Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 2)

  • 1001 lượt thi

  • 51 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án A

Khối lập phương và khối bát diện đều có 12 cạnh nên A đúng.

Khối mười hai mặt đều có 20 đỉnh, khối hai mặt đều có 12 đỉnh nên B sai.

Khối bát diện chưa chắc có tâm đối xứng nên C sai.

Hình chóp có đáy là tứ giác có số mặt không chia hết cho 4 nên D sai.


Câu 2:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2;−1;1. Tìm tọa độ điểm M¢ là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oxy)

Xem đáp án

Đáp án A.

Tọa độ điểm M2;−1;1 trên mặt phẳng (Oxy) là M'2;−1;0.

 


Câu 4:

17/06/2026

Tìm tập xác định của hàm số  y=2−x−13

Xem đáp án

Đáp án B.

Điều kiện:

x−1≥02−x−1>0⇔x≥1x<5⇒D=1;5

 


Câu 6:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng D đi qua điểm M(2;0;−1) và có véctơ chỉ phương a→=4;−6;2. Phương trình tham số của D là

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương trình tham số của D là

x=2+2ty=−3tz=−1+t

 


Câu 8:

17/06/2026

Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau?

Xem đáp án

Đáp án A.

Giả sử số đó là a1a2a3¯.

Trường hợp 1: a3=0, chọn a1a2¯ có A92 cách chọn

⇒ có A92 số

Trường hợp 2: a3∈2;4;6;8 chọn a1 có 8 cách chọn, chọn a1 có 8 cách chọn

⇒ có 4.8.8 số

Do đó có A92+4.8.8=328 số thỏa mãn.

 


Câu 9:

17/06/2026

Cho hai số phức z1=1+2i,  z2=3−i. Tìm số phức z=z2z1  

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có

 

z=z2z1=3−i1+2i=3−i1−2i1+2i1−2i=1−7i5=15−75i

 


Câu 11:

17/06/2026

Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án C

Đồ thị hàm số đi qua điểm 1;3 nên A hoặc C đúng

Mà

limx→∞y=+∞⇒a>0.

 


Câu 12:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I0;1;−1 và tiếp xúc với mặt phẳng P:2x−y+2z−3=0

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có 

R=dI;P=2.0−1+2.−1−322+−12+22=2⇒S:x2+y−12+z+12=4

 


Câu 13:

17/06/2026

Cho các số nguyên dương k,nk<n. Mệnh đề nào sau đây sai?

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có Cnk=n!n−k!k!

 


Câu 15:

17/06/2026

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có ngay A đúng

+) B thì đồ thị hàm số không có TCN.

+) C thì T=2π.

+)  D thì hàm số là hàm số lẻ.


Câu 16:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥ABCD, SC tạo với mặt đáy một góc 60°. Tính thể tích V của khối chóp đã cho

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có SC∩ABCD=C và 

Ta có

SA⊥ABCD⇒SC,ABCD^=SC,AC^=SCA^=60°

tanSCA^=SAAC⇒SA=ACtanSCA^=a3⇒VS.ABCD=13SA.SABCD=a333.


Câu 17:

17/06/2026

Phương trình 42x−4=16 có nghiệm là

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có

42x−4=16⇔2x−4=2⇔x=3

 


Câu 18:

17/06/2026

Cho tứ diện đều ABCD. Gọi j là góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (BCD). Tính cosφ

Xem đáp án

Đáp án D.

Giả sử cạnh của tứ diện là a.

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔBCD⇒AH⊥BCD

Ta có AB∩BCD=B và AH⊥BCD⇒AB,BCD^=AB,BH^=ABH^ 

Ta có BH=23.a32=a33⇒cosABH^=BHAB=33

 


Câu 19:

17/06/2026

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Xem đáp án

Đáp án B.

Số phức z=2−3i có phần thực là 2 và phần ảo là −3. 

 


Câu 20:

17/06/2026

Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng −1;1?

Xem đáp án

Đáp án B.

Xét từng đáp án:

Đáp án A: ta có y'=2x chưa xác định được dấu

Đáp án B: ta có y'=−3x2+3>0,∀x∈−1;1 nên hàm số đồng biến trên khoảng −1;1.

Đáp án C: ta có y'=−x1−x2 chưa xác định được dấu

Đáp án D: ta có y'=−1x2<0 nên hàm số nghịch biến trên khoảng −1;0 và 0;1.

 


Câu 23:

17/06/2026

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

+0<1−22<12018>2017⇒1−222018<1−222017  

+2>12+1>3⇒22+1>23.

+0<2−1<12017<2018⇒2−12017>2−12018     

+0<3−1<12018>2017⇒3−12018<3−12017

 


Câu 24:

17/06/2026

Khoảng cách giữa hai tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=1x2−2 bằng

Xem đáp án

Đáp án C.

Đồ thị hàm số y=1x2−2 có tiệm cận đứng là x=2 và x=−2.

Khoảng cách giữa hai đường thẳng x=2 và x=−2 bằng 22.

 


Câu 25:

17/06/2026

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [−14;15] sao cho đường thẳng y=mx+3 cắt đồ thị của hàm số y=2x+1x−1 tại hai điểm phân biệt?

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có

mx+3=2x+1x−1⇒mx2−m−1x−4=0⇒m≠0Δ=m−12+16m>0⇔m≠0m>−7+43m<−7−43

 

Mà

m∈ℤm∈−14;15⇒m∈−14;1;2;...;15

 


Câu 26:

17/06/2026

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−x4+4x2−5 trên [−2;3] bằng

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có

x∈−2;3y'=−4x3+8x=0⇔x=0x=±2 

 

Tính

y−2=−5;  y3−50; y0=−5;y2=−1,y−2=−1.


Câu 27:

17/06/2026

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và B’C’. Mặt phẳng (A'MN) cắt cạnh BC tại P. Thể tích khối đa diện MBP.A'B'N' là

Xem đáp án

Đáp án B

Tọa độ hóa với O≡N,Ox≡NB',Oy≡NA',Oz≡NK và chuẩn hóa vớí a=2.

Ta có

A'0;3;0,A0;3;2B1;0;2⇒M12;32;2

⇒NA'→=0;3;0NM→=12;32;2⇒nA'MN→=NA'→.NM→=23;0;−32

 

⇒A'MN:4x−z=0 

Lại có

B1;0;2,K0;0;2⇒KB→=1;0;0⇒BC:x=ty=0z=2

 

Mà

P=BC∩A;MN⇒P12;0;2 

VMBP.A'B'N'=VM.A'B'N+VM.BPNB=VA.A'B'N+12VA.BPNB'VA.A'B'N=12VA.A'B'C'=16VABC.A'B'C'SBPNB'=12SBCC'B'−SNPK=12SBCC'B'−18SBCC'B'=38SBCC'B'=34SBCB'⇒VA.BPNB'=34VA.BCB'=14VABC.A'B'C'⇒VMBP.A'B'N=724VABC.A'B'C'=724A'A.SABC=724a.a234=7a3396

 

 

 


Câu 28:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ

Đồ thị hàm số y=fx−2m có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi

Xem đáp án

Đáp án C.

YCBT⇔gx1.gx2<0 với x1=1,x2=2 là điểm cực trị của hàm số gx=fx−2m

⇒f1−2m.f2−2m<0⇔11−2m4−2m<0⇔2<m<112


Câu 29:

17/06/2026

Biết rằng bất phương trình mx+1−x2+1≤2x2−x4+x2+1−x2+2 có nghiệm khi và chỉ khi m∈−∞;a2+b với a,b∈ℤ. Tính giá trị của T=a+b.

Xem đáp án

Đáp án B.

t=x+1−x2+1≥0⇒t2=1+2x1−x2=1+2x2−x4⇒m≤t2−1+t+2t+1=t+1t+1=ft

Ta có t2≥1⇒t≥1 mà t≤2x2+1−x2=2⇒t∈1;2

Khi đó f't=1−1t+1>0,∀t∈1;2⇒ft đồng biến trên 1;2 

⇒m≤f2=22−1⇒T=1 


Câu 30:

17/06/2026

Cho hàm số y=x+2x−2 có đồ thị là (C). Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của (C). Tiếp tuyến của (C) cắt hai đường tiệm cận của (C) tại hai điểm A, B. Giá trị nhỏ nhất của chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB bằng

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có I2;1.

Tiếp tuyến với C tại điểm Mx0;x0+2x0−2 là d:y=−4x0−22x−x0+x0+2x0−2

Tọa độ A là nghiệm của hệ

y=−4x0−22x−x0+x0+2x0−2x=2⇒y=4x0−2+x0+2x0−2⇒A2;x0+6x0−2⇒IA→=0;8x0−2

Tọa độ B là nghiệm của hệ

y=−4x0−22x−x0+x0+2x0−2y=2⇒x0−22=−4x−x0+x02−4⇒B2x0−2;1⇒IB→=2x0−4;0Do đó CIAB=π.AB=πIA2+IB2≥π2IA.IB 

Mà IA.IB=8x0−2.2x0−4=16⇒CIAB≥4π2 


Câu 31:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có phương trình đường phân giác trong góc A là x1=y−6−4=z−6−3. Biết rằng điểm M(0;5;3) thuộc đường thẳng AB và điểm N(1;1;0) thuộc đường thẳng AC. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AC?

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi M’ là điểm đối xứng của M qua đường thẳng d:x1=y−6−4;z−6−3.

Gọi Ht;6−4t;6−3t∈d là hình chiếu vuông góc của M trên d

Ta có: MH→=t;t−4t;3−3t, cho MH→.ud→=1+16t−4+9t−9=0⇔t=12⇒H12;4;92

 

Khi đó M'1;3;6 suy ra vecto chỉ phương cuả AC→ là M'N→=0;−2−6=−20;1;3.


Câu 32:

17/06/2026

Cần phải làm cái cửa sổ mà phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật, có chu vi là a (mét) với a là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật và trừ đi đường kính của hình bán nguyệt. Gọi d là đường kính của hình bán nguyệt. Hãy xác định d để diện tích cửa số là lớn nhất

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi x, y là các kích thước của hình chữ nhật với bán kính đường bán nguyệt r=x2 

Ta có: 2x+y+πx2−x=1+π2x+2y=a

 

Diện tích của cửa sổ là:

S=xy+πr23=xy+πx28=xy+πx8=xa−x−πx22+πx8

 

Dấu “=” xảy ra khi x=aπ4+1−x⇔2x=aπ4+1⇒x=2aπ+4=d

 

S=xa2−π8+12x=π8+12.xaπ4+1−x≤π8+12.x+aπ4+1−x24=a22π+8


Câu 33:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,ABC^=30°, tam giác SBC là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách h từ điểm C đến mặt phẳng (SAB).

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi H là trung điểm của BC khi đó SH⊥BC do SBC⊥ABC⇒SH⊥ABC 

Lại có: CB=2CH⇒dC;SAB=2dH;SAB

Dựng HE⊥ABHF⊥SE⇒dH=HF 

Mặt khác HE=AC2=12BC.sinABC^=a4;SH=a32 

Do đó HF=SH.HESH2+HE2=a3926⇒dc=a3913


Câu 34:

17/06/2026

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi (H) là phần mặt phẳng chứa các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z16 và z16 có phần thực và phần ảo đều thuộc đoạn [0;1]. Tính diện tích S của (H)

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi z=x+yix,y∈ℝ⇒Mx;y biểu diễn số phức z

 

Do z16 có phần thực là và phần ảo thuộc đoạn 0;1 nên

0≤x16≤10≤y16≤1⇒0≤x,y≤16

Mặt khác 16z¯=16zz2=16x+yix2+y2 có phần thực là và phần ảo thuộc đoạn 0;1 nên 

x,y≤016xx2+y2≤116yx2+y2≤1⇔x2+y2−16x≥0x2+y2−16y≥0

Minh họa hình vẽ, ta có phương trình đường thẳng OA là y=x, phương trình

x2+y2−16x=0⇒y=16x−x2y≥0 

Diện tích cần tìm là miền nằm ngoài 2 đường tròn x2+y2−16x=0 và x2+y2−16y=0 và nằm trong hình vuông MNPQ.

Diện tích hình quạt IOA⏜ là Squat=14π82=16π;SΔIOA=32 

Diện tích phần giới hạn bởi cung OA và dây OA là S=16π−32 

Suy ra diện tích miền giao nhau của 2 đường tròn là: SG=2S=32π−2.

 

Diện tích cần tìm là:

Sct=162−π82+32π−2=192−32π=326−π

 


Câu 35:

17/06/2026

Biết tích phân ∫0ln6ex1+ex+3=a−bln2+cln3 với a, b, c là các số nguyên dương. Tính giá trị của T=a+b+c.

Xem đáp án

 

Đáp án C.

I=∫0ln6ex1+ex+3dx. 

Đặt 

t=ex+3⇒t2=ex+3⇒2tdt=exdx

Đổi cận x=0⇒t=2x=ln6⇒t=3. khi đó 

I=∫232tdt1+t=2∫231−11+tdt=2t−lnt+123=2−4ln2+2ln3

Do đó T=a+b+c=2−4+2=0.


Câu 36:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;π4 và fπ4=0.  Biết rằng ta có điều kiện ∫0π4f2xdx=π8;∫0π4f'xsin2xdx=−π4. Tính tích phân I=∫0π8f2xdx.

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có ∫0π4f'xsin2xdx

Đặt u=sin2xdv=f'x⇒du=2cos2xdxv=fx suy ra 

∫0π4f'xsin2xdx=sin2xfxπ40−∫0π42cos2x.fxdx

⇒−2∫0π4cos2x.fxdx=−π4⇒∫0π4cos2x.fxdx=π8

Lại có: ∫0π4cos22x.fxdx=π8⇒∫0π4fx−cos2x2dx=0⇒fx=cos2x 

Do đó ∫0π8f2xdx=∫0π8cos4xdx=sin4x4π80=14. 


Câu 37:

17/06/2026

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của m để phương trình 1+log5x2+1=log5mx2+4x+m có hai nghiệm phân biệt?

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có:

PT⇔log55x2+1=log5mx2+4x+m 

⇔5x2+1=mx2+4x+m⇔5−mx2−4x+5−m=0

Khi đó phương trình cho có 2 nghiệm phân biệt ⇔m≠5Δ'=4−5−m2>0⇔m≠5−2<m−5<2 

⇔m≠53<m<7

 

 


Câu 38:

17/06/2026

Biết ∫ee4flnx1xdx=4. Tính tích phân I=∫14fxdx

Xem đáp án

Đáp án D.

Đặt t=lnx⇒dt=dxx. 

Đổi cận x=e⇒t=1x=e4⇒t=4 

Khi đó ∫14ftdt=4⇒∫14fxdx=4.

 


Câu 39:

17/06/2026

Cho khai triển 1−4x18=a0+a1x+a2x2+...+a18x18. Giá trị của  bằng

Xem đáp án

Đáp án A.

Số hạng tổng quát của khai triển 1−4x18 là C18k.−4xk 

Giá trị của a3=C183.−43=−52224

 

 


Câu 40:

17/06/2026

Cho các số phức z1,z2 thỏa mãn z1=6,z2=2. Gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z1,iz2. Biết rằng MON^=60°. Tính giá trị của T=z12+9z22?

 

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có:

z=rcosφ+sinφ⇒z2=r2cos2φ+isin2φ

 

 Gọi Mz1;niz2;Ez2 ta có: NOE^=90° 

Do MON^=60°⇒MOE^=30°MOE^=150°

 

Ta có z12=36∠2φ1;9z22=36∠2φ2

 Do đó z12+9z22 là độ dài của tổng 2 vecto chung gốc O có độ dài lần lượt là: 36 và 36 và góc giữa 2 vecto đó là 2MOE^.

Suy ra

S2=362+362+2.36.36.cos2MOE^⇒S2=3888⇒S=363

 

 


Câu 41:

17/06/2026

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y=x2+mx+mx+1 trên đoạn [1;2] bằng 2. Số phần tử của tập S là:

Xem đáp án

Đáp án D.

Xét hàm số fx=x2+mx+mx+1 trên 1;2, có y'=x2+2xx+12>0,∀x∈1;2

 

Suy ra

max1;2fx=f1;f2=2m+12;3m+43=2m+12;3m+43

 

TH1. Với

max1;2fx=2m+12=2m+1=42m+12≥3m+43⇔m=−52.

 

TH2:

Với max1;2fx=3m+43=3m+4=62m+12≤3m+43⇔m=23.

 


Câu 42:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ. Biết rằng hàm số y=f'x có đồ thị như hình bên. Hỏi hàm số y=fx2−5 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án D.

Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng

f'x>0⇔x∈−4;−1∪2;+∞f'x<0⇔x∈−∞;−4∪−1;2

 

Ta có y=fx2−5⇒y'=2x.f'x2−5;∀x∈ℝ 

Lại có y'<0⇔x.f'x2−5<0⇔x>0f'x2−5<0x<0f'x2−5>0⇔x>0x2−5∈−∞;−4∪−1;2x<0x2−5∈−4;−1∪2;+∞

 

 

 (*)

Giải (*) suy ra hàm số y=fx2−5 nghịch biến trên khoảng 0;1.

 


Câu 44:

17/06/2026

Cho dãy số un xác định bởi u1=1un+1=un+n3,∀n∈ℕ*. Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho un−1≥2039190?

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có un=un−1+n−13⇔un−un−1=n−13⇒un−1−un−2=n−23.

Tương tự, ta được u2−u1=13. Cộng trừ 2 vế suy ra un−u1=13+23+...+n−13 

⇔un−1=nn−122⇒un−1=nn−12≥2039190⇔n≥2020.

 

 


Câu 45:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi và góc tạo bởi các mặt phẳng (SAB),(SBC),(SCD),(SDA) với mặt đáy lần lượt là 90°,60°,60°,60°. Biết rằng tam giác SAB vuông cân tại S, AB=a và chu vi tứ giác ABCD là 9a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD ?

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi H là trung điểm của AB thì SH⊥ABCD⇒SH=a2.

 

Khoảng cách từ H đến BC, CD, DA đều là a23⇒SABCD=12.a23.9a−a=2a23.

 

Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là VS.ABCD=13SH.SABCD=13.a2.2a23=a339.

 


Câu 46:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn [1;4] và thỏa mãn fx=f2x−1x+lnxx. Tính tích phân của I=∫34fxdx.

Xem đáp án

Đáp án A.

Lấy tích phân cận 1→4 của giả thiết, ta được

∫14fxdx=∫14f2x−1xdx+∫14lnxxdx.

Đặt t=2x−1⇔dt=dxx và

x=1⇒t=1x=4⇒t=3.

 

Khi đó

∫14f2x−1xdx=∫13ftdt=∫13fxdx

 

Và

∫14lnxxdx=∫14lnxdlnx=ln2x214=ln242=2ln22.

 

Vậy

∫14fxdx−∫13fxdx=2ln2x⇔∫34fxdx=2ln22


Câu 48:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;−3) và mặt phẳng P:2x+2y−z+9=0. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng Q:3x+4y−4z+5=0 cắt mặt phẳng (P) tại B. Điểm M nằm trong mặt phẳng (P) sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới một góc vuông và độ dài MB lớn nhất. Độ dài MB là:

Xem đáp án

Đáp án A

Đường thẳng d qua A(1;2;−3) và vuông góc (Q) có phương trình x=1+3ty=2+4tz=−3−4t.

 

Vì B=d∩P⇒B1+3t;2+4t;−3−4t∈P⇒t=−1⇒B−2;−2;1

 

Ta có M∈PMA⊥MB⇒M thuộc đường tròn giao tuyến của P và mặt cầu S (tâm I, đường kính AB)

Phương trình mặt cầu S là x+122+y2+z+12=414. 

 

Và dI,P=2.−12+2.0+1+93=3

Khi đó BK=IB2−d2=52 với K là tâm đường tròn giao tuyến của (P) và (S).

Để MB lớn nhất ⇔ MB là đường kính đường tròn giao tuyến ⇒MB=2BK=5.


Câu 49:

17/06/2026

Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 12 đội tham dự trong đó có 9 đội bóng nước ngoài, 3 đội bóng của Việt Nam. Ban tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C mỗi bảng có 4 đội. Tính xác suất để 3 đội Việt Nam ở 3 bảng khác nhau.

Xem đáp án

Đáp án A.

Không gian mẫu là số cách chia tùy ý 12 đội thành 3 bảng.

Suy ra số phần tử của không gian mẫu là nΩ=C124.C84.C44.

Gọi X là biến cố “3 đội bóng của Việt Nam ở 3 bảng khác nhau”

Bước 1: Xếp 3 đội Việt Nam ở 3 bảng khác nhau nên có 3! cách.

Bước 2: Xếp 6 đội còn lại vào 3 bảng A, B, C này có C93.C63.C33.

Suy ra số phần tử của biến cố X là nX=3!.C93.C63.C33.

Vậy xác suất cần tính là P=nXnΩ=3!.C93.C63.C33C124.C84.C44=1655.


Câu 50:

17/06/2026

Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 12 đội tham dự trong đó có 9 đội bóng nước ngoài, 3 đội bóng của Việt Nam. Ban tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C mỗi bảng có 4 đội. Tính xác suất để 3 đội Việt Nam ở 3 bảng khác nhau.

Xem đáp án

Đáp án A.

Không gian mẫu là số cách chia tùy ý 12 đội thành 3 bảng.

Suy ra số phần tử của không gian mẫu là nΩ=C124.C84.C44.

Gọi X là biến cố “3 đội bóng của Việt Nam ở 3 bảng khác nhau”

Bước 1: Xếp 3 đội Việt Nam ở 3 bảng khác nhau nên có 3! cách.

Bước 2: Xếp 6 đội còn lại vào 3 bảng A, B, C này có C93.C63.C33.

Suy ra số phần tử của biến cố X là nX=3!.C93.C63.C33.

Vậy xác suất cần tính là P=nXnΩ=3!.C93.C63.C33C124.C84.C44=1655.


Câu 51:

17/06/2026

Cho hình nón đỉnh S, có đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC. Biết rằng AB=BC=10a, AC=12a, góc tạo bởi mặt phẳng (SAB) và ( ABC) bằng 45°. Tính thể tích V của khối nón đã cho

Xem đáp án

Diện tích tam giác ABC là

SΔABC=pp−ABp−BCp−AC=48a2

Bán kính đường tròn nội tiếp ΔABC là S=pr⇒r=SΔABCp=48a216a=3a

Gọi H là hình chiếu của I trên AB ⇒AB⊥SIH⇒ SAB;ABC^=AHI^=450

Tam giác SIH vuông cân tại I, có SI=IH=3a 

Vậy VN=13πr2h=9πa3

 


Bắt đầu thi ngay