Câu hỏi:

20/08/2026 38

Cho các giả thiết sau đây. Giả thiết nào kết luận đường thẳng \(a\) song song với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\).

A. \(a{\rm{//}}b\) và \(b \subset \left( \alpha \right)\).         

B. \(a{\rm{//}}\left( \beta \right)\) và \(\left( \beta \right){\rm{//}}\left( \alpha \right)\). 

C. \(a{\rm{//}}b\) và \(b{\rm{//}}\left( \alpha  \right)\).  

D. \(a \cap \left( \alpha \right) = \emptyset \).

Đáp án chính xác

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Dựa vào định nghĩa, ta có \(a \cap \left( \alpha \right) = \emptyset \).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = - 2\) và \(q = - 5\). Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân.

Xem đáp án » 20/08/2026 103

Câu 2:

Cho một cấp số nhân có bảy số hạng, số hạng thứ tư bằng 6 và số hạng thứ bảy gấp 243 lần số hạng thứ hai. Hãy tìm số hạng thứ hai của cấp số nhân đó.

Xem đáp án » 20/08/2026 74

Câu 3:

Tìm tập xác định của hàm số \(y = \tan \left( {x + \frac{{2\pi }}{3}} \right)\).

Xem đáp án » 20/08/2026 50

Câu 4:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Xem đáp án » 20/08/2026 49

Câu 5:

Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 3; 9; 27; 81; … Tìm số hạng tổng quát \({u_n}\) của cấp số nhân đã cho.

Xem đáp án » 20/08/2026 45

Câu 6:

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 2\\{u_n} = 2{u_{n - 1}} + {n^2}\end{array} \right.\left( {n \ge 2} \right)\). Số hạng thứ tư của dãy số đó bằng

Xem đáp án » 20/08/2026 44

Câu 7:

Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng \( - \infty \)?

Xem đáp án » 20/08/2026 44

Câu 8:

Tìm giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {2^ + }} \frac{{\sqrt {{x^2} + 4x + 4} }}{{x + 2}}\).

Xem đáp án » 20/08/2026 43

Câu 9:

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right),n \in {\mathbb{N}^*}\), thỏa mãn điều kiện \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 3\\{u_{n + 1}} = - \frac{{{u_n}}}{5}\end{array} \right.\). Gọi \({S_n} = {u_1} + {u_2} + {u_3} + ... + {u_n}\) là tổng \(n\) số hạng đầu tiên của dãy số đã cho. Tính \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {S_n}\].

Xem đáp án » 20/08/2026 43

Câu 10:

\(\lim \frac{{2018}}{n}\) bằng

Xem đáp án » 20/08/2026 42

Câu 11:

Cho tứ giác\(ABCD\). Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh của tứ giác \(ABCD\).

Xem đáp án » 20/08/2026 42

Câu 12:

Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?

Xem đáp án » 20/08/2026 42

Câu 13:

Phát biểu nào sau đây là sai?

Xem đáp án » 20/08/2026 41

Câu 14:

Cho hai mặt phẳng phân biệt \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\), đường thẳng \(a \subset \left( P \right)\); \(b \subset \left( Q \right)\). Tìm khẳng định sai trong các mệnh đề sau.

Xem đáp án » 20/08/2026 40

Câu 15:

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

Xem đáp án » 20/08/2026 39

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »