Trắc nghiệm Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (Tiếp theo) có đáp án – Ngữ văn lớp 10

Bộ 11 câu hỏi trắc nghiệm Ngữ văn lớp 10 bài Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (Tiếp theo) có đáp án đầy đủ các mức độ giúp các em ôn luyện trắc nghiệm Ngữ văn 10.

1 471 lượt xem
Tải về


Trắc nghiệm Ngữ văn lớp 10 Bài: Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (Tiếp theo)

Bài giảng Ngữ văn lớp 10 Bài: Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (Tiếp theo)

Câu 1: Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt có các đặc trưng nào?

A. Tính trí tuệ, tính cụ thể, tính cá thể.

B. Tính trừu tượng, tính cụ thể, tính công vụ.

C. Tính cụ thể, tính chính xác, tính cá thể.

D. Tính cụ thể, tính cảm xúc, tính cá thể.

Đáp án: D

Câu 2: Dạng lời nói bên trong của ngôn ngữ sinh hoạt gồm có?

A. Độc thoại nội tâm, đối thoại nội tâm, phát ngôn.

B. Đối thoại nội tâm, dòng tâm tư, phát ngôn.

C. Dòng tâm tư, độc thoại nội tâm, đối thoại nội tâm.

D. Lời nói trong kịch, đối thoại nội tâm, độc thoại nội tâm.

Đáp án: C

Câu 3: Ngôn ngữ sinh hoạt là gì?

A. Lời ăn tiếng nói hàng ngày.        

B. Trao đổi thông tin.

C. Trao đổi ý nghĩ, tình cảm, đáp ứng nhu cầu tự nhiên của cuộc sống.    

D. Cả A, B và C.

Đáp án: D

Câu 4: Ngôn ngữ sinh hoạt ở dạng lời thoại trong tiểu thuyết có biến thể là gì?:

A. Là lời nói hàng ngày, tự nhiên.   

B. Là những lời thoại có vần, có nhịp.

C. Tuân thủ theo luật thơ, ngắt nhịp, ngắt dòng.  

D. Có ý nghĩa khác.

Đáp án: D

Giải thích: Ý nghĩa của biến thể ngôn ngữ sinh hoạt thông qua lời nhân vật trong tiểu thuyết:

- Là lời đối thoại giữa các nhân vật.

- Trở thành phương thức nghệ thuật: nhờ lời nói mà nhân vật bộc lộ những tính cách, phẩm chất của mình. Nói cách khác, ngôn ngữ lời nói của nhân vật sẽ thể hiện tính cách, phẩm chất của nhân vật đó.

Câu 5: Các đặc trưng nào không phải của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt?:

A. Tính cụ thể, tính nghệ thuật, tính minh xác.

B. Tính trừu tượng, tính trí tuệ, tính cá thể.

C. Tính công vụ, tính chính xác, tính chuẩn mực.  

D. Cả A,B và C.

Đáp án: D

Giải thích: Các đặc trưng cơ bản của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt là: tính cụ thể, tính cảm xúc, tính cá thể.

Câu 6: Tính cảm xúc của ngôn ngữ sinh hoạt biểu hiện qua?:

A. Đích lời nói của người phát ngôn.

B. Sắc thái giọng nói của người phát ngôn.

C. Cử chỉ, điệu bộ của người phát ngôn.

D. Các cách diễn đạt cụ thể bằng từ ngữ.

Đáp án: B

Câu 7: Trong truyện cổ tích Tấm Cám, có lời thoại như sau: Bống bống bang bang, lên ăn cơm vàng cơm bạc nhà ta. Chớ ăn cơm hẩm cháo hoa nhà người.

Câu nói đó thể hiện sắc thái giọng nói gì?

A. Giọng dọa dẫm, mắng nhiếc.    

B. Giọng yêu thương, trìu mến, dỗ dành.

C. Giọng yêu thương, trách móc.   

D. Giọng thương yêu, giận hờn, dọa dẫm.

Đáp án: B

Câu 8: Cho đoạn hội thoại sau:

Mtao Mxây: - Khoan, diêng, khoan! Để ta xuống. Người không được đâm ta khi ta đang đi xuống đó, nghe!

Đăm Săn: - Sao ta lại đâm ngươi khi ngươi đang đi xuống nhỉ? Ngươi xem, đến con lợn nái của nhà ngươi dưới đất, ta cũng không thèm đâm nữa là!

Mtao Mxây: - Ta sợ ngươi đâm ta khi ta đang đi lắm.

Đăm Săn: - Sao ta lại đâm ngươi khi người đang đi nhỉ? Ngươi xem, đến con trâu nhà ngươi trong chuồng, ta cũng không thèm đâm nữa là!

Đoạn đối thoại trên là:

A. Những lời nói của Đăm Săn và Mtao Mxây trước khi giao tranh.

B. Những lời nói của Đăm Săn và Mtao Mxây trong lúc giao tranh.

C. Những lời nói của Đăm Săn và Mtao Mxây sau cuộc giao tranh.

D. Những lời thách đố giữa Đăm Săn và Mtao Mxây để khẳng định tài năng của mỗi người.

Đáp án: A

Câu 9: Sao ta lại đâm ngươi khi ngươi đang đi xuống nhỉ?

Câu nói trên thể hiện tình cảm, thái độ gì?

A. Ngạc nhiên

B. Khẳng định

C. Nghi ngờ

D. Trách cứ

Đáp án: A

Câu 10: Người không được đâm ta khi ta đang đi xuống đó, nghe!

Câu nói trên nhằm mục đích gì?

A. Chê trách

B. Can ngăn

C. Yêu cầu

D. Bộc lộ cảm xúc

Đáp án: C

Câu 11: Ngươi xem, đến con trâu nhà ngươi trong chuồng, ta cũng không thèm đâm nữa là!

Câu văn trên sử dụng phép tu từ nào?

A. So sánh

B. Ẩn dụ

C. Hoán dụ

D. Nhân hóa

Đáp án: B

Các câu hỏi trắc nghiệm Ngữ văn lớp 10 có đáp án, chọn lọc khác:

Trắc nghiệm Nhàn (Nguyễn Bỉnh Khiêm) có đáp án

Trắc nghiệm Đọc "Tiểu Thanh Kí" có đáp án

Trắc nghiệm Thực hành phép tu từ Ẩn dụ và Hoán dụ có đáp án

Trắc nghiệm Vận nước có đáp án

Trắc nghiệm Cáo bệnh, bảo mọi người có đáp án

1 471 lượt xem
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: