Bộ đề thi Sinh học lớp 8 Giữa học kì 2 năm 2022 tải nhiều nhất (30 đề)
Bộ đề thi Sinh học lớp 8 Giữa học kì 2 năm 2022 tải nhiều nhất (30 đề) được chọn lọc và tổng hợp từ đề thi Sinh học lớp 8 của các trường THCS trên cả nước giúp bạn ôn tập & làm tốt bài thi môn Sinh học lớp 8.
Bộ đề thi Sinh học lớp 8 Giữa học kì 2 năm 2022 tải nhiều nhất (30 đề)
Phòng Giáo dục và Đào tạo ....
Đề khảo sát chất lượng Giữa Học kì 2
Năm học 2021 - 2022
Môn: Sinh Học 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề số 1)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm
Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng:
Câu 1: Dung dịch dùng làm chất kích thích trong thí nghiệm tìm hiểu chức năng của tủy sống là gì?
A.Nước.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch H2SO4.
D. Dung dịch muối NaCl.
Câu 2: Hiện tượng quan sát được trong bước 1 của thí nghiệm tìm hiểu chức năng của tủy sống là gì?
A. Chi sau và chi trước đều co.
B. Chi sau co, chi trước không co.
C. Chi sau không co, chi trước co.
D. Cả 2 chi đều không co.
Câu 3: Vị trí của tủy sống là ở đâu?
A. Trong xương ống.
C. Trong cột sống.
B. Trong xương sườn.
D. Giữa các đốt sống.
Câu 4: Thí nghiệm tìm hiểu chức năng của tủy sống gồm mấy bước?
A. Một
B. Hai
C. Ba
D. Bốn
Câu 5: Ghép ý ở cột A với cột B cho phù hợp
|
Các bước lập khẩu phần (A) |
Cột ghép |
Nội dung các bước lập khẩu phần (B) |
|
1. Bước 1 |
1……. |
a. Kẻ bảng phân tích thành phần thức ăn |
|
2. Bước 2 |
2……. |
b. Tính giá trị của từng loại thực phẩm điền vào cột thành phần dinh dưỡng, năng lượng, muối khoáng, vitamin |
|
3. Bước 3 |
3……. |
c. Cộng các số liệu đã liệt kê đối chiếu với bảng nhu cầu dinh dưỡng cho người Việt Nam và điều chỉnh cho phù hợp |
|
4. Bước 4 |
4…….. |
d. Điền tên thực phẩm, xác định lượng thải bỏ A1 và lượng thực phẩm ăn được A2 |
II. PH
PHẦN TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 1: (2 điểm) Nêu cấu tạo ngoài của tủy sống (vị trí; hình dạng màu sắc; màng tủy)?
Câu 2: (5 điểm)
a, Xác định thực phẩm ăn được (A2) khi biết lượng thực phẩm cung cấp (A) và lượng thải bỏ (A1) của một số thực phẩm sau:
|
Thực phẩm |
A |
A1 |
|
Gạo tẻ |
350 |
10 |
|
Đu đủ chín |
150 |
12 |
|
Chanh |
25 |
2,5 |
|
Cá chép |
200 |
47 |
b, Thế nào là bữa ăn hợp lí, có chất lượng? Cần làm gì để nâng cao chất lượng bữa ăn trong gia đình?
Phòng Giáo dục và Đào tạo ....
Đề khảo sát chất lượng Giữa Học kì 2
Năm học 2021 - 2022
Môn: Sinh Học 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề số 2)
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái chỉ câu trả lời đúng (3,0 điểm)
1. Quá trình lọc máu tạo nước tiểu đầu diễn ra ở đâu?
A. Bể thận.
B. Cầu thận.
C. Nang cầu thận.
D. Ống thận.
Câu 2: Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm những bộ phận nào?
A. Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.
B. Cầu thận, nang cầu thận.
C. Cầu thận, ống thận.
D. Cầu thận.
Câu 3: Sau khi hình thành nước tiểu chính thức được đổ vào đâu?
A. Vỏ thận.
B. Tủy thận.
C. Bể thận.
D. Ống thận.
Câu 4: Thứ tự sắp xếp từ trong ra ngoài của chuỗi xương tai như thế nào?
A. Xương bàn đạp, xương đe, xương búa.
B. Xương bàn đạp, xương búa, xương đe.
C. Xương búa, xương đe, xương bàn đạp.
D. Xương đe, xương búa, xương bàn đạp.
Câu 5: Mắt nhìn rõ nhất khi ảnh của vật rơi vào vị trí nào?
A. Điểm mù.
B. Điểm vàng.
C. Màng giác.
D. Màng mạch.
Câu 6: Cơ quan phân tích thị giác gồm những bộ phận nào?
A. Cơ quan thụ cảm, vùng thị giác ở thùy chẩm, mắt.
B. Dây thần kinh thị giác, chuỗi thần kinh, vùng thị giác ở thùy chẩm.
C. Tế bào thụ cảm thị giác, dây thần kinh, vùng thị giác ở thùy chẩm.
D. Cơ quan thụ cảm, vùng thị giác ở thùy chẩm, cơ quan phản ứng.
Câu 7: Điền các từ, cụm từ đã cho dưới đây vào chỗ trống cho thích hợp: (2,0 điểm)
(Cử động phức tạp, tuần hoàn, các nhân não, phát triển nhất, trung khu điều khiển, các phản xạ, đường thần kinh, trao đổi chất).
Tiểu não và não trung gian có những ...(1)... các hoạt động sống quan trọng như ...(2)... hô hấp, tiêu hóa, điều hòa quá trình ...(3)... và thân nhiệt. Tiểu não điều hòa, phối hợp các ...(4)... và giữ thăng bằng cơ thể.
Đại não là phần não ..... ở người. Đại não gồm: chất xám tạo thành vỏ não là trung tâm của ...(5).... ; chất trắng nằm dưới vỏ não là những ...(6)… nối các phần dưới của hệ thần kinh. Trong chất trắng còn có ...(7)...
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1: Phân biệt phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện? Ý nghĩa của việc hình thành và ức chế phản xạ có điều kiện? (1,5 điểm)
Câu 2: Em phải bảo vệ da như thế nào để da luôn khỏe đẹp? Nêu rõ các hình thức và nguyên tắc để rèn luyện da? (1,5 điểm)
Câu 3: Ý nghĩa của giấc ngủ đối với sức khỏe? Biện pháp để có giấc ngủ tốt? (1,5 điểm)
Câu 4: Vì sao khi muốn đi tiểu thì nên đi ngay không nên nhịn lâu? (0,5 điểm)
Phòng Giáo dục và Đào tạo ....
Đề khảo sát chất lượng Giữa Học kì 2
Năm học 2021 - 2022
Môn: Sinh Học 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề số 3)
I. Phần trắc nghiệm: 3 điểm
Khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án trả lời đúng.
Câu 1: Nhu cầu dinh dưỡng của người phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Giới tính, lứa tuổi.
B. Lứa tuổi, hình thức lao động.
C. Hình thức lao động.
D. Trạng thái cơ thể, lứa tuổi và hình thức lao động, giới tính.
Câu 2: Nhóm thực phẩm nào giàu chất gluxit?
A. Trứng, thịt nạc, sắn.
B. Ngô, cá, rau cải.
C. Gạo, ngô, khoai, sắn.
D. Mỡ lợn, lạc, đậu tương.
Câu 3: Khẩu phần ăn là gì?
A. Lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong một ngày.
B. Lượng thức ăn cho một người.
C. Lượng thức ăn cho gia đình.
D. Lượng thức ăn dư thừa.
Câu 4: Xác định khối lượng thải bỏ của 150g đu đủ chín biết tỉ lệ thải bỏ là 12 %.
A. 10g.
B. 18g.
C. 132g.
D. 140g.
Câu 5. Lượng thực phẩm ăn được (A2 ) được xác định bằng cách nào khi biết lượng cung cấp (A ) và lượng thải bỏ (A1)?
A. A2 =A + A1.
B. A2 =A – A1.
C. A2 = A . A1.
D. A2 =A : A1.
Câu 6: Tuỷ sống có hai đoạn phình to ở vị trí nào?
A. Cổ và ngực.
B. Cổ và thắt lưng
C. Ngực và thắt lưng.
D. Ngực và xương cùng.
Câu 7: Cấu tạo của tuỷ sống bao gồm các thành phần nào?
A. Chất xám ở trong. chất trắng ở ngoài.
B. Chất xám ở ngoài, chất trắng ở trong.
C. Chất xám ở trong, chất trắng ở dưới.
D. Chất trắng ở trên, chất xám ở dưới.
Câu 8: Số lượng dây thần kinh tuỷ sống là
A. 18 đôi.
B. 25 đôi.
C. 12 đôi.
D. 31 đôi.
Câu 9: Chất xám của tủy sống có chức năng gì?
A. Điều khiển phản xạ không điều kiện.
B. Điều khiển phản xạ có điều kiện.
C. Không điều khiển phản xạ.
D. Điều khiển hệ xương.
Câu 10: Tuỷ sống được bảo vệ bởi loại xương nào?
A. Cột sống.
B. Đốt sống.
C. Xương lồng ngực.
D. Xương ức.
Câu 11: Vai trò của chất xám là
A. liên hệ các phần khác nhau của hệ thần kinh.
B. là trung khu điều khiển các phản xạ không điều kiện.
C. là trung khu của các phản xạ có điều kiện.
D. tất cả các ý trên.
Câu 12: Ếch đã hủy não để nguyên tủy. Khi kích thích 1 chi sau bên phải bằng HCl 0,3% có hiện tượng gì xảy ra?
A. Chi sau bên phải co.
B. Chi sau bên trái co.
C. 2 chi sau co.
D. Cả 4 chi đều co.
II. Phần tự luận: 7 điểm
Câu 1: (3 điểm) Nêu các nguyên tắc lập khẩu phần thức ăn.
Câu 2: (3 điểm) Em hãy tính lượng prôtêin, gluxit, lipit và tổng năng lượng có trong 400g gạo tẻ. Biết: 100g gạo có: 7,9g prôtin; 1g lipit; 76,2g gluxit: và cung cấp 344 kcal.
Câu 3: (1 điểm) Tại sao nói dây thần kinh tuỷ là dây pha?
Phòng Giáo dục và Đào tạo ....
Đề khảo sát chất lượng Giữa Học kì 2
Năm học 2021 - 2022
Môn: Sinh Học 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề số 4)
Câu 1: Vì sao không nên nhịn tiểu lâu?
A. Tạo điều kiện thuận lợi cho sự tạo thành nước tiểu thành từng đợt.
B. Hạn chế khả năng tạo sỏi ở bóng đái.
C. Hạn chế được các vi sinh vật gây bệnh.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 2: Da bẩn gây tác hại gì?
A. Tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển của vi khuẩn.
B. Gây ngứa ngáy khó chịu.
C. Dễ gây các bệnh như ghẻ lở, hắc lào, lang ben.
D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 3: Chức năng của hệ thần kinh vận động là gì?
A. Điều khiển hoạt động của cơ tim.
B. Điều khiển hoạt động của cơ trơn.
C. Điều khiển hoạt động của hệ cơ xương.
D. Điều khiển hoạt động của cơ quan sinh sản.
Câu 4: Các đôi dây thần kinh não xuất phát từ đâu?
A. Tủy sống.
B. Tiểu não.
C. Trụ não.
D. Não trung gian.
Câu 5: Ở tuổi đang lớn cần cung cấp thức ăn như thế nào để cơ thể phát triển tốt:
A. Thức ăn có nhiều prôtêin và canxi.
B. Thức ăn có nhiêu prôtêin và vitamin.
C. Thức ăn có nhiều vitamin và chất xơ.
D. Thức ăn có nhiều lipit và protein.
Câu 6: Tiếng nói và chữ viết là kết quả của quá trình nào dưới đây?
A. Cụ thể hóa và khái quát hóa các sự vật.
B. Cụ thể hóa và phân tích các sự vật, hiện tượng.
C. Khái quát hóa và trừu tượng hóa các sự vật.
D. Cụ thể hóa và trừu tượng hóa các sự vật.
Câu 7: Sự tạo thành nước tiểu có đặc điểm gì?
A. Diễn ra liên tục.
B. Diễn ra gián đoạn.
C. Tùy từng thời điểm có thể liên tục hay gián đoạn.
D. Diễn ra khi có trao đổi chất quá nhiều.
Câu 8: Nguyên nhân nào dẫn tới “quáng gà” ?
A. Thiếu vitamin A.
B. Thiếu vitamin B.
C. Thiếu vitamin C.
D. Thiếu vitamin D.
Câu 9: Chất nào sau đây có nhiều trong thịt, cá, trứng, sữa?
A. Gluxit.
B. Lipit.
C. Protein.
D. Chất khoáng.
Câu 10: Mắt nhìn thấy rõ nhất khi ảnh của vật rơi đúng vào
A. điểm mù.
B. điểm vàng.
C. màng giác.
D. màng mạch.
Câu 11: Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?
A. Co chân lại khi bị gõ bằng búa cao su.
B. Tiết dịch vị khi bị đói.
C. Đỏ bừng mặt khi gặp người mình thích.
D. Đàn cá nổi lên ăn khi có tiếng chuông.
Câu 12: Điều khiển hoạt động của các nội quan là nhờ bộ phận nào?
A. Hệ thần kinh vận động.
B. Hệ thần kinh sinh dưỡng.
C. Thân nơron.
D. Sợi trục.
Câu 13: Vỏ não được cấu tạo chủ yếu bởi các tế bào có hình dạng như thế nào?
A. Hình tháp.
B. Hình trứng.
C. Hình nón.
D. Hình sao.
Câu 14: Mỗi đơn vị chức chức năng của thận gồm những bộ phận nào?
A. Nang cầu thận, cầu thận.
B. Nang cầu thận, ống thận.
C. Cầu thận, ống thận.
D. Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.
Câu 15: Lớp nào của da giúp da thực hiện được chức năng cảm giác?
A. Lớp bì.
B. Lớp biểu bì.
C. Lớp bì và lớp mỡ dưới da.
D. Lớp mỡ dưới da.
Câu 16: Thông thường, sự duy trì hay biến mất của phản xạ có điều phụ thuộc chủ yếu vào sự tồn tại của yếu tố nào sau đây?
A. Đường liên hệ thần kinh tạm thời.
B. Các vùng chức năng của vỏ não.
C. Kích thích không điều kiện.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 17: Bộ phận nào dưới đây không nằm ở tai trong?
A. Xương tai.
B. Ốc tai.
C. Ống bán khuyên.
D. Cơ quan Coocti.
Câu 18: Một người bị tê liệt phần bên trái cơ thể do hậu quả của tai nạn giao thông làm tổn thương đại não. phần nào của đại não đã bị tổn thương?
A. Phần đại não bên phải.
B. Cả 2 phần đại não bên trái và bên phải.
C. Phần đại não bên trái.
D. Không phần nào bị tổn thương.
Câu 19: Trụ não có chức năng
A. điều khiển, điều hoà hoạt động của các nội quan.
B. điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hoà thân nhiệt.
C. điều hoà, phối hợp các cử động phức tạp.
D. giữ thăng bằng cơ thể.
Câu 20: Cấu tạo của tủy sống gồm những thành phần nào?
A. Chất xám.
B. Chất trắng.
C. Các sợi trục nơron có bao miêlin.
D. Cả A và B.
Phòng Giáo dục và Đào tạo ....
Đề khảo sát chất lượng Giữa Học kì 2
Năm học 2021 - 2022
Môn: Sinh Học 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề số 5)
Câu 1: Trong hệ thần kinh người, cơ quan nào dưới đây thuộc bộ phận trung ương?
A. Tủy.
B. Dây thần kinh.
C. Hạch thần kinh.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 2: Dựa vào đâu để người ta phân chia hệ thần kinh thành hai loại : hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng?
A. Tất cả các phương án đưa ra.
B. Nguồn gốc.
C. Cấu tạo.
D. Chức năng.
Câu 3: Bao miêlin là cấu trúc nằm ở đâu trong tế bào thần kinh?
A. Sợi nhánh.
B. Thân.
C. Sợi trục.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 4: Con người có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?
A. 20 đôi.
B. 36 đôi.
C. 12 đôi.
D. 31 đôi.
Câu 5: Các rễ sau của tủy sống còn có tên gọi khác là gì?
A. Rễ cảm giác.
B. Rễ vận động.
C. Rễ trung gian.
D. Rễ pha.
Câu 6: Ở hệ thần kinh người, bộ phận nào dưới đây được cấu tạo bởi chất xám bao ngoài chất trắng?
A. Trụ não.
B. Tiểu não.
C. Tủy sống.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 7: Dựa vào chức năng, dây thần kinh não được phân chia thành mấy loại?
A. 3 loại. B. 2 loại. C. 4 loại. D. 5 loại.
Câu 8: Củ não sinh tư là một bộ phận của
A. não trung gian.
B. cầu não.
C. hành não.
D. não giữa.
Câu 9: Chim bồ câu sẽ đi lại lảo đảo, mất thăng bằng nếu bộ phận nào của trung ương thần kinh bị phá hủy?
A. Trụ não.
B. Tiểu não.
C. Đại não.
D. Tủy sống.
Câu 10: Vỏ não bao gồm chủ yếu là các tế bào hình
A. tháp.
B. que.
C. nón.
D. đĩa.
Câu 11: Cấu trúc nào dưới đây nằm ở cuối sợi trục của nơron?
A. Eo Răngviê.
B. Cúc xináp.
C. Thân xám.
D. Bao miêlin.
Câu 12: Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là gì?
A. Nơron.
B. Dây thần kinh.
C. Hạch thần kinh.
D. Tế bào hạch.
Câu 13: Nơron có khả năng tái sinh là
A. phần đầu sợi trục.
B. phần cuối sợi nhánh.
C. phần cuối sợi trục.
D. phần đầu sợi nhánh.
Câu 14: Con người có bao nhiêu dây thần kinh não?
A. 31.
B. 12.
C. 24.
D. 42.
Câu 15: Ở não người, bộ phận nào nối liền trực tiếp với tủy sống?
A. Não giữa.
B. Hành não.
C. Cầu não.
D. Tiểu não.
Câu 16: Bộ phận nào là trạm cuối cùng chuyển tiếp của tất cả các đường dẫn truyền cảm giác từ dưới đi lên não?
A. Đồi thị.
B. Vùng dưới đồi.
C. Cuống não.
D. Củ não sinh tư.
Câu 17: Mỗi bán cầu đại não được phân chia thành mấy thùy?
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 18: Ở não người, phần nào phát triển nhất?
A. Trụ não.
B. Tiểu não.
C. Đại não.
D. Não trung gian.
Câu 19: Vùng nào dưới đây nằm ở thùy trán?
A. Vùng vận động.
B. Vùng thị giác.
C. Vùng cảm giác.
D. Vùng thính giác.
Câu 20: Vùng chức năng nào dưới đây không có ở thú mà chỉ có ở đại não của con người?
A. Vùng vận động.
B. Vùng thính giác.
C. Vùng vị giác.
D. Vùng hiểu chữ viết.
Phòng Giáo dục và Đào tạo ....
Đề khảo sát chất lượng Giữa Học kì 2
Năm học 2021 - 2022
Môn: Sinh Học 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề số 6)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Vỏ xám là cấu trúc không tồn tại ở phần não nào dưới đây?
A. Đại não.
B. Trụ não.
C. Tiểu não.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 2: Màng tủy gồm có mấy loại?
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 3: Khi tiến hành cắt rễ trước bên phải của một con ếch, sau đó kích thích chi sau bên phải bằng HCl 1% thì
A. chi trước bên trái không co.
B. chi trước bên phải không co.
C. chi sau bên trái không co.
D. chi sau bên phải không co.
Câu 4: Việc đánh số các đôi dây thần kinh não chủ yếu dựa vào
A. tương quan vị trí giữa chúng.
B. nguồn gốc phát sinh.
C. thời gian xuất hiện của chúng.
D. kích thước của chúng.
Câu 5: Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Ở đại não của người, hơn … bề mặt của não nằm trong các khe và rãnh.
A.2323
B. 3434
C. 4545
D. 5656
Câu 6: Vùng cảm giác nằm ở thùy nào của vỏ não?
A. Thùy trán .
B. Thùy thái dương.
C. Thùy đỉnh.
D. Thùy chẩm.
Câu 7: Khi nói về phân hệ đối giao cảm, điều nào sau đây là đúng?
A. Có hạch nằm gần cơ quan phụ trách.
B. Nơron trước hạch có sợi trục ngắn.
C. Nơron sau hạch có bao miêlin.
D. Trung ương điều khiển nằm ở vỏ não.
Câu 8: Chọn từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Ở cầu mắt người, nhờ khả năng điều tiết của ... mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.
A. màng giác.
B. thể thủy tinh.
C. thủy dịch.
D. dịch thủy tinh.
Câu 9: Trường hợp nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?
A. Né sang một bên khi thấy xe máy đang lao về phía mình.
B. Tất cả các phương án còn lại.
C. Rùng mình khi nhìn thấy sâu róm.
D. Tiết nước miếng khi xem tranh về quả sấu.
Câu 10: Ở tai người, bộ phận nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc tiếp nhận các kích thích sóng âm?
A. Ốc tai.
B. Màng cửa bầu dục.
C. Bộ phận tiền đình.
D. Ống bán khuyên.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Trình bày những đặc điểm chứng tỏ hệ thần kinh người tiến hóa hơn hệ thần kinh thú. (6 điểm)
Câu 2: Vì sao dây thần kinh tủy được gọi là dây pha? (1 điểm)
Xem thêm các chương trình khác:
- Đề thi chính thức các môn THPT Quốc Gia các năm
- (3000+) Đề thi thử THPT Quốc Gia (các năm) từ các trường, sở trên cả nước
- Đề minh họa THPT quốc gia các năm
- Đề thi Đánh giá năng lực năm 2023 | Thông tin | Cấu trúc ĐGNL ĐHQG Hà Nội, HCM, ĐHBK, Bộ Công an
- TOP 100 Đề thi Tiếng Anh lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2022 - 2023 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Hóa học lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Toán lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Lịch sử lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Vật lí lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Giáo dục công dân lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Địa lí lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Ngữ Văn lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Sinh học lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Tiếng Anh lớp 11 Học kì 1, học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Global success, Friends Global, i-learn Smart World
- TOP 100 Đề thi Hóa học lớp 11 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Lịch sử lớp 11 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Toán lớp 11 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Vật lí lớp 11 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Địa lí lớp 11 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Ngữ Văn lớp 11 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Sinh học lớp 11 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Tiếng Anh lớp 9 Học kì 1, học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Hóa học lớp 9 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Toán lớp 9 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Lịch sử lớp 9 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Vật lí lớp 9 Học kì 1, học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Địa lí lớp 9 Học kì 1, học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Ngữ Văn lớp 9 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Sinh học lớp 9 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- Đề thi vào 10 môn Toán | Tuyển tập đề thi thử, đề chính thức vào lớp 10 môn Toán mới nhất
- Đề thi vào 10 môn Địa lí
- Đề thi vào 10 môn Văn | Tuyển tập đề thi thử, đề chính thức vào lớp 10 môn Ngữ Văn mới nhất
- Đề thi vào 10 môn Tiếng Anh | Tuyển tập đề thi thử, đề chính thức vào lớp 10 môn Tiếng Anh mới nhất
- TOP 100 Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Global success, Family and Friends, ilearn Smart Start
- TOP 150 Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 150 Đề thi Tiếng Việt lớp 4 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Tiếng Anh 5 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 có đáp án
- TOP 150 Đề thi Toán lớp 5 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 có đáp án
- TOP 150 Đề thi Tiếng Việt lớp 5 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 có đáp án
- Bộ đề thi vào lớp 6 môn Toán các năm chọn lọc | Ôn thi vào lớp 6
- Bộ đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt các năm chọn lọc | Ôn thi vào lớp 6
- Bộ đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh các năm chọn lọc | Ôn thi vào lớp 6
