Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất (Đề số 3)

  • 1337 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Điều kiện xác định của hàm số y=log22x+1 là

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện:

log22x+1≥02x+1>0⇔2x+1≥1⇔x≥0


Câu 2:

17/06/2026

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3x4−4x3 trên đoạn [−1;1] là

Xem đáp án

Đáp án C

y'=12x3−12x2=12x2x−1;y'=0⇔x=0x=1;

y−1=7;y0=0;y1=−1.

Do đó miny−1;1=−1.


Câu 3:

17/06/2026

Một công ty có hai dự án đầu tư là Q1 vàQ2. Giả sử sau một thời gian là t năm thì dự án thứ nhất phát sinh lợi nhuận với tốc độ Q1t=t2+100 (trăm đô la/ năm) và dự án thứ hai phát sinh lợi nhuận với tốc độ là Q2t=15t+254 (trăm đô la/ năm). Tính lợi nhuận vượt thực tế từ lúc ban đầu tới khi tốc độ sinh lợi nhuận dự án thứ hai vượt bằng dự án đầu tư thứ nhất.

Xem đáp án

Đáp án D

Thời điểm mà tốc độ sinh lợi nhuận dự án thứ hai vượt bằng dự án đầu tư thứ nhất thỏa mãn:

100+t2=15t+254⇔t2−15t−154=0⇔t=22nhant=−7loai

Lợi nhuận vượt thực tế từ lúc ban đầu t=0cho tới thời điểm t=22 là

∫022Q2t−Q1tdt=∫022t2−15t−154dt=104063≈3468,67

(trăm đô la).


Câu 4:

17/06/2026

Cho hình chữ nhật ABCD có tỉ lệ hai cạnhAB:AD=2:3. Khi quay hình chữ nhật xung quanh cạnh AB ta thu được hình trụ có thể tích V1, khi quay hình chữ nhật quanh cạnh AD ta thu được hình trụ có thể tích V2. Tính tỉ số thể tích V1V2.

Xem đáp án

Đáp án A

Khi quay hình chữ nhật xung quanh cạnh AB thì bán kính hình trụ lúc này R1=AD,chiều cao bằng h1=AB. Khi đó V1=πR12h1=π.AD2.AB.

Khi quay hình chữ nhật xung quanh cạnh AD thì bán kính hình trụ lúc này là R2=AB, chiều cao h2=AD. Khi đó V2=πR22h2=πAB2.AD.

Do đó, tỉ số thể tích là V1V2=π.AD2.ABπ.AB2.AD=ADAB=32.


Câu 5:

17/06/2026

Cho hình lăng trụ tứ giác đều, cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng b. Diện tích toàn phần của hình lăng trụ là

Xem đáp án

Đáp án A

Stp=Sxq+2Sd, trong đó Stp là diện tích toàn phần, Sd là diện tích đáy, Sxq là diện tích xung quanh hình lăng trụ tứ giác đều.

Stp=4.a.b+2a2=2a2+4ab.


Câu 6:

17/06/2026

Tìm các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=mx−2m+1x−m có tiệm cận đứng.

Xem đáp án

Đáp án A

y=mx−2m+1x−m=gxx−m;

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng

⇔gm≠0⇔m2−2m+1≠0⇔m≠1.


Câu 8:

17/06/2026

Cho tích phân I=∫0axexdx, với a là số thực dương. Tìm a để I=1.

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt u=xdv=exdx⇒du=dxv=ex

I=exx−10a=eaa−1+1=1⇔a=1.


Câu 10:

17/06/2026

Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình x3−3x2+2=m có ba nghiệm phân biệt?

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hàm số y=fx=x3−3x2+2 có

y'=3x2−6x=3xx−2;y'=0⇔x=0x=2

Bảng biến thiên:

Phương trình fx=m có ba nghiệm phân biệt ⇔−2<m<2.


Câu 11:

17/06/2026

Tập hợp điểm biểu diễn hình học của số phức w=1−iz với z là số phức thỏa mãn z+i=2 là đường tròn có phương trình

Xem đáp án

Đáp án C

w=1−iz⇒iz=1−w⇒z=1−wi=−i+iw

z+i=2⇔−i+iw+i=2⇔iw=2⇔iw=2⇔w=2

Vậy tập hợp các số phức w là đường tròn tâm O0;0 và bán kính R=2.


Câu 12:

17/06/2026

Cho log23=a;log27=b. Tính log9147 theo a và b.

Xem đáp án

Đáp án B

log9147=log323.72=12log33.72=121+2log37

Ta có log37=log27log23=ba.

⇒log9147=121+2.ba=a+2b2a.


Câu 13:

17/06/2026

Giá trị của tích phân I=∫−112x−1x+2dx là

Xem đáp án

Đáp án C

I=∫−112x−1x+2dx=∫−112x+2−5x+2dx=∫−112−5x+2dx=2x−5lnx+2−11=4−5ln3.


Câu 14:

17/06/2026

Tính đạo hàm của hàm số y=2xlog2x.

Xem đáp án

Đáp án C

y'=2xln2.log2x−2x.1xln2


Câu 15:

17/06/2026

Chọn khẳng định đúng?

Xem đáp án

Đáp án C

Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng, tồn tại duy nhất một mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho.


Câu 16:

17/06/2026

Tìm các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x2+2mx+1mx−1 đi qua điểm A1;1.

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị hàm số đi qua điểm A1;1⇔1=1+2m+1m−1⇔m≠12m+2=m−1⇔m=−3.


Câu 17:

17/06/2026

Tìm tọa độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC với O là gốc tọa độ và tọa độ các đỉnh A1;0;0,B0;2;0,C0;0;3.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi M là trung điểm AB, dựng đường thẳng d đi qua M và song song với OC.

Dựng mặt phẳng trung trực (P) của CO, P∩d=I thì I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC.

 

Khi đó I12;1;32.


Câu 18:

17/06/2026

Biết logab=2. Tính logbaa23b3.

Xem đáp án

Đáp án C

logbaa23b3=logbaa2/3−logbab3/2=23logbaa−32logbab=23.1logaba−32.1logbba=23.1logab−1−32.11−logba=23.12−1−32.11−12=−73.


Câu 20:

17/06/2026

Cho hai đường thẳng d1:x−22=y−1=z+32 và d2:x−1=2y+11=1−z1. Phát biểu nào sau đây là đúng về vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2.

Xem đáp án

Đáp án A

Viết lại phương trình đường thẳng d2:x−1=y+1212=z−1−1.

d1 qua điểm A2;0;−3và có VTCP u1→=2;−1;2;

d2 qua điểm B0;−12;1 và có VTCP u2→=−1;12;−1=−122;−1;2=−12u1→.

Mặt khác A2;0;−3∉d2.

Do đó d1//d2.


Câu 21:

17/06/2026

Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 9% năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được số tiền gấp 3 lần số tiền ban đầu?

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi A là số tiền ban đầu người đó gửi.

Sau năm đầu, người đó nhận được số tiền là: A+A.9%=A1+9%.

Sau năm thứ hai, người đó nhận được số tiền là: A1+9%2.

…

Sau năm thứ n, người đó nhận được A1+9%n.

Yêu cầu bài toán tương đương với

A1+9%n=3A⇔n=log1+9%3≈12,7 năm.


Câu 22:

17/06/2026

Một khối đa diện có 9 đỉnh và 16 cạnh. Số mặt của đa diện đó là

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử khối đa diện là khối chóp có đỉnh là S và đáy là 8 đỉnh còn lại. Khi đó số cạnh của đa diện là 16 và số mặt của đa diện đó là 9.


Câu 23:

17/06/2026

Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm A1;2;3 và hai mặt phẳngP:x−y=0, Q:2x+4z+1=0. Phương trình mặt phẳng (R) đi qua A và chứa giao tuyến của hai mặt phẳng (P),(Q) là

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi d=P∩Q,d có VTCP là u→.

Khi đó u→=1;−1;0,2;0;4=−4;−4;2=−22;2;−1.

Mặt phẳng (R) qua A1;2;3, có VTCP là 2;2;−1 và đi qua điểm B(−12;−12;0) thuộc giao tuyến, (R) có phương trình là R:x−y+1=0.


Câu 24:

17/06/2026

Tập nghiệm của bất phương trình 1+log2x1+log22x≥1 là

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện:x>0.

1+log2x1+log22x≥1⇔1+log2x≥1+log22x⇔log2x1−log2x≥0⇔0≤log2x≤1⇔1≤x≤2.


Câu 25:

17/06/2026

Cho đồ thị C:y=x4−4x2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Xem đáp án

Đáp án C

y'=4x3−8x=4xx2−2;y'=0⇔x=0x=±2

Bảng biến thiên:

Từ BBT ta thấy, đồ thị hàm số có ba điểm cực trị và chỉ có một điểm cực đại. Trục đối xứng là trục tung. Không có tâm đối xứng.


Câu 26:

17/06/2026

Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước chiều dài, chiều rộng và chiều cao tương ứng là 4;3;2. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình hộp.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi O và O’ là tâm hai đáy như hình vẽ, I là trung điểm của OO’ khi đó I là tâm khối cầu ngoại tiếp hình hộp ABCD.A′B′C′D′.

Bán kính R=IA.

R=OA2+OI2=AC22+c22=12a2+b2+c2

Thay số 

Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình hộp là V=43πR3=29π296.


Câu 27:

17/06/2026

Số phức z=1+2i−1+i bằng

Xem đáp án

Đáp án B

z=1+2i−1+i=−3−i


Câu 29:

17/06/2026

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=cosx,trục tung, trục hoành và đường thẳng x=π là

Xem đáp án

Đáp án A

S=∫0πcosxdx=∫0π/2cosxdx−∫π/2πcosxdx=sinx0π/2−sinxπ/2π=1−0−1=2.


Câu 30:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B. Biết AD=2a, AB=BC=SA=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, gọi M là trung điểm cạnh AD. Tính khoảng cách h từ M đến mặt phẳng (SCD).

Xem đáp án

Đáp án C

Theo dữ kiện đề bài cho, dễ dàng chứng minh được ΔACD vuông tại cân C và AC=AD2=a2.

CD⊥ACCD⊥SA⇒CD⊥SAC⇒SAC⊥SCD

Mà SAC∩SCD=SC, từ A kẻ AH⊥SC. Khi đó dA;SCD=AH.

Tam giác SAC vuông tại

 A:1AH2=1SA2+1AC2=1a2+12a2=32a2⇒dA;SCD=AH=a23

Mặt khác: AD∩SCD=D và M là trung điểm AD nên:

dM;SCDdA;SCD=MDAD=12⇒dM;SCD=12dA;SCD=a66


Câu 31:

17/06/2026

Tìm các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=mx+22x+m đồng biến trên từng khoảng thuộc tập xác định.

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện: x≠−m2.

y'=m2−42x+m2;

Hàm số đồng biến trên từng khoảng thuộc tập xác định

⇔y'>0,∀x≠−m2⇔m2−4>0,∀x≠−m2⇔m>2.


Câu 32:

17/06/2026

Số nghiệm nguyên của bất phương trình log4x22x−1≤12 là

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: x22x−1>0⇔x≠02x−1>0⇔x>12.

log4x22x−1≤12⇔12log2x22x−1≤12⇔x22x−1≤2⇔x2≤22x−1⇔x2−4x+2≤0⇔2−2≤x≤2+2

Kết hợp điều kiện ta được 2−2≤x≤2+2

Bất phương trình có 3 nghiệm nguyên là 1;2;3.


Câu 33:

17/06/2026

Trong mặt phẳng tọa độ phức Oxy, cho A,B,C là các điểm tương ứng biểu diễn các số phứcz1=i,z2=−1+2i;z3=2. Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là

Xem đáp án

Đáp án D

Tọa độ các điểm A,B,C tương ứng là A0;1,B−1;2,C2;0.

Trong tâm G0−1+23;1+2+03=13;1.


Câu 34:

17/06/2026

Thể tích của khối tứ diện đều cạnh bằng a là

Xem đáp án

Đáp án D

V=13Sd.SH

Sd=SABC=12a.a32=a234

SH=SC2−HC2=a2−23.a322=a23

⇒V=13.a234.a23=a3212.


Câu 35:

17/06/2026

Trong các hàm số sau, hàm số nào là một nguyên hàm của hàm fx=sin2x?

Xem đáp án

Đáp án B


Câu 36:

17/06/2026

Cho hàm sốy=x4−2x2. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án D

y'=4x3−4x=4xx2−1;y'=0⇔x=0x=±1

Bảng biến thiên:

Hàm số có hai cực tiểu và một cực đại.


Câu 38:

17/06/2026

Phương trình đường thẳng đi qua điểm M2;9;0 và vuông góc với mặt phẳng P:x−y−z=0 là

Xem đáp án

Đáp án B

Đường thẳng đi qua M2;9;0 và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình 

d:x=2+ty=9−tz=−t,t∈ℝ


Câu 39:

17/06/2026

Cho tứ diện có SA=SB=SC=AB=AC=a, BC=a2. Góc giữa hai đường thẳng AB, SC bằng

Xem đáp án

Đáp án B

Cách 1:

Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AC, SA, BC.

Khi đó, MN//SC, MP//AB nên góc giữa SC, AB là góc giữa MN và MP, tức NMP^ hoặc 180∘−NMP^.

Có MN=MP=a2.

Do SA=SB=SC=AB=AC=a,BC=a2 nên ΔABC, ΔSBC vuông cân tại A và S

⇒SP=AP=BC2=a22⇒ΔSPA là tam giác vuông cân tại ⇒PN=SA2=a2.

Tam giác MN=MP=NP=a2 ⇒ΔMNP đều ⇒NMP^=60∘.

Vậy góc giữa hai đường thẳng SC, AB bằng 600.

Cách 2:

Từ giả thiết suy ra ΔSBC vuông cân tại S; ΔSAC là tam giác đều.

Có SC→.AB→=SC→.SB→−SA→=SC→.SB→−SC→.SA→ =−SC.SA.cosASC^=−a.a.cos60∘=−a22

Có AB=a,SC=a⇒cosSC→, AB→=SC→.AB→SC.AB=−a22a2=−12 ⇒SC→, AB→=120∘.

Vậy góc giữa hai đường thẳng SC, AB bằng 180∘−120∘=60∘.


Câu 40:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu P:x2+y2+z2+4x+2y+z=0 và Q:x2+y2+z2−2x−y−z=0 cắt nhau theo một đường tròn (C) và cho ba điểm A1;0;0,B0;1;0,C0;0;1. Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng chứa đường tròn (C) và tiếp xúc với cả ba đường thẳng AB, AC, BC?

Xem đáp án

Đáp án A

Ba điểm A,B,C tạo thành một tam giác. Có 4 đường tròn tiếp xúc với cả ba đường thẳng AB,AC,BC (hình vẽ trên).

Mặt cầu (S) cần tìm tiếp xúc với 3 đường thẳng AB,AC,BC, do đó nó phải chứa 1 trong 4 đường tròn trên.

Xét với 1 đường tròn bất kì trong 4 đường tròn trên, giả sử là đường tròn tâm (O) nằm bên trong tam giác, ta có:

Tâm I của mặt cầu (S) phải nằm trên đường thẳng d đi qua tâm O và vuông góc với (ABC). Mặt khác, I thuộc mp (P) chứa (C), (C) lại không vuông góc với (ABC) do đó chỉ có 1 giao điểm của d với (P). Tương tự, với 3 đường tròn còn lại, với mỗi đường tròn ta tìm được 1 tâm I nữa. Vậy có 4 mặt cầu thỏa mãn yêu cầu.


Câu 41:

17/06/2026

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 10. Gọi M là điểm trên SA sao cho SMSA=23. Một mặt phẳng (α) đi qua M song song với AB và CD, cắt hình chóp theo một tứ giác có diện tích là:

Xem đáp án

Đáp án A

Qua M dựng đường thắng song song AB cắt SB tại N.

Qua M dựng đường thắng song song AD cắt SD tại Q.

Qua N dựng đường thắng song song BC cắt SC tại P.

Ta có MN//AB⇒MN//ABCDNP//BC⇒NP//ABCD.

⇒MNPQ//ABCD.

Tương tự câu 1 ta có tỉ lệ diện tích SMNPQSABCD=MNAB2=SMSA2=49.

Ta có SABCD=10.10=100 ⇔SMNPQ=100.49=4009


Câu 42:

17/06/2026

Dùng tất cả các số 0,1,2,3,4,5 có thể lập ra bao nhiêu số có 7 chữ số mà số 5 xuất hiện đúng 2 lần?

Xem đáp án

Đáp án D

Vì số 0 không thể đặt ở vị trí đầu tiên, nên vị trí đầu tiên có 6 cách chọn.

Với mỗi một cách chọn, ta có 6! Cách sắp xếp cho 6 vị trí còn lại.

Vậy số cách chọn cần tìm là  6.6!2=2160 (chia cho 2 vì số 5 lặp 2 lần).


Câu 43:

17/06/2026

Cho a và b là các số thực khác 0. Giới hạn limx→01−ax+1sinbx bằng :

Xem đáp án

Đáp án D

limx→01−ax+1sinbx=limx→0bxsinbx.1−ax+1bx=limx→0bxsinbx.−axbx1+ax+1=limx→0bxsinbx.−ab1+ax+1=−a2b


Câu 44:

17/06/2026

Tập nghiệm của bất phương trình 3.9x+4.15x>15.25x là

Xem đáp án

Đáp án A

3.9x+4.15x>15.25x⇔3.925x+4.1525x>15⇔3.352x+4.35x>15

Đặt 35x=t>0 ta được

3t2+4t−15>0⇔t<−3loait>53⇒35x>53=35−1⇔x<−1


Câu 45:

17/06/2026

Tìm giá trị lớn nhất (GTLN) và giá trị nhỏ nhất (GTNN) của z, biết z là số phức thỏa mãn z−i=2.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi z=x+iy;x,y∈ℝ.

z−i=2⇔x+iy−i=2⇔x2+y−12=4⇒x2+y2=2y+3

Do đó tập hợp các số phức z là đường tròn tâm I(0;1), bán kính R=2 (như hình vẽ).

z=x2+y2=2y+3,−1≤y≤3−2≤x≤2.

Dễ thấy,

 zmin=2−1+3=1;zmax=2.3+3=3.


Câu 46:

17/06/2026

Cho dãy un cho bởi công thức truy hồi u1=12un+1=12−unnếun≥1. Tính giới hạn I của dãy số un (nếu tồn tại).

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 0<u1<1 và nếu 0<uk<1 thì uk+1=12-uk<1 nên bằng quy nạp ta có:

0<un<1,∀n.

Ta có u1=12<u2=23 và nếu uk<uk+1 thì uk+2−uk+1=12−uk+1−12−uk>0 nên bằng quy nạp ta có: un<un+1,∀n.

Do đó dãy un tăng và bị chặn nên tồn tại limun=I∈R.

Ta có 

limun+1=lim12−un⇒I=12−I⇒−I2+2I−1=0

⇒I=1.


Câu 47:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥ABCD và SA=x. Tìm giá trị của x để góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng 600.

Xem đáp án

Đáp án D

Hạ H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A xuống SB và SD.

Ta có:

AH⊥SBAH⊥BC⇒AH⊥SBC. Tương tự AK⊥SDC

Như vậy SBC,SDC^=AH,AK^=HAK^

Ta có ΔSAB=ΔSAD suy ra AH=AK. Vì góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng 600 nên ΔAHK đều.

Ta có SHSB=SKSD=HKBD, mà SHSB=SA2SB2=x2x2+a2=KHa2 suy ra KH=a2x2x2+a2.

Ta lại có 1AH2=1SA2+1AB2=a2+x2a2x2 suy ra AH2=a2x2a2+x2.

ΔAHK đều nên ta có

KH2=AH2⇔a2x2x2+a22=a2x2a2+x2⇔x=a.

Vậy x=a thì góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng 600.


Câu 49:

17/06/2026

Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có AD=80cm. Ta gập tấm nhôm theo 2 cạnh MN và PQ vào phía trong đến khi AB và DC trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Tìm x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất. 

Xem đáp án

Đáp án D

Thể tích khối trụ là V=Sd.h, trong đó Sd=SANP;h=CD không đổi.

Vmax⇔Sd lớn nhất.

Gọi AH là chiều cao của tam giác cân ANP (AN=AP=x).

Khi đó

S'=−80x−402+40−x.4080x−402​=−80x−402+402−40x80x−402=−120x+2.40280x−402

Bảng biến thiên:

Smax=S803≈307,92


Câu 50:

17/06/2026

Tìm m để phương trình x4−20x2+m−12=0(1) có bốn nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng. Tổng tất cả các giá trị m thỏa mãn là

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt t=x2,t≥0. Ta được phương trình: t2−20t+m−12=0(2).

Phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm dương t1,t2 phân biệt 0<t1<t2.

⇔Δ'>0S>0P>0⇔−m2+2m+99>020>0m−12>0⇔−9<m<11m≠1  ∗.

Bốn nghiệm của phương trình (1) lập thành cấp số cộng là: −t2,−t1,t1,t2.

Ta có: −t2+t1=−2t1−t1+t2=2t1⇔3t1=t2⇔t2=9t1.

Theo định lý Viet, ta có: t2=9t1t1+t2=20t1.t2=m−12⇔t1=2t2=18m−12=36

Suy ra: m=7 hoặc m=-5 (thỏa (∗)).

Vậy tổng tất cả các giá trị m thỏa yêu cầu bài toán là: 7−5=2.


Bắt đầu thi ngay