ T không là tập con của S.

Nhận xét:

- Từ định nghĩa trên, T là tập con của S nếu mệnh đề sau đúng:

∀ x, x ∈ T ⇒ x ∈ S.

- Quy ước tập rỗng là tập con của mọi tập hợp.

• Người ta thường minh họa một tập hợp bằng một hình phẳng được bao quanh bởi một đường kín, gọi là biểu đồ Ven.

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Minh họa T là một tập con của S như sau:

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

 Các phép toán trên tập hợp

Giao của hai tập hợp

Tập hợp gồm các phần tử thuộc cả hai tập hợp S và T gọi là giao của hai tập hợp S và T, kí hiệu là S ∩ T.

S ∩ T ={x | x ∈ S và x ∈ T}.

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hợp của hai tập hợp

- Tập hợp gồm các phần tử thuộc tập hợp S hoặc thuộc tập hợp T gọi là hợp của hai tập hợp S và T, kí hiệu là S ∪ T.

S ∪ T = {x | x ∈ S hoặc x ∈ T}.

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hiệu của hai tập hợp

- Hiệu của hai tập hợp S và T là tập hợp gồm các phần tử thuộc S nhưng không thuộc T, kí hiệu là S \ T.

S \ T = {x | x ∈ S và x ∉ T}.

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

- Nếu T ⊂ S thì S \ T được gọi là phần bù của T trong S, kí hiệu CST.

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Chú ý: .CsS=∅

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

Tổng hợp lý thuyết Chương 1 - Toán 10 Kết nối tri thức 

TOP 30 câu Trắc nghiệm Ôn tập cuối chương 1 (Kết nối tri thức 2024) có đáp án - Toán 10

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho các tập hợp A=x∈ℝ| x<3, B=x∈ℝ|1<x≤5,C=x∈ℝ|−2≤x≤4 . Khi đó B∪C\A∩C bằng

Xem đáp án » 17/06/2026 20,046

Câu 2:

Cho P⇔Q là mệnh đề đúng. Khẳng định nào sau đây là sai?

Xem đáp án » 17/06/2026 13,733

Câu 3:

Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả a¯=45±0,3 (cm). Khi đó sai số tuyệt đối của phép đo được ước lượng là

Xem đáp án » 17/06/2026 11,880

Câu 4:

Độ cao của một ngọn núi được ghi lại như sau h¯=1372,5 m±0,2 m. Độ chính xác d của phép đo trên là

Xem đáp án » 17/06/2026 10,554

Câu 5:

Cho các tập hợp M=−3;  6 và N=−∞;  −2∪3;  +∞ . Khi đó M∩N là

Xem đáp án » 17/06/2026 10,119

Câu 6:

Cho ba tập hợp: X=−4; 3,Y=x∈ℝ:2x+4>0, x<5 ,Z=x∈ℝ:x+3x−4=0 . Chọn câu đúng nhất:

Xem đáp án » 17/06/2026 7,212

Câu 7:

Cho A=x∈ℕ*,x<10,  x⋮3. Chọn khẳng định đúng.

Xem đáp án » 17/06/2026 5,745

Câu 8:

Cho mệnh đề: ∀x∈ℝ; x2−2+a>0, với a là số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đúng.

Xem đáp án » 17/06/2026 5,644

Câu 9:

Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

Xem đáp án » 17/06/2026 4,616

Câu 10:

Cho tập hợp A=−3; 5. Tập hợp CℝA bằng

Xem đáp án » 17/06/2026 3,914

Câu 11:

Cho hai tập hợp X,Y thỏa mãn X\Y=7;15 và X∩Y=−1;2. Xác định số phần tử là số nguyên của X.

Xem đáp án » 17/06/2026 2,627

Câu 12:

Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 2,358

Câu 13:

Khi sử dụng máy tính bỏ túi với  chữ số thập phân ta được:8=2,828427125 . Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là

Xem đáp án » 17/06/2026 1,996

Câu 14:

Cho các câu sau đây:

(I): “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”.

(II): “π2<9,86”.

(III): “Mệt quá!”.

(IV): “Chị ơi, mấy giờ rồi?”.

Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?

Xem đáp án » 17/06/2026 1,573

Câu 15:

Tập hợp  A=x∈ℕx−1x+2x3+4x=0 có bao nhiêu phần tử?

Xem đáp án » 17/06/2026 1,317