Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán hay nhất (Đề số 1)

  • 1335 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 2:

17/06/2026

Cho hình chóp?.???, đáy ??? là tam giác vuông tại A và BC=4a Cạnh bên SA=4a và vuông góc với đáy. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp chóp là

Xem đáp án

Gọi M là trung điểm của BC. I là giao điểm của đường thẳng song song với SA tại M và đường trung trực của SA.

Dễ dàng chứng minh I là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABC.

Ta có R=IB=IM2+MB2=4a2+4a2=22a.

Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp chóp là S=4πR2=4π8a2=32πa2.


Câu 3:

17/06/2026

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

Xem đáp án

Đáp án C

log12a>log12b⇔a>b>0.


Câu 4:

17/06/2026

Cho log4x=log6y=log9x+y. Giá trị của tỉ số xy là

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: x>0y>0.

Đặt t=log4x=log6y=log9x+y  ta có

x=4ty=6tx+y=9t 

Ta có

4t+6t=9t⇔232t+23t=1⇔23t=−1+52.

Vậy xy=46t=23t=−1+52


Câu 6:

17/06/2026

Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình log23log3x−3≥0

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện: x≠3log3x−3>0⇔x≠3x>4x<2⇔x>4x<2.

log23log3x−3≥0

⇔log3x−3≤1

⇔x−3≤3⇔0≤x≤6.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 0≤x<24<x≤6


Câu 8:

17/06/2026

Trong khôn gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A1;−2;3 và B2;0;0.Phương trình tham số của đường thằng AB là

Xem đáp án

Đáp án C

AB→=1;2;−3.

Vậy phương trình tham số của AB là x=1+ty=−2+2tz=3−3t.


Câu 9:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm  A−1;0;1, B−2;3;0, C1;1;1, D2;1;1.Tìm hình chiếu của D lên mặt phẳng (ABC).

Xem đáp án

Đáp án A

AB→=−1;3;−1,AC→=2;1;0⇒n→=1;−2;−7.

Phương trình mặt phẳng ABC:x+1−2y−7z−1=x−2y−7z+8=0

Gọi H là hình chiếu của D lên mặt phẳng (ABC) ta có

DH:x=2+ty=1−2tz=1−7t

Ta tìm tọa độ điểm H

2+t−21−2t−71−7t+8=0↔54t=−1⇒t=−154.

Vậy H10754;2827;6154.


Câu 10:

17/06/2026

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là các tam giác đều cạnh 1,AA'=3. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng A'BC.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi I là trung điểm của BC, trong mặt phẳng (A′AI) kẻ AH vuông góc với A′I.

BC⊥AIBC⊥AA'⇒BC⊥AH.AH⊥BCcmtAH⊥A'I⇒AH⊥A'BC.

Vậy dA,A'BC=AH.

Ta có

1AH2=1AA'2+1AI2=13a2+13a22=13a2+43a2=53a2⇒AH=15a5.


Câu 11:

17/06/2026

Cho biết 01ln9−x2dx=aln2+b với a,b là các số nguyên. Tính S=|a+b|.

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt

u=ln9−x2⇒du=−2x9−x2

dv=dx⇒v=x

I=x.ln9−x201−∫01−2x29−x2dx

=x.ln9−x201+∫01−2+189−x2dx

=ln8−2+3ln3+x3−x01=ln8−2+3ln2=6ln2−2

 

Vậy S=6−2=4.


Câu 13:

17/06/2026

Tập xác định của hàm số y=loge2x−2 là

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện 2x−2>0⇔x>1 .


Câu 16:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=13x3−m−1x2+m−1x+m2 có hai điểm cực trị nằm về phía bên phải trục tung.

Xem đáp án

Đáp án C

TXĐ:D=ℝ.

Ta có y'=x2−2m−1x+m−1.

Để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung thì

m−12−m−1>0m−1>02m−1>0⇔m>2.

Vậy m>2 thỏa mãn điều kiện đề bài.


Câu 17:

17/06/2026

Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình x3−3x2+4x−12=0. Tính giá trị biểu thức P=z1−z2.

Xem đáp án

Đáp án D

x3−3x2+4x−12=0⇔x2x−3+4x−3=0⇔x−3x2+4=0⇔x=2ix=−2ix=3.

Vậy z1−z2=0.


Câu 18:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn [−2;2] và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Tìm số nghiệm của phương trình fx=1 trên đoạn [−2;2].

Xem đáp án

Đáp án D

Giữ nguyên phần đồ thị phía trên trục hoành, lấy đối xứng phần đồ thị phía dưới trục hoành qua trục hoành.

Nhận thấy phương trình fx=1 có 6 nghiệm trong đoạn [−2;2].


Câu 19:

17/06/2026

Giả sử số phức z=−1+i−i2+i3−i4+i5−...−i99+i100−i101.Lúc đó tổng phần thực và phần ảo của số phức z là

Xem đáp án

Đáp án A

z=−1+i−i2+i3−i4+i5−...+i99−i100+i101=−1+i+i2−1+i+i4−1+i+....+i100−1+i=−1+i1+i2+i4+...+i100=−1+i11−i2.511−i2=−1+i.


Câu 22:

17/06/2026

Phát biểu nào dưới đây là định lý Thales trong không gian

Xem đáp án

Đáp án B

Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến bất kì những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.


Câu 23:

17/06/2026

Hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x2+2 là

Xem đáp án

Đáp án A

TXĐ: D=ℝ.

y'=3x2−6x=0⇔3xx−2=0⇔x=0x=2.

Ta có bảng biến thiên

Vậy hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số là 4.


Câu 24:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x=1+2ty=−2+3tz=2+2t,d2:x=−1−2ty=1+2tz=3−3t là

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

u1→=2;3;2,u2→−2;2;−3,M11;−2;2,M2−2;2;3.

u1→,u2→.M1M2→=57≠0.

Vậy d1 và d2 chéo nhau.


Câu 25:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=x3+3x2+m có giá trị nhỏ nhất trên [−1;1] bằng 1.

Xem đáp án

 

Đáp án B

TXĐ:D=ℝ.

y'=3x2+6x=0⇔3xx+2=0⇔x=−2x=0.

Ta có bảng biến thiên

Nhận thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3x2+m đạt tại x=0 Ta có y0=m=1.

 

Vậy m=1 thỏa mãn đề bài.


Câu 26:

17/06/2026

Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x2−xx+1 là

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: x≠−1.

Ta có

y'=2x−1x+1−x2+xx+12=2x2+x−1−x2+xx+12=x2+2x−1x+12=0⇔x=−1+2x=−1−2.

Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số A−1+2;4−322,B−1−2,−4−322.

 

Ta có AB=222+−822=210.


Câu 28:

17/06/2026

Nguyên hàm Fx của hàm số fx=x2−3x+1 thỏa mãn F0=1 là

Xem đáp án

Đáp án D

∫(x2-3x+1)dx=x33-32x2+x+C.

Vậy Fx=x33−32x2+x+1.


Câu 29:

17/06/2026

Rút gọn biểu thức M=1logax+1loga2x+...+1logakx ta được

Xem đáp án

Đáp án D

M=1logax+1loga2x+...+1logakx=logxa+logxa2+...+logxak=logxa+2logxa+...+klogxa=1+2+...+klogxa=kk+12logxa.


Câu 30:

17/06/2026

Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác đều cạnh 4a. Một mặt phẳng qua đỉnh S của nón và cắt vòng tròn đáy tại hai điểm A và B. Biết số đo góc ASB bằng 30°diện tích tam giác SAB bằng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Trong tam giác vuông SIA ta có 

SA=SI2+IA2=23a2+2a2=4a.

Tương tự ta có SB=4a.

Trong tam giác SAB có 

SA=SB=4a,ASB^=300⇒SSAB=12SA.SB.sin300=12.4a.4a.12=4a2.


Câu 31:

17/06/2026

Phương trình z2+iz+2=0 có tập nghiệm là

Xem đáp án

Đáp án B

z2+iz+2=0⇔z=−i+3i2=iz=−i−3i2=−2i.


Câu 32:

17/06/2026

Tính mô đun của số phức z thỏa mãn z2+3i+i=z.

Xem đáp án

Đáp án A

z2+3i+i=z⇔z2+3i−1=−i⇔z=−i1+3i=−i1−3i1−9i2=−3−i10=−310−i10.

Vậy z=9100+1100=110.


Câu 33:

17/06/2026

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D', biếtAC=3,CD'=2,D'A=5. Góc giữa hai mặt phẳng ACD'và A'B'C'D' là α, tan α bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có AD2+DC2=3AD2+DD'2=5DC2+DD'2=4⇒AD=2DC=1DD'=3

Diện tíchSACD'=112, SA'C'D'=22

Vì A'C'D' là hình chiếu vuông góc của ACD'lên A'B'C'D' 

nên SA'C'D'=SACD'.cosα⇒cosα=SA'C'D'SACD'=211.

Từ đó tanα=1cos2α−1=322.


Câu 34:

17/06/2026

Đặt T là tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình
16−log24x+22+log2x=1. Vậy T bằng

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện:

x>0log24x≠6log2x≠−2⇔x>0x≠16x≠14.

16−log24x+22+log2x=1⇔14−log2x+22+log2x=1⇔2+log2x+8−2log2x4−log2x2+log2x=1⇔10−log2x=−log22x+2log2x+8⇔−log22x+3log2x−2=0⇔log2x=1log2x=2⇔x=2x=4.

 

Vậy tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình bằng 20


Câu 36:

17/06/2026

Cho 2a+b=2 và limx→2ax2+bx−4x−2=5. Khẳng định nào sau đây đúng ?

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 2a+b=2⇔b=2−2a

Suy ra :
limx→2ax2+bx−4x−2=limx→2ax2+(2−2a)x−4x−2=limx→2(x−2)(ax+2)x−2=2a+2=5.

Nên a=32⇒b=−1


Câu 37:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=2xx−2 cắt đường thẳng y=x+m tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tam giác OAB nhận G1;53 làm trọng tâm.

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện: x≠2.

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình

2xx−2=x+m⇔2xx−2−x−m=0⇔2x−x2+2x−mx+2mx−4=0⇔−x2+4−mx+2mx−2=0.

Để hai đồ thị hàm số giao nhau tại hai điểm phân biệt A,B ta có

4−m2+8m>0g2≠0⇔m2+16>0−4+8−2m+2m≠0

thỏa mãn với mọim∈ℝ.

Theo bài ra ta có xA+xB+xO=3xA+m+xB+m+yO=7⇔4−m=34−m+2m=5⇔m=1.

Vậy m=1 thỏa mãn điều kiện đề bài.


Câu 38:

17/06/2026

Trong mặt phẳng (P) cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 5 và đường tròn (C) có tâm A, đường kính 10. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay mô hình quanh trục là đường AC.

 

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có thể tích vật thể tròn xoay được tạo raS=S1+S2.

S1=π−522525−x22dx=500π3.

S2=13π5223=π.125.223.8=125π26

 

Vậy S=1000π+125π26.


Câu 39:

17/06/2026

Số giá trị của tham số m để ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x4+6m−4x2+1−m là ba đỉnh của một tam giác vuông là

Xem đáp án

Đáp án D

TXĐ: D=ℝ.

y'=4x3+26m−4x=0⇔4xx2+3m−2=0⇔x=0x=±2−3m.

Để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị thì m<23

Đồ thị hàm số có các điểm cực trị là M0;1−m,A−2−3m;−9m2+11m−3,B2−3m;−9m2+11m−3.

Để tam giác MAB vuông tại M thì MA→.MB→=0 hay

−2−3m+−9m2+11m−3−1+m2=0⇔−9m2+12m−42−2−3m=0⇔2−3m4−2−3m=0⇔2−3m=0loai2−3m=1⇔m=13.

Vậy m=13 thỏa mãn điều kiện đề bài.


Câu 41:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx=x3−3x2+mx+1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số fx có 3 điểm cực trị.

Xem đáp án

Đáp án C

TXĐ: D=ℝ.

Ta có y'=3x2−6x+m.

Để hàm số fx có ba điểm cực trị thì y'=0 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm bằng 0.

Vậy m=0 thỏa mãn đề bài.


Câu 45:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4log24x−2log2x+3−m=0 có nghiệm thuộc đoạn 12;4.

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện: x > 0.

Đặtt=log2x. Khi đó

4log24x−2log2x+3−m=0⇔4.14log22x−2log2x+3−m=0⇔t2−2t+3−m=0.

Để thỏa mãn đề bài thì phương trình t2−2t+3−m=0 có nghiệm thuộc đoạn −1;2

t2−2t+3−m=0⇔t2−2t+3=m.

 

Từ đồ thị hàm số y=t2−2t+3 nhân thấy 2≤m≤6 thỏa mãn điều kiện đề bài.


Câu 46:

17/06/2026

Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau?

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi số tự nhiên chẵn cần tìm có dạng abc¯,c∈0;2;4;6;8

Xét các số có dạng ab0¯ có tất cả A92=72 số thỏa yêu cầu bài toán.

Xét các số dạng abc¯,c∈2;4;6;8 có tất cả: 4.8.8=256 số thỏa yêu cầu bài toán.

Vậy số các số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau là: 72+256=328 số.


Câu 47:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, AB=8, SA=SB=6. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua O và song song với (SAB). Tính diện tích của thiết diện của (P) và hình chóp S.ABCD.

Xem đáp án

Đáp án D

Qua O dựng đường thẳngPQ∥AB. Vậy P, Q lần lượt là trung điểm của AD và BC.

Qua P dựng đường thẳngPN∥SA. Vậy N là trung điểm của SD

Qua Q dựng đường thẳngQM∥SB. Vậy M là trung điểm của SC.

Nối M và N ⇒ thiết diện của (P) và hình chóp S.ABCD là tứ giác MNPQ.

Vì PQ∥CD,MN∥CD⇒PQ∥MN. Vậy tứ giác MNPQ là hình thang.

Ta có PQ=AB=8$,MN=12AB=4,MQ=NP=12SA=3. Vậy MNPQ là hình thang cân.

Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh M của hình thang MNPQ. Khi đó ta có 

HQ=14PQ=2⇒MH=MQ2−HQ2=5

Vậy diện tích của thiết diện cần tìm là S=(MN+PQ)MH2=65.


Câu 48:

17/06/2026

Xác định a, b để phương trình x3+ax+b=0 có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng.

Xem đáp án

Đáp án B

Giả sử phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt là x1,x2,x3 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng.

Suy ra 2x2=x1+x3.

Lại có x−x1x−x2x−x3=0⇔x3−x1+x2+x3x2+x1x2+x2x3+x3x1x−x1x2x3=0.

Đồng nhất với phương trình x3+ax+b=0.

Suy ra x1+x2+x3=0⇒x2=0

Thay x2=0 vào phương trình đã cho ⇒b=0

Phương trình đã cho trở thành x3+ax=0⇔x=0x2+a=01

Để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

⇒a<0

Vậy b=0,a<0.


Câu 49:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a, ABC^=60∘, SA=SB=SC=2a. Tính khoảng cách giữa AB và SC.

Xem đáp án

Từ giả thiết suy ra: hình chóp S.ABC là hình chóp đều.

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC⇒SG⊥ABCD

AB//CD⇒AB//SCD⇒dAB;SC=dAB;SCD=dB;SCD=32dG;SCD 

(Vì BDGD=32).

Trong mp (ABCD) vẽ GC⊥CD,CD⊥SG ⇒CD⊥SGC⇒SGC⊥SCD

Mà SGC∩SCD=SC, vẽ GH⊥SC ⇒dG;SCD=GH

GB=GC=23.a32=a33.

⇒SG=SB2−BG2=4a2−a23=a113

Tam giác SHG vuông tại G: 

1GH2=1SG2+1GC2=311a2+3a2=3611a2⇒GH=a116

Vậy dAB;SC=a114


Câu 50:

17/06/2026

Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm bất kỳ thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số y=x−1x+1 là

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện:x≠−1.

Ta có y=x−1x+1=1−2x+1

Gọi Ax1;1−2x1+1;Bx2;1−2x2+1là các điểm thuộc đồ thị hàm số. Suy ra AB2=x1−x22+2x2+1−2x1+12

Giả sử A thuộc nhánh trái và B thuộc nhánh phải, khi đó x1<−1<x2⇔−1−x1<0x2+1>0

Đặt t1=−1−x1⇒t1>0t2=x2+1⇒t2>0⇔x1=−1−t1x2=t2−1⇔x1−x2=−t1−t2.

AB2=x1−x22+2x2+1−2x1+12=t1+t22+2t2+2t12=t12+2t1t2+t22+4t12+8t1t3+4t22=t12+4t12+t22+4t22+2t1t2+8t1t2.

Theo bất đẳng thức Cauchy ta có t12+4t12≥2t12.4t12=4t22+4t22≥2t22.4t22=42t1t2+8t1t2≥22t1t2.8t1t2=8..

Vậy AB2≥4+4+8=16⇒AB≥4


Bắt đầu thi ngay