Trang chủ Lớp 8 Toán Trắc nghiệm Tính chất của phân thức đại số (có đáp án)

Trắc nghiệm Tính chất của phân thức đại số (có đáp án)

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 2: Tính chất của phân thức đại số

  • 850 lượt thi

  • 23 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Với B ≠ 0, D ≠ 0,

hai phân thức AB và CD bằng nhau khi?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải:

Trắc nghiệm Tính chất của phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)


Câu 2:

17/06/2026
Chọn đáp án đúng?
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải:

Trắc nghiệm Tính chất của phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)


Câu 7:

17/06/2026
Có bao nhiêu giá trị của x để phân thức x2−911 có giá trị bằng 0?
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải:

+ Vì 11 ≠ 0 (luôn đúng) nên phân thức x2−911 luôn có nghĩa.

+ Ta có  

Trắc nghiệm Tính chất của phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn yêu cầu đề bài là:

x = 3; x = -3.


Câu 8:

17/06/2026

Giá trị của x để phân thức

x2−1x2−2x+1 có giá trị bằng 0 là?

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải:

Trắc nghiệm Tính chất của phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)


Câu 9:

17/06/2026

Tìm đa thức M thỏa mãn

M2x-3=6x2+9x4x2−9 (x≠±32)

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải:

Trắc nghiệm Tính chất của phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)


Câu 10:

17/06/2026

Tìm đa thức P thỏa mãn 5(y−x)25x2−5xy=x-yP

 (với điều kiện các phân thức có nghĩa)?

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải:

Ta có:

5(y−x)25x2−5xy=5(x−y)25x(x−y)

=x-yx

⇒x−yx=x−yP

 => P = x.


Câu 11:

17/06/2026

Cho 4x2+3x−7A=4x+7x+3 

(x ≠ -3; x ≠ ). Khi đó đa thức A là?

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải:

Trắc nghiệm Tính chất của phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)


Câu 13:

17/06/2026
Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau,hãy tìm đa thức A biết5x2−13x+6A=5x−32x+5 ?
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải:

Ta có:

5x2−13x+6A=5x−32x+5

=> A.(5x - 3)

= (5x2 - 13x + 6)(2x + 5)

A = (5x2 - 13x + 6)(2x + 5) : (5x - 3)

= (5x2 - 10x - 3x + 6)(2x + 5) : (5x - 3)

= [(5x(x - 2) - 3(x - 2)](2x + 5) : (5x - 3)

= (5x - 3)(x - 2)(2x + 5) : (5x - 3)

= (x - 2)(2x + 5)

= 2x2 + 5x - 4x - 10

= 2x2 + x - 10.

Vậy A = 2x2 + x - 10.


Câu 14:

17/06/2026

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thứcx+y3x  

(với điều kiện các phân thức đều có nghĩa)?

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải:

Nhân cả tử và mẫu của phân thức đã cho với đa thức 3x(x+y)2 ta được:

x+y3x=(x+y).3x(x+y)23x.3x(x+y)2=3x(x+y)39x2(x+y)2


Câu 15:

17/06/2026
Phân thức x+y3a (với a ≠ 0) bằng với phân thức nào sau đây?
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải:

Ta có:

x+y3a=−(x+y)−3a

=−x−y−3a nên B, C sai.

Lại có

x+y3a=(x+y).3a.(x+y)3a.3a.(x+y)

=3a(x+y)29a2(x+y) nên A sai, D đúng.


Câu 16:

17/06/2026

Phân thức x2−4x+3x2−6x+9 (với x ≠ 3)

bằng với phân thức nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải:

Ta có:x2−4x+3x2−6x+9

=x2−3x−x+3(x−3)2

=x(x−3)−(x−3)(x−3)2

Trắc nghiệm Tính chất của phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)


Câu 17:

17/06/2026
Với x ≠ y, hãy viết phân thức 1x−y dưới dạng phân thức có tử là x2 - y2?
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải:

Ta có

1x−y=1.(x2−y2)(x−y)(x2−y2)

=x2−y2(x−y)(x−y)(x+y)

=x2−y2(x−y)2(x+y)


Câu 18:

17/06/2026
Với x ≠ y, hãy viết phân thức 2xy3 dưới dạng phân thức có mẫu là x5y5(x - y)?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải:

Nhân cả tử và mẫu của phân thức  2xy3với x4y2(x - y) ta được:

Ta có:

2xy3=2.x4.y2(x−y)xy3.x4y2(x−y)

=2x5y2−2x4y3x5y5(x−y)


Câu 19:

17/06/2026
Với phân thức 13x−2x2−43 về phân thức có tử và mẫu là các đa thức với hệ số nguyên?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải:

Nhân cả tử và mẫu của phân thức đã cho với số 3 ta được:

Ta có:

Trắc nghiệm Tính chất của phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)


Câu 20:

17/06/2026
Phân thức nào dưới đây không bằng với phân thức3−x3+x
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải:

Ta có

−x−33+x=−(x−3)3+x

=3−x3+x

*) x2−6x+99−x2

=(x −3)2(3−x)(3+x)

=(3−x)2:(3−x)(3−x)(3+x):(3−x)

*)9−x2(3+x)2

=(3−x)(3+x)(3+x)2

=(3−x)(3+x):(3+x)(3+x)2:(3+x)

=3−x3+x

*)x−33−x=−(3−x)3−x=−1


Câu 21:

17/06/2026
Phân thức nào dưới đây bằng với phân thứcx2−3x9−3x
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải:

Ta có: x2−3x9-3x

=−(x2−3x)−(9−3x)

=−x2+3x3x−9 nên A đúng.

*x2−3x9-3x=x(x−3)−3(x−3)

=x(x−3):(x−3)−3(x−3):(x−3)=−x3

≠ −x32 nên B sai.

* −x3−x23x+3=−x2x+13x+1

=−x2x+1:x+13x+1:x+1

=−x23≠−x3=x2−3x9−3x nên C sai.

* −2x36x=−2x3:2x6x:2x

=−x23≠−x3=x2−3x9-3x nên D sai.


Câu 22:

17/06/2026
Chọn câu sai
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải:

Ta có 5x+55x=5(x+1)5x

=5(x+1):55x:5=x+1x

nên A đúng, D sai.

*) x2−9x+3=(x−3)(x+3)(x+3)

=(x−3)(x+3):(x+3)(x+3):(x+3)=x−3

nên B đúng.

*) x+3x2−9=x+3(x+3)(x−3)

=(x+3):(x+3)(x−3)(x+3):(x+3)=1x−3

nên C đúng.


Câu 23:

17/06/2026
Chọn đáp án không đúng?
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải:

+) Đáp án A: x-3x2−9

=x−3(x−3)(x+3)=1x+3

=> A đúng.

+) Đáp án B:3x-33x

=3(x−1)3x=x−1x

=> B đúng.

+) Đáp án C: x2−6x+99-x2

=(3−x)2(3−x)(3+x)=3−xx+3

=> C đúng.

+) Đáp án D:x(x2−4)2-x

=x(x−2)(x+2)-(x-2)=-x(x+2)

=> D sai.


Bắt đầu thi ngay


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương