Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất (Đề số 4)

  • 1340 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4log42x−2log2x+3−m=0  có nghiệm thuộc đoạn 2;4.

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: x>0.

4log42x−2log2x+3−m=0⇔4.14.log22x−2log2x+3−m=0⇔log22x−2log2x+3−m=01.

Đặt t=log2xta có (1) tương đương

t2−2t+3−m=0⇔t2−2t+3=m.

Ta tìm giá trị của m để t2−2t+3−m=0 có nghiệm thuộc đoạn 1;2.

Khảo sát hàm yt=t2−2t+3.

Ta có y't=2t−2=0⇔t=1.

Bảng biến thiên

Để thỏa mãn đề bài thì 2≤m≤3.


Câu 5:

17/06/2026

Biết M0;2,N2;−2 là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d. Tính giá trị của hàm số tại x=−1.

Xem đáp án

Đáp án C

y'=3ax2+2bx+c.

Ta có hệ phương trình

a.03+b.02+c.0+d=2a.23+b.22+c.2+d=−23a.02+2b.0+c=03a.22+2b.2+c=0⇔a=1b=−3c=0d=2.

Vậy hàm số đó là y=x3−3x2+2. Ta có y−1=−2.


Câu 6:

17/06/2026

Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=x2+1x2.

Xem đáp án

Đáp án D

∫(x2+1x2)dx=x33-1x+C.


Câu 7:

17/06/2026

Cho hàm số y=−x2+4x. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện:

−x2+4x≥0⇔0≤x≤4.

Ta có y'=−x+2−x2+4x=0⇔x=2.

Ta có bảng biến thiên

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2.


Câu 8:

17/06/2026

Cho a=log23 và b=log35. Biết rằng log6300=ma+n.ab+21+a, với m và n là các số nguyên. Tính giá trị biểu thức m+n.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

log6300=log63+log6100=log63+2log610=log63+2log62+2log65=11+log32+21+log23+2log53+log52=11+1a+21+a+21b+1ab=aa+1+21+a+2aba+1=a+2ab+21+a.

Vậy m=1,n=2.

Ta có m+n=3.


Câu 9:

17/06/2026

Tìm tập nghiệm S của phương trình log3x−2+log3x+2=2.

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện

x−2>0x+2>0⇔x>2x>−2⇔x>2.

log3x−2+log3x+2=2⇔log3x2−4=2⇔x2−4=9⇔x=±13.

Vậy S=13.


Câu 11:

17/06/2026

Cho hàm số y=x−1x+2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện: x≠−2.

Ta có

y'=3x+22>0∀x≠−2.

limx→−2−x−1x+2=+∞limx→−2+x−1x+2=−∞⇒x=−2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

limx→±∞x−1x+2=1⇒y=1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.


Câu 12:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD trong đó A2;3;1,B4;1;−2,C6;3;7,D3;−2;1. Tính độ dài đường cao kẻ từ đỉnh D của tứ diện.

Xem đáp án

Đáp án D

Viết phương trình mặt phẳng (ABC) ta có

AB→=2;−2;−3

AC→=4;0;6

n→=AB→,AC→=−12;−24;8.

Vậy phương trình mặt phẳng (ABC) là

3x−2+6y−3−2z−1=0

⇔3x+6y−2z−22=0.

Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (ABC) là

dD,ABC=3.3+6.−2−2−2232+62+−22=2749=277.


Câu 13:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x−2y+1=0. Mệnh đề nào sau đây là sai?

Xem đáp án

Đáp án C

Véctơ n→=1;−2;1 không phải là một véctơ pháp tuyến của (P).


Câu 14:

17/06/2026

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có các cạnh AB=a,AD=2a,AA'=3a. Tìm bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện CB′C′D′.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi M là trung điểm của B′D′,I là giao điểm của đường trung trực của CC′ và IM.

Dễ thấy I là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp CC′B′D′.

Ta có 

R=ID'=IM2+MD'2=CC'24+B'D'24=9a2+4a2+a24=14a2.


Câu 15:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a,SA vuông góc với đáy, SD tạo với mặt phẳng (SAB) một góc bằng 600. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

AD⊥ABAD⊥SA⇔AD⊥SAB.

Vậy SD,SAB=SD,SA=ASD^=600.

Trong tam giác vuông SAD ta có 

Vậy thể tích khối chóp S.ABCD bằng SA=AD.cotASD^=2a3.VSABCD=13SABCD.SA=134a2.2a3=83a39.


Câu 17:

17/06/2026

Tính giá trị của biểu thức P=3+22201822−32017.

Xem đáp án

Đáp án A

P=3+22201822−32017=3+222018.22−32018.122−3=3+2222−32018.122−3=−22−3.


Câu 18:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, đường thẳng nào dưới đây đi qua A1;2;1 và song song với đường thẳng d:x−12=y−11=z+2−1?

Xem đáp án

Đáp án B

d':x=1+2ty=2+tz=1−t


Câu 19:

17/06/2026

Cho số phức z=a+bia,b∈ℝthỏa mãn 1+iz+2z¯=1+2i. Tính P=a+b.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi z=x+yi,x,y∈ℝ.

1+iz+2z¯=1+2i⇔1+ix+yi+2x−yi=1+2i⇔x+yi+xi+yi2+2x−2yi=1+2i⇔3x−y+x−yi=1+2i⇔3x−y=1x−y=2⇔x=−12y=−52.

Vậy P = -3


Câu 20:

17/06/2026

Hàm số y=x3−2mx2+m2x−1 đạt cực tiểu tại x=1 khi

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

y'=3x2−4mx+m2y''=6x−4m

Để thỏa mãn đề bài thì

y'1=0y''1>0⇔m2−4m+3=06−4m>0⇔m=1m=3m<32⇒m=1.

Vậy m=1 thỏa mãn đề bài.


Câu 21:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S:x−12+y−22+z−32=9 và mặt phẳng P:2x−2y+z+3=0. Gọi Ma;b;c là điểm trên mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) là lớn nhất. Khi đó

Xem đáp án

Đáp án D

Tâm I1;2;3,R=3.

Gọi H là hình chiếu của I lên mặt phẳng (P), điểm M cần tìm chính là giao điểm của IH với mặt cầu, M là điểm khác phía với H so với điểm I.

IH:x=1+2ty=2−2tz=3+t.

Ta tìm giao điểm của IH với mặt cầu (S).

4t2+4t2+t2=9⇔t=±1.

Vậy M3;0;4 hoặc M-1;4;2. Nhận thấy M3;0;4có khoảng cách đến (P) lớn hơn.

Vậy a+b+c=7.


Câu 25:

17/06/2026

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3x+1−13>0.

Xem đáp án

Đáp án C


Câu 26:

17/06/2026

Điểm cực tiểu của hàm số y=−x3+3x+1 là

Xem đáp án

Đáp án C

TXĐ: D=ℝ.

y'=−3x2+3=0⇔x=−1x=1.

Ta có bảng biến thiên

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là −1;−1.


Câu 27:

17/06/2026

Gọi P là tập hợp gồm 4 điểm phân biệt nằm trên một đường tròn. Số các tam giác có 3 đỉnh thuộc P được tính bằng

Xem đáp án

Đáp án C

Số các tam giác có 3 đỉnh thuộc P là C43.


Câu 28:

17/06/2026

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

Xem đáp án

Đáp án B

limqn=0 với mọi q thỏa mãn q<1.


Câu 29:

17/06/2026

Tìm đạo hàm của hàm số y=logx2+x.

Xem đáp án

Đáp án C

y'=2x+1x2+xln10


Câu 30:

17/06/2026

Cho 01dxex+1=a+bln1+e2 với a,b là các số hữu tỷ. Tính S=a+b

Xem đáp án

Đáp án B

u=ex+1⇒du=exdx⇒dx=duu−1.

∫2e+1duuu−1=∫2e+11u−1−1udu=lnu−1u2e+1=ln2ee+1=−lne+12e=−lne+12−lne=1−lne+12.

a=1,b=−1⇒S=a+b=0.


Câu 32:

17/06/2026

Số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2cos2x+1=0 trong khoảng −π;π?

Xem đáp án

Đáp án C

cos2x=−12=cos2π3⇔2x=2π3+k2π2x=−2π3+k2π⇔x=π3+kπx=−π3+kπ,k∈Z

Vì x thuộc −π;π nên phương trình có hai nghiệm là π3 và -π3.


Câu 35:

17/06/2026

Tính môđun của số phức z biết z¯=2+i2i−1.

Xem đáp án

Đáp án A

z¯=2+i2i−1=4i−2+2i2−i=−4+3i.z=z¯=−42+32=5.


Câu 37:

17/06/2026

Đồ thị hàm số y=x4−8x3+1 nghịch biến trên khoảng nào (khoảng lớn nhất)?

Xem đáp án

Đáp án D

TXĐ: D=ℝ.

Ta có y'=4x3−24x2=4x2x−6=0⇔x=0x=6.

Ta có bảng biến thiên

Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng −∞;6.


Câu 43:

17/06/2026

Cho hàm số fx thỏa mãn 01x+1f'xdx=8 và 2f1−f0=4. Tính I=01fx.

Xem đáp án

Đáp án C

u=x+1⇒du=dx

f'xdx=dv⇒v=∫f'xdx=fx

I1=x+1.fx01−∫01fxdx=2.f1−f0−∫01fxdx=8⇒∫01fxdx=4−8=−4.


Câu 45:

17/06/2026

Cho biết 12ln9−x2dx=aln5+bln2+c với a,b,c là các số nguyên. Tính S=a+b+c.

Xem đáp án

Đáp án A

u=ln9−x2⇒du=−2x9−x2dxdv=dx⇒v=x

∫12ln9−x2dx=x.ln9−x212−∫12−2x29−x2dx=x.ln9−x212+∫122x29−x2dx=x.ln9−x212+∫12−2+189−x2dx

=x.ln9−x212−2x12+∫12313−x+13+xdx=x.ln9−x212−2x12+3ln3+x3−x12=5ln5−6ln2−2.

Vậy S=5−6−2=−3.


Câu 46:

17/06/2026

Hỏi có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời điều kiện z−i=4 và z là số thuần ảo?

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi z=x+yi,x,y∈ℝ.

Ta có x2+y−12=16,x=0⇒y=−3y=5.

Vậy có 2 số phức thỏa mãn đề bài


Câu 50:

17/06/2026

Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đội một vuông góc, OA=a,OB=b,OC=c. Tính khoảng cách d từ O tới mặt phẳng (ABC).

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi H là hình chiếu của O lên mặt phẳng (ABC) nên OH⊥ABC⇒OH⊥BC1.

Mặt khác OA⊥OB,OA⊥OC⇒OA⊥OBC⇒OA⊥BC2.

Từ (1),(2) suy ra BC⊥AOH⇒BC⊥AH. Chứng minh tương tự ta đượcAB⊥CH. Suy ra H là trực tâm của ΔABC.

Trong mặt phẳng (ABC) gọi E là giao điểm của AH và BC.

Ta có OH⊥ABC⇒OH⊥AE tại H.

OA⊥ABC⇒OA⊥OE tức là OH là đường cao của tam giác vuông OAE.

Mặt khác OE là đường cao của tam giác vuông OBC.

Do đó: 1OH2=1OA2+1OE2=1OA2+1OB2+1OC2.

⇔1d2=1a2+1b2+1c2⇒d=abcb2c2+a2c2+a2b2.


Bắt đầu thi ngay