Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 5)

  • 1000 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2−sin x. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Sử dụng tập giá trị của hàm y=sinx: 1≤sinx≤1 để đánh giá hàm số bài cho

Cách giải

Ta có: 

−1≤sin x≤1⇒−1≤−sin x≤1

2−1≤2−sin x≤2+1⇔1≤2−sin x≤3⇒M=3;m=1

 


Câu 2:

17/06/2026

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx liên tục trên đoạn [1;3], trục Ox và hai đường thẳng x=1,x=3 có diện tích là:

Xem đáp án

Câu 2: Đáp án B.

Phương pháp

Hình phẳng được giới hạn bởi hàm số y=fx, trục hoành và các đường thẳng x=a,x=b có diện tích được tính bới công thức: 

S=∫abfxdx

Cách giải

Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng ta được: 

S=∫13fxdx


Câu 3:

17/06/2026

Thể tích khối hộp hình chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh AB=3, AD=4, AA'=5 là:

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp

Thể tích hình lập phương có các kích thước a, b, c: V=abc

Cách giải

Ta có: 

VABCD.A'B'C'D'=AB.AD.AA'=3.4.5=60.


Câu 4:

17/06/2026

Số phức liên hợp của số phức z=6−4i là

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp

Cho số phức z=a+bi thì số phức liên hợp của số phức z là: 

z¯=a−bi

Cách giải

Ta có: 

z=6−4i⇒z¯=6+4i


Câu 5:

17/06/2026

Thể tích của khối nón có chiều cao h=6 và bán kính đáy R = 4 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp

Công thức tính thể tích khối nón: 

V=13πR2h

Cách giải

Ta có thể tích khối nón đề bài cho là: 

V=13πR2h=13π42.6=32π


Câu 6:

17/06/2026

Tích phân ∫13exdx bằng:

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp

Sử dụng công thức tính tích phân của hàm cơ bản.

Cách giải

Ta có: 

∫13exdx=ex13=e3−e


Câu 7:

17/06/2026

Đồ thị hàm số y=3x−1x+3 có các đường tiệm cận là:

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

+) Đường thẳng x=a được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

y=fx ⇔limx→afx=±∞

+) Đường thẳng y=b được gọi là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=fx ⇔limx→±∞fx=b

Cách giải

Ta có: limx→−3fx=limx→−33x−1x+3=−∞⇒x=−3

là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

limx→±∞fx=limx→±∞3x−1x+3=3⇒y=3 

là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.


Câu 8:

17/06/2026

Đồ thị hàm số y=x4−5x2+4 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

Xem đáp án

Đáp án đúng là B.

Lời giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành: 

x4−5x2+4=0⇔x2−1x2−4=0⇔x2=1x2=4⇔x=±1x=±2

Vậy có 4 giao điểm.

*Phương pháp giải

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx với trục hoành là số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành: fx=0

*Lý thuyết:

+ Cho hai đường thẳng d: y = ax + b và d’: y = a’x + b’ với a ≠0  và a’ ≠0 .

Hai đường thẳng này có duy nhất một điểm chung khi chúng cắt nhau.

Hai đường thẳng không có điểm chung khi chúng song song.

Hai đường thẳng có vô số điểm chung khi chúng trùng nhau.

+ Muốn tìm tọa độ giao điểm hai đường thẳng ta làm như sau (d và d’ cắt nhau)

Bước 1: Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và d’.

ax + b = a’x + b’ (1)

Chú ý:

+ Phương trình (1) vô nghiệm thì d // d’.

+ Phương trình (1) luôn đúng với mọi giá trị x thì d và d’ trùng nhau.

+ Với a ≠ a’, phương trình (1) có nghiệm duy nhất.

(1) ⇔ax−a'x=−b+b'

⇔xa−a'=−b+b'

 

 ⇔x=−b+b'a−a'

Ta chuyển qua bước 2

Bước 2: Thay x vừa tìm được vào d hoặc d’ để tính y

Ví dụ thay x vào d ⇒y=a.−b+b'a−a'+b

Bước 3: Kết luận tọa độ giao điểm.

Xem thêm

Công thức tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng hay, chi tiết hay nhất - Toán lớp 9 


Câu 9:

17/06/2026

Tập xác định của hàm số y=log3x là:

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Hàm số logafx xác định 

⇔fx>00<a≠1

Cách giải

Hàm số xác định ⇔x>0


Câu 10:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho A−1;0;1 và B1;−1;2. Tọa độ vecto AB→ là:

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp

Cho hai điểm Ax1;y1;z1;Bx2;y2;z2 thì 

AB→=x2−x1;y2−y1;z2−z1

Cách giải

Áp dụng công thức ta có:

AB→=1−−1;−1−0;2−1=2;−1;1

 


Câu 11:

17/06/2026

limx→∞2x+8x−2 bằng:

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Sử dụng công thức tính giới hạn của hàm số.

Cách giải

Ta có:

limx→∞2x+8x−2=limx→∞2+8x1−2x=2


Câu 12:

17/06/2026

Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số y=cosx

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp

Sử dụng công thức nguyên hàm cơ bản.

Cách giải

Ta có: ∫cosxdx=sinx+C


Câu 13:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:x−3z+2=0. Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (P)?

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp

Cho mặt phẳng P:ax+by+cz+d=0 thì VTPT của (P) là: n→=a;b;c

Cách giải

Theo đề bài ta thấy VTPT của (P): n→=1;0;−3


Câu 14:

17/06/2026

Cho 1≠a>0,x≠0. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp

Sử dụng công thức 

logaxn=nlogax

Cách giải

logax4=4logax


Câu 15:

17/06/2026

Môđun của số phức z=3−2i bằng

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp

z=a+bi⇒z=a2+b2

Cách giải

z=3−2i⇒z=32+−22=13.


Câu 16:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ A−1;0;−2 đến mặt phẳng P:x−2y−2z+9=0 bằng: 

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp

Sử dụng công thức tính khoảng cách từ điểm Mx0;y0;z0 đến mặt phẳng P:Ax+By+Cz+D=0 là 

dM;P=Ax+By+Cz+DA2+B2+C2

Cách giải

dM;P=−1−2−2+91+4+4=4

 


Câu 17:

17/06/2026

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, trục hoành và đường thẳng x=9. Khi (H) quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể tích bằng:

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Sử dụng công thức ứng dụng tích phân để tính thể tích vật tròn xoay.

Thể tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx, trục hoành, đường thẳng x=a,x=b là V=π∫abf2xdx

Cách giải

Đk: x≥0. 

Xét phương trình hoành độ giao điểm x=0⇔x=0. Khi đó 

V=π∫09xdx=πx2209=81π2


Câu 18:

17/06/2026

Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều là số lẻ?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A.

* Lời giải

Gọi số cần tìm là ab¯a≠0

a là số lẻ nên có 5 cách chọn a, tương tự có 5 cách chọn b.

Vậy có 5.5=25 số thỏa mãn.

* Phương pháp giải

Gọi số cần tìm là ab¯a≠0

Tìm số cách chọn cho chữ số a và chữ số b, sau đó áp dụng quy tắc nhân.

* Lý thuyết cần nắm thêm và dạng toán liên quan: 

 


Câu 19:

17/06/2026

Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x4−2mx2+3 có 3 cực trị là:

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp

Điều kiện để hàm bậc bốn trùng phương y=ax4+bx2+ca≠0 có 3 cực trị là −b2a>0

Cách giải

Để hàm số y=x4−2mx2+3 có 3 cực trị ⇔2m2>0⇔m>0

 


Câu 20:

17/06/2026

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ℝ?

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Hàm số y=fx nghịch biến trên 

ℝ⇔f'x≤0∀x∈ℝ

Cách giải

Đáp án A ta có D=ℝ\3 và y'=−4x−3<0  ∀x∈D⇒

Hàm số nghịch biến trên −∞;3 và 3;+∞

Đáp án B: 

TXĐ: D=ℝ;y'=−4x3+4x

Đáp án C: 

TXĐ: D=ℝ;y'=3x2+2x+2>0  ∀x∈ℝ

Đáp án D:

TXĐ: D=ℝ;y'=−3x2−1<0  ∀x∈ℝ⇒

Hàm số nghịch biến trên R


Câu 21:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp

Dựa vào BBT tìm các điểm cực trị, các giá trị cực trị, GTLN, GTNN của hàm số.

Cách giải

Dễ thấy đáp án A đúng.


Câu 22:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, mặt cầu S:x2+y2+z2+4x−2y+2z−3=0 có tâm và bán kính là:

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp

Mặt cầu

S:x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0

có tâm Ia;b;c và bán kính 

R=a2+b2+c2

Cách giải

Mặt cầu (S) có tâm I−2;1;−1, bán kính R=4+1+1+3=3


Câu 23:

17/06/2026

Phương trình cos2x+cosx=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng −π;π

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp

Sử dụng tính chất hai góc bù nhau cosx=cosπ−x

Giải phương trình lượng giác cơ bản

Cách giải

Vậy phương trình có 2 nghiệm thuộc −π;π


Câu 24:

17/06/2026

Đường cong bên là đồ thị của một trong bốn hàm số đã cho sau đây. Hỏi đó là hàm số nào?

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp

Đồ thị có hình dáng hàm đa thức bậc ba y=ax3+bx2+cx+d

Dựa vào limx→−∞ y⇒ dấu của a.

Dựa vào giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung ⇒c

Dựa vào số điểm cực trị suy ra đáp án.

Cách giải

Đồ thị có hình dáng hàm đa thức bậc ba y=ax3+bx2+cx+d⇒

Loại B và D.

Đáp án A: 

y'=3x2+6x=0⇔x=0x=−2

Đáp án C: 

y'=3x2−3=0⇔x=1x=−1

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x=0⇒

Loại đáp án C.

 


Câu 25:

17/06/2026

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−6x2+7 trên đoạn 1;5. Khi đó tổng M+m bằng:

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y=fx trên [a;b].

+) Giải phương trình y'=0⇒ các nghiệm xi∈a;b

+) Tính các giá trị fa;fb;fxi

+) So sánh và kết luận: 

maxa;bfx=maxfa;fb;fxi;mina;bfx=minfa;fb;fxi

Cách giải


Câu 26:

17/06/2026

Cho lăng trụ tam giác ABC.MNP có thể tích V. Gọi G1;G2;G3;G4 lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ACM, AMB, BCM, V1 là thể tích của khối tứ diện G1G2G3G4. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án C.

 

 

Phương pháp

So sánh diện tích đáy và chiều cao của các khối chóp.

Cách giải

Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của AC, AB, BC.

Vì G2;G3;G4 là trọng tâm các tam giác MAC, MAB, MBC nên 

G2∈MD;MG2=2DG2G3∈ME;MG3=2EG3G4∈MF;MG4=2FG4⇒G2G3G4//DEF⇒V1=VE.G2G3G4=FG3MG3.VM.G2G3G4=12VM.G2G3G4

Lại có 

VM.G2G3G4VMDEF=MG2.MG3.MG4MD.ME.MF=23.23.23=827

⇒V1=12827VMDEF=427VMDEF

Lại có 

SDEF=14SABC⇒VM.DEF=14VM.ABC=14.13V=112V

Vậy 

V1=427.V12=V81

 

 


Câu 27:

17/06/2026

Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−4y−20=0 và mặt phẳng α:x+2y−2z+7=0 cắt nhau theo một đường tròn có chu vi bằng:

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp

Gọi I; R lần lượt là tâm và bán kính của mặt cầu (S), giả sử mặt phẳng (a) cách I một khoảng là d và cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r, khi đó ta có R2+r2+d2

Cách giải

Mặt cầu (S) có tâm I 1;2;0, bán kính R=5.

dI;α=1+2.2+71+4+4=4=d

Do đó mặt phẳng

α:x+2y−2z+7=0 cắt nhau theo một đường tròn (C) có bán kính r=R2−d2=3.

Vậy chu vi đường tròn (C) bằng 

2πr=6π


Câu 28:

17/06/2026

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=f'x. Số điểm cực trị của hàm số y=fx là

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp

Số điểm cực trị của hàm sốy=fx là số nghiệm của phương trình f'x=0 và qua đó f'x đổi dấu từ âm sang dương hoặc từ dương sang âm.

Cách giải

Dựa vào đồ thị hàm số y=f'x ta thấy phương trình f'x=0 có 2 nghiệm mà qua 2 nghiệm đó f'x đổi dấu, do đó hàm số y=fx có hai điểm cực trị.

 


Câu 29:

17/06/2026

Trog không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x+11=y−1=z−1−3 và mặt phẳng P:3x−3y+2z+1=0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp

Kiểm tra mối quan hệ giữa hai vector ud→ và n(P)→

Cách giải

Ta có ud→=1;−1;−3;n(P)→=3;−3;2, có 1.3−1.−3−3.2=0⇒ud→⊥n(P)→.

⇒d//P hoặc d⊂P.

Lấy M−1;0;1∈d ta thấy M∈P⇒d⊂P

 


Câu 30:

17/06/2026

Cho logba+1>0, khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp

logafx>logagx⇔a>1fx>gx0<a<1fx<gx

Cách giải

ĐK: 0<b≠1;a>−1

logafx>logagx⇔b>1a+1>10<b<1a+1<1⇔b>1a>00<b<1a<0⇔b−1>0a>0b−1<0a<0⇒ab−1>0


Câu 31:

17/06/2026

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 9x−2016.3x+2018=0 bằng

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Đặt t−3xt>0 sử dụng công thức

logax+logay=logaxy0<a≠1;x;y>0

Cách giải

Đặt t−3xt>0 khi đó phương trình trở thành

t2−2016t+2018=0,

phương trình này có hai nghiệm dương phân biệt t1;t2. Theo định lí Vi-et ta có t1t2=2018

x1=log3t1;x2=log3t2⇒x1+x2=log3t1t2=log32018

 


Câu 32:

17/06/2026

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 6. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB  và CD bằng:

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp

Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AC và CD, chứng minh 

EF⊥ABEF⊥CD.

Cách giải

Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AC và CD ta có:

ΔACD=ΔBCDc.c.c⇒AF=BF⇒ΔABF 

cân tại F ⇒EF⊥AB. 

Chứng minh tương tự ta có 

EF⊥CD⇒dAB;CD=EF.

Ta có: 

AF=632=33

Xét tam giác vuông AEF có

EF=AF2−AE2=32

 


Câu 33:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz cho điểm A1;2;3. Tính khoảng cách từ điểm A tới trục tung

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp

Mx;y;z⇒dM;Oy=x2+z2

Cách giải

dO;Oy=12+32=10


Câu 34:

17/06/2026

Với số nguyên dương n thỏa mãn Cn2−n=27, trong khai triển x+2x2n số hạng không chứa x là:

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Sử dụng công thức Cnk=n!k!n−k! tìm n.

Sử dụng khai triển nhị thức Newton 

a+bn=∑k=0nCnk.an−k.bk

Cách giải

 


Câu 35:

17/06/2026

Cho ∫01fxdx=2018. Tích phân ∫0π4fsin 2xcos 2xdx bằng:

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Đổi biến, đặt t= sin 2x.

Cách giải

t=sin2x⇒dt=2cos2xdx, đổi cận 

x=0⇒t=0x=π4⇒t=1⇒∫0π4fsin 2xcos 2xdx=12∫01fxdx=12.2018=1009


Câu 37:

17/06/2026

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2z−i=6 là một đường tròn có bán kính bằng:

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z−w=a là một đường tròn có bán kính bằng a

Cách giải

2z−i=6⇔z−12i=3⇒ 

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2z−i=6 là một đường tròn có bán kính bằng 3


Câu 40:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là α. Khi đó tanα bằng:

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp    

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đáy.

Cách giải

SC;ABCD=SC;AC=SCA

ABCD là hình vuông cạnh a ⇒AC=a2

Xét tam giác vuông SAC có:

tan=SAAC=2aa2=2

 


Câu 43:

17/06/2026

Cho hai cấp số cộng un:1;6;11;... và vn:4;7;10;... Mỗi cấp số cộng có 2018 số. Hỏi có bao nhiêu số có mặt trong cả hai dãy số trên?

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp

Sử dụng công thức số hạng tổng quát của CSC: un=u1+n−1d

Cách giải

Ta có

un=1+5n−1=5n−40≤n≤2018,n∈ℤvm=4+3m−1=3m+10≤m≤2018,m∈ℤun=vm⇔5n−4=3m+1⇔n=3m+55=3m5+1⇒m⋮5;0≤m≤2018⇒m=5kk∈ℤ;0≤5k≤2018⇒0≤k≤403

 

Có 403 giá trị của n thỏa mãn

 


Bắt đầu thi ngay