- Cho 2 đường thẳng a, b cắt nhau và không đi qua điểm A. Xác định được nhiều nhất
- 1500 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án (Phần 7)
- Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(−1; −2) và B(3; −10
- Tìm hệ số của x^6 trong khai triển (1/x + x^3)^(3n+1)
- Cho hình vuông ABCD. Gọi E là điểm đối xứng với A qua D
- Cho tam giác ABC có góc A = 80 độ, góc B = 50 độ
- Trên các cạnh AB, BC, CA của ∆ABC lần lượt lấy 2, 4, n (n > 3) điểm phân biệt
- Số trung bình cộng của hai số bằng 8 . Biết một trong hai số kia là 9 .tìm số kia
- Cho số phức z thỏa mãn trị tuyệt đối z + z = 3 + 4i. Mô đun của z bằng
- Giải bất phương trình sau: 3x^2 – 4x + 4 > 0
- Có 15 công nhân dự định làm công việc trong 20 ngày. Sau khi làm được 6 ngày
- Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 26 cm, chiều rộng kém chiều dài 8 cm
- Cho A = 2 + 2^2 + 2^3 + ... + 2^60. Chứng minh: A chia hết cho 6
- Tìm x, biết: x(x − 3) + 5x = x^2 – 8
- Cho p, q là số nguyên tố và phương trình x^2 − px + q = 0 có nghiệm nguyên dương
- Cho parabol (P): y = x^2 + x + 2 và đường thẳng (d): y = ax + 1. Tìm tất cả các giá trị thực
- Cho a = [m; m + 3] với m là tham số và b = (0; 2). Tìm m để b là con của a
- 1500 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án (Phần 71)
- Tìm m để hai đường thẳng (d): y = 3x + 1 và (d′): y = (m−1)x − 2m song song với nhau
- Cứ xay 1 tạ thóc thì được 67,5 kg gạo. Xay lần thứ nhất 165,5 kg thóc, lần thứ hai
- Có bao nhiêu số có 9 chữ số chỉ là số chẵn
- Tính bằng cách thuận tiện nhất: 57 . 0,1 . 100 . (2,5 . 4 – 10
- Tính giá trị: 36.4 – 4(82 – 7.11)^2 : 4 – 2016^0
- 1500 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án (Phần 8)
- Tìm m để đồ thị hàm số y = x^2 − mx + 1 đi qua điểm M
- Cho hình vẽ. Biết CD = 3 cm, giá trị của x là
- Phân tích đa thức ab(a + b) – bc(b + c) – ac(c – a) thành nhân tử, ta được
- Cho hình thang cân ABCD (AB//CD). Gọi E là trung điểm cạnh AB
- Mẹ hái được 27kg chè, chị hái được ít hơn 12kg chè nhưng lại hơn em 6kg chè
- Đồ thị hàm số y = ax^3 + bx^2 + cx + d có hai điểm cực trị là A(1; – 7) và B
- Giải bất phương trình sau: – 3x^2 + x + 4 ≥ 0
- Một khu rừng hình chữ nhật có chu vi 5km 60dam. Chiều dài hơn chiều rộng 800m
- Một kho chứa 672 bao, mỗi bao chứa 50 kg thóc.Người ta lấy đi
- Tìm x: a) 4x(3x – 7) – 6(2x^2 – 5x + 1) = 12
- Một hình vuông được chia thành 4 hình vuông nhỏ bằng nhau. Biết diện tích hình vuông
- Tìm số nguyên x: a) 46 – x = –21 + (–87
- Đố bạn chỉ với 12 que diêm (hay 12 chiếc que có độ dài bằng nhau) mà xếp được thành 6
- Cho a, b, c là các số tự nhiên thỏa mãn (a – b) là số nguyên tố và 3c^2 = c(a + b) + ab
- Phân tích đa thức x^2 − y^2 − x + y thành nhân tử
- Cho một hình chữ nhật có diện tích 23,92 dm2. Nếu chiều dài tăng lên 1,2 dm và giữ
- Cho dãy số: 3; 9; 15; 21; ...; 45; 51. Hãy tính trung bình cộng của các số trong dãy số đó
- Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là
- 1500 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án (Phần 9)
- Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
- Tìm x, biết: x : 0,25 + x × 11 = 24
- Tìm x, biết: x(x + 3) – x^2 + 9 = 0
- So sánh A = 2 + 2^2 + 2^3 + 2^4 + ... + 2^2021 và B = 2^2022
- Cho hình thang ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA
- Tính GTLN của diện tích 1 tam giác biết 3 trong 2 cạnh của nó là 5 và 8
- Cho đường thẳng (d): y = (m – 3)x + 3m + 2. Tìm giá trị nguyên của m để (d
- Tính hợp lí 1/ (– 37) + 14 + 26 + 37
- Trong hình 97, biết diện tích miền gạch sọc là 86 cm2. Tính diện tích hình tròn
- Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 người
- Cho 31 số nguyên trong đó tổng của 5 số bất kỳ là một số dương
- Tính a) 653,38 + 96,92
- Một hình vuông có chu vi bằng 36 cm được cắt thành 4 hình vuông nhỏ bằng nhau
- Từ bảy chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7, lập các số có ba chữ số đôi một khác nhau
- Tìm các số nguyên tố p và q sao cho 7p + q và pq + 11 cũng là các số nguyên tố
- Tìm số a; b biết a + b = 30 và [a; b] = 6(a; b
- Cho n là số tự nhiên. Chứng minh: 5^2n+1 + 2^n+4 +2^n+1 chia hết cho 23
