Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất (Đề số 2)

  • 1339 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Cho fx là một nguyên hàm của hàm số gxtrên đoạn 0;1. Tìm khẳng định đúng

Xem đáp án

Đáp án B

fx là một nguyên hàm của gx⇒∫01gxdx=fx01=f1−f0.


Câu 2:

17/06/2026

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có A0;1;−2,B'7;5;4,D3;−7;6. Xác định tọa độ tâm I của hình hộp.

Xem đáp án

Đáp án A

Tâm I của hình hộp là trung điểm của B’D nên

xI=xB'+xD2=5;yI=yB'+yD2=−1;zI=zB'+zD2=5

 Vậy I5;−1;5.


Câu 3:

17/06/2026

Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng Htrong hình vẽ xung quanh trục  I được tính bởi công thức 

Xem đáp án

Đáp án C

V=πabf2x−g2xdx


Câu 4:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=mx−4x−m đồng biến trên khoảng 1;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện:x≠m.

Đạo hàm y'=−m2+4x−m2;

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;+∞⇔y'>0,∀x∈1;+∞x≠m

⇔−m2+4>0,∀x∈1;+∞x≠m⇔−2<m<2m∉1;+∞⇔m∈−2;1


Câu 5:

17/06/2026

Giá trị của biểu thức A=a2loga327,0<a≠1. bằng?

Xem đáp án

Đáp án B

A=a2loga327=aloga2723=2723=9.


Câu 6:

17/06/2026

Cho điểm A−5;3;0 và đường thẳngd:x−y−2=0y−z+1=0. Điểm nào trong các điểm sau ở trên mặt phẳng A,d.

Xem đáp án

Đáp án B

Đường thẳng d đi qua M2;0;1 và có một VTCP là u→=1;−1;0,0;1;−1=1;1;1

Mặt phẳng (A,d) đi qua A và có một VTPT là

u→=1;−1;0,0;1;−1=1;1;1

Phương trình A,d là 2x+3y−5z+1=0⇒6;−1;2∈A,d.


Câu 8:

17/06/2026

Hình vẽ bên giống với đồ thị của hàm số nào nhất?

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có limx→+∞y=+∞ do đó a>0.

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị do đó ab<0⇒b<0

Chọn đáp án y=x4−2x2+2.


Câu 10:

17/06/2026

Một quả cầu nằm vừa khít trong một hình trụ. Tỉ số thể tích của khối trụ và khối cầu là

Xem đáp án

Đáp án C

Bán kính đáy của hình trụ bằng bán kính hình cầu và bằng R.

Vcau=43πR3;

Vtru=πR2h=πR2.2R=2πR3;

VtruVcau=2πR343πR3=64=32.


Câu 11:

17/06/2026

Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z=x+iy, x,y∈ℝ  thỏa mãn điều kiện z=2.

Xem đáp án

Đáp án A

z=2⇔x2+y2=2⇔x2+y2=4.


Câu 12:

17/06/2026

Tìm tọa độ điểm B đối xứng của A1;2;3 qua d:x=ty=1+2tz=4+3t.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d là

P:x+2y+3z−14=0.

Gọi H là hình chiếu của B lên đường thẳng d⇒ tọa độ của H thỏa mãn hpt

x=ty=1+2tz=4+3tx+2y+3z−14=0⇒t+21+2t+34+3t−14=0⇔t=0

⇒H0;1;4

⇒B−1;0;5


Câu 13:

17/06/2026

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án C

y'=3ax2+2bx+c,△'=b2−3ac.

Ta thấylimx→+∞y=+∞⇒a>0.

Đồ thị hàm số có tiếp tuyến tại x0=1 song song với trục hoành, do đó hệ số góc của tiếp tuyến tại x0=1 bằng 0⇔y'1=0(*)

Nhận thấy hàm số đồng biến trên R do đó y'≥0 với mọi x thuộc R (**)

Từ (*)(**) suy ra△'=0, tức là phương trình y'=0 có nghiệm kép dương, do đób2=3ac⇒c>0b>0.

y0<0⇒d<0.

Vậy a>0,c>0,b<0,d<0.


Câu 14:

17/06/2026

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số trùng phương y=fx=ax4+bx2+c,a≠0. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số thực m để phương trình fx=log3m có 8 nghiệm phân biệt.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có fx=fx với x≥0−fx với x<0

Đồ thị hàm số y=fx được suy ra từ đồ thị hàm số y=fx gồm 2 phần:

- Phần 1: Phần phía bên trên trục hoành.

- Phần 2: Lấy đối xứng với phần phía dưới trục Ox qua trục Ox (bỏ đi phần phía dưới trục hoành).

Khi đó ta được đồ thị hàm số y=fx như sau:

Phương trình fx=log3m có 8 nghiệm phân biệt ⇔0<log3m<2⇔1<m<9


Câu 15:

17/06/2026

Cho véc tơ n→≠0→ và hai véc tơ không cùng phương a→,b→. Nếu véc tơ n→ vuông góc với a→,b→ thì ba véc tơ n→,a→,b→

Xem đáp án

Đáp án D

Không đồng phẳng.


Câu 16:

17/06/2026

Cho số phức z có biểu diễn hình học là điểm M trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án B

Mô đun của số phức z bằng khoảng cách từ điểm M đến gốc tọa độ.


Câu 17:

17/06/2026

Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y=13x3−3mx2+m có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục hoành.

Xem đáp án

Đáp án C

y'=x2−6mx;y'=0⇔x1=0x2=6m.

Đồ thị hàm số có điểm cực đại, cực trị ⇔y'=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔m≠0.

Các điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành ⇔y1y2<0

⇔m−36m3+m<0⇔m2−36m2+1<0⇔m>16.


Câu 18:

17/06/2026

Hợp thành của hai phép tịnh tiến không phải là phép nào trong các phép biến hình sau đây?

Xem đáp án

Đáp án C

Hợp thành của hai phép tịnh tiến là phép dời hình có tính chất: Biến mỗi đường thẳng a thành đường thẳng song song hoặc trùng với a. Phép đối xứng qua mặt phẳng không có tính chất đó.


Câu 19:

17/06/2026

Số nghiệm của phương trình 2x.32x+1=54 là

Xem đáp án

Đáp án B

2x.32x+1=54⇔log22x.32x+1=log254⇔x+2x+1log23=1+3log23

x1+2log23=1+2log23⇔x=1.


Câu 20:

17/06/2026

Hình chóp cụt tứ giác đều ABCD.A'B'C'D'có A'B'=a,AB=AA'=a2.Thể tích của nó bằng

Xem đáp án

Đáp án C

Các đường thẳng AA',BB',CC',DD'cắt nhau tại S thì S.A'B'C'D' và S.ABCD là các hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a và a2.

VS.ABCDVS.A'B'C'D'=13Sh13S'h'=a22ha2.2h=18.

⇒ thể tích hình chóp cụt có thể tích bằng 78.VS.A'B'C'D'=7813.a2.a2−a222=7a3248.


Câu 21:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hai hàm số fx=x3−mx+1 và gx=x2+1 tiếp xúc với nhau.

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện để hai đồ thị hàm số đã cho tiếp xúc nhau là

fx=gxf'x=g'xcó ít nhất một nghiệm.

⇔x3−mx+1=x2+13x2−m=2x⇔x3−mx=x23x3−mx=2x2⇔2x3=x23x2−2x=m

⇔x22x−1=0m=3x2−2x⇔x=0x=12m=3x2−2x⇔m=0m=−14.

Vậy m=0 hoặc m=−14.


Câu 22:

17/06/2026

Tỉ lệ tăng dân số hàng năm của nước Nhật là 0,2%. Năm 2012, dân số của Nhật là 127.368.088 người. Đến năm 2020 dân số ước tính của Nhật là bao nhiêu người?

Xem đáp án

Đáp án B

Tổng quát, tỉ lệ tăng dân số nước Nhật là r%; dân số năm 2012 là A người.

Năm 2013, dân số Nhật là A+Ar=A1+r

Năm 2014, dân số Nhật làA1+r+A1+r.r=A1+r2.

…

Năm 2020, dân số Nhật là

A1+r8=127.368.0881+0,2%8=129.420.299

người.


Câu 23:

17/06/2026

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số fx=xex trên đoạn [−2;2].

Xem đáp án

Đáp án B

y'=ex−xexe2x=1−xex;

y'=0⇔x=1;

y−2=−2e2;y1=1e;y2=2e2⇒ymax=y1=1e


Câu 24:

17/06/2026

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy=1x, trục hoành và hai đường thẳng x=1 và x=2e là

Xem đáp án

Đáp án C

Diện tích hình phẳng cần tính là

S=∫12e1xdx=∫12e1xdx=lnx12e=ln2e=ln2+1.


Câu 25:

17/06/2026

Đạo hàm của hàm số y=log3x2+1 là

Xem đáp án

Đáp án D

y'=2xx2+1ln3.


Câu 26:

17/06/2026

Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là a và b. Quay tam giác đó (cùng với phần trong của nó) quanh đường thẳng chứa cạnh huyển, ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Công thức thể tích khối nón Vnon=13πR2h;

Ở đây R=OC.

Ta có 1OC2=1CA2+1CB2=1a2+1b2=a2+b2a2b2⇒OC=aba2+b2=R

Thể tích khối tròn xoay cần tính

V=13πOC2.OB+13πOC2.OA=13πR2.AB=13πa2b2a2+b2.a2+b2=π3.a2b2a2+b2


Câu 27:

17/06/2026

Đồ thị hàm số y=5x+1x2−1có bao nhiêu đường tiệm cận?

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có limx→1+y=+∞ do đó x=1 là TCĐ.

limx→−1+y=+∞ do đó x=−1 là TCĐ.

limx→+∞y=0 do đó y=0 là TCN.


Câu 28:

17/06/2026

Gọi x1,x2,x1<x2 là hai nghiệm của phương trình 9x2−x+3x2−x+1=4. Tính giá trị của biểu thứcP=x12−x22.

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt 3x2−x=t>0 ta được

t2+3t−4=0⇔t=1t=−4loai⇒3x2−x=1⇔x2−x=0⇔x1=0x2=1

P=x12−x22=−1.


Câu 29:

17/06/2026

Thực hiên phép tính 12cos1190+isin11908cos590+isin590.

Xem đáp án

Đáp án A

cos1190+isin1190=sin−290+icos−290;

12cos1190+isin11908cos590+isin590=2cos−290+isin−290cos590+isin590=2cos300+isin300=3+i.


Câu 30:

17/06/2026

Nếu ∫0π2cosnxsinxdx=14 thì n bằng

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 

∫0π/2cosnxsinxdx=−∫0π/2cosnxdcosx=−1n+1cosn+1x0π/2=1n+1=14⇒n=3


Câu 31:

17/06/2026

Tính giới hạn L=lim1+2+22+...+2n7.2n+4

Xem đáp án

Đáp án AL=lim1+2+22+...+2n7.2n+4=lim2n+1−12−17.2n+4=lim2−12n7+42n=27.


Câu 32:

17/06/2026

Đồ thị của hàm số nào sau đây không cắt trục hoành?

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số y=ex có tập giá trị là (0;+∞) do đó nó có đồ thị không cắt trục hoành


Câu 33:

17/06/2026

Cho hàm số y=x3+3x2−1 có đồ thị (C). Gọi Δ là tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0=0, B là giao điểm thứ hai của Δ với (C). Tính diện tích tam giác OAB.

Xem đáp án

Đáp án B

y'=3x2+6x;

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm x0=0 là Δ :y=−1.

Giao điểm của (C) và Δ là nghiệm của hệ phương trình

y=−1y=x3+3x2−1⇔x3+3x2−1=−1y=−1⇔x=0x=−3y=−1

Do đó giao điểm B−3;−1.

Tam giác OAB vuông tại A nên SOAB=12.OA.AB=12.1.3=32.


Câu 34:

17/06/2026

Tập xác định của hàm số x2−5x+412 là

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện: x2−5x+4>0⇔x∈−∞;1∪4;+∞


Câu 35:

17/06/2026

Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'có AC=B'D'=a,AB'=CD'=b, AD'=B'C=c. Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'là

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi độ dài các cạnh AA',AD,AB lần lượt là x,y,z. Ta có

y2+z2=a21z2+x2=b22x2+y2=c23⇒x2+y2+z2=12a2+b2+c24

Trừ vế theo vế (4) cho (1), (2), (3) ta có

x2=12−a2+b2+c2;y2=12a2−b2+c2;z2=12a2+b2−c2

Thể tích khối hộp chữ nhật là

122−a2+b2+c2a2−b2+c2a2+b2−c2


Câu 37:

17/06/2026

Tìm nguyên hàm của hàm số y=3x.

Xem đáp án

Đáp án D


Câu 38:

17/06/2026

Cho 0<a<1<b. Tích phân I=abx2−xdx bằng

Xem đáp án

Đáp án B

Bảng xét dấu

x

            0                  a                  1                   b

y

     +              -                    -              +

⇒I=−a1x2−xdx+1bx2−xdx


Câu 39:

17/06/2026

Xác định tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức sao cho z−iz+i là số thực.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi z=x+iy;x,y∈ℝ.

z−iz+i=x+iy−1x+iy+1=x+iy−1x−iy+1x2+y+12=x2+y2−1+ixy−1−xy+1x2+y+12=x2+y2−1x2+y+12+i−2xx2+y+12.

z−iz+i là số thực ⇔−2xx2+y+12=0⇔x=0x≠0;x≠−1 là trục tung bỏ đi điểm (0;−1).


Câu 40:

17/06/2026

Cho phương trình ax2+bx+c=0 thỏa mãn a≠0 và 2a+6b+19c=0, với điều kiện đó phương trình có nghiệm x0. Hỏi khẳng định nào sau đây đúng ?

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt f(x)=ax2+bx+c là là hàm số đa thức nên liên tục trên .

Ta có: f(0)=c và

f13=a9+b3+c=a+3b+9c9=2a+6b+18c18=(2a+6b+19c)−c18=−c18

⇒f(0).f13<0

KL: Phương trình ax2+bx+c=0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng 0;13


Câu 41:

17/06/2026

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Tính xác suất để phương trình x2+bx+2=0 có hai nghiệm phân biệt?

Xem đáp án

Đáp án C

Có 6 khả năng xảy ra khi tung súc sắc nên số phần tử của không gian mẫu là n(Ω)=6.

Gọi A là biến cố: Phương trình x2+bx+2=0 (1) có hai nghiệm phân biệt.

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt ⇔b2−8>0⇔b∈3;4;5;6⇒nA=4.

Vậy xác suất cần tính là pA=23.


Câu 42:

17/06/2026

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển thành đa thức của biểu thức x3+1x47,x>0.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

x3+1x47=x13+x−147=k=07C7kx137−kx−14k=k=07C7kx73−7k12

Số hạng không chứa x tương ứng với số hạng chứa k thỏa mãn

73−7k12=0⇔k=4.

Vậy số hạng không chứa x là C74.


Câu 43:

17/06/2026

Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=ax+2bx+3 tại điểm M−2;−4song song với đường thẳng d:7x−y+5=0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=3a−2bbx+32với ∀x≠−3b

Theo đề bài ta có hệ phương trình −4=−2a+2−2b+37=3a−2b−2b+32

⇔a+4b=73a−2b=73−2b2⇔a+4b=73a−2b=73−2b2

⇔a=7−4b37−4b−2b=73−2b2⇔a=7−4b28b2−70b+42=0

⇔a=7−4bb=1t/mb=32loai

Khi b=1thìa=3⇒a−3b=0.


Câu 44:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC thỏa mãn AB=5,AC=6,BC=7. Các mặt bên của hình chóp nghiêng với đáy một góc 60∘. Diện tích mặt bên lớn nhất của hình chóp bằng.

Xem đáp án

Đáp án C 

Kẻ SH⊥BC tại H.

Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC ⇒SO⊥ABCvà SHO^=60∘

Ta có SABC=pp−ap−bp−c=p.r

⇔66=9.OH⇔OH=263.

Suy ra SH=OHcos60∘=263.2=463.

Vậy SSBC=12SH.BC=12.463.7=1463.


Câu 45:

17/06/2026

Cho A1;−1;−3,B2;1;−2,C−5;2;−6. Tính độ dài đường phân giác trong góc A của tam giác ABC.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta cóAB=6,AC=54⇒ABAC=13.

Do đó chân đường phân giác trong E của góc A chia đoạn BC theo tỉ số−13, tức là EB→EC→=−13.

⇒EB→=−13EC→⇒BE→=14BC→

 

⇔xE−2=14−5−2yE−1=142−1zE+2=14−6+2⇒xE=14yE=54zE=−3⇒AE=3104


Câu 46:

17/06/2026

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 6x−3−m2x−m=0 có nghiệm thuộc khoảng (0;1)

Xem đáp án

Đáp án C

6x−3−m2x−m=0⇔m=6x+3.2x2x+1

Xét hàm số fx=6x+3.2x2x+1 trên khoảng 0;1

f'x=6x.2xln6−ln2+6xln6+3.2xln22x+12>0 do đó hàm số y=fx đồng biến trên khoảng 0;1.

Phương trình fx=m có nghiệm trong khoảng0;1⇔f0<m<f1⇔2<m<4.


Câu 47:

17/06/2026

Cho hai đường thẳng chéo nhau d1:x−21=y0=z0 và d2:x−11=y−11=z−10.  Xác định đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng d1 và d2.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M2+t;0;0∈d1N1+s;1+s;1∈d2 sao cho MN→.v1→=MN→.v2→=0 (v1→,v2→ là các VTCP của d1,d2)

MN→=s−t−1;s+1;1

MN→.v1→=s−t−1=0MN→.v2→=s−t−1+s+1=0⇔s−t=12s−t=0⇒s=−1t=−2.

VậyM0;0;0,N0;0;1,MN=1.


Câu 48:

17/06/2026

Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D'có đáy là hình bình hành, AB=a,AD=2a, BAD^=60∘,AA'=a3. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của A'B',BD,DD' và H là hình chiếu của B lên AD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN,HP bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Qua N vẽ EK song song vớiADE∈AB,K∈DC.

Qua M vẽ MQ song song với A'D'Q∈D'C'

Ta có AA'D'D//EMQK,mà HP⊂AA'D'D,MN⊂EMQK nên

dMN,HP=dAA'D'D,EMQK=12dA'ADD',B'BCC'=12BH=12a32=a34.


Câu 49:

17/06/2026

Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số biết un=1+122+132+...+1n2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

un+1=1+122+132+...+1n2+1n+12=un+1n+12>un,

vậy dãy số đã cho là dãy số tăng.

Hơn nữa vì dãy số là tổng các số dương nên bị chặn dưới bởi 0, ta chỉ cần kiểm tra dãy số có bị chặn trên hay không là đủ để chọn phương án đúng.

Ta có

122<11.2=1−12132<12.3=12−13..........................1n2<1n−1.n=1n−1−1n

Vì vậy un<2−1n<2, do đó dãy số bị chặn trên.


Câu 50:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABC có M  là điểm di động trên cạnh SA sao choSMSA=k. Gọi (α) là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng ABC. Tìm k để mặt phẳng (α) cắt hình chóp S.ABC theo một thiết diện có diện tích bằng một nửa diện tích tam giác ABC.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi N, P là hai điểm lần lượt thuộc SB,SC thỏa mãnMN//AB,MP//AC.

Ta có MN//AB⇒MN//ABCMP//AC⇒MP//ABC⇒MNP//ABC.

Gọi h1 là đường cao của ΔMNP ứng với đáy MN.

Gọi h2 là đường cao của ΔABC ứng với đáy AB.

Dễ thầy ΔMNP đồng dạng ΔABC ta có MNAB=h1h2=k.

Vậy để thỏa mãn yêu cầu bài toán

SΔMNPSΔABC=12h1.MN12h2.AB=12⇔k.k=12⇔k=22


Bắt đầu thi ngay