Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 1)

  • 1002 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Giá trị lớn nhất của hàm số fx=−x2−4x trên đoạn 32;4là

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số xác định và liên tục trên  32;4

Ta có  

 

Tính

 f32=−256;f4=−5;f2=−4⇒max32;4fx=−4


Câu 3:

17/06/2026

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y = f (x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số nghịch biến trên (-2;0) nên hàm số nghịch biến trên (-2;0).

 


Câu 7:

17/06/2026

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=xlnx tại điểm có hoành độ bằng e là

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

y'=lnx+x.1x⇒y'e=2⇒d:y=2x−e+e.lne⇔y=2x−e

 


Câu 8:

17/06/2026

Bảng biến thiên dưới là của hàm số nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số cần tìm là hàm số bậc ba mà limx→−∞=+∞⇒a<0

 


Câu 9:

17/06/2026

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=xlnx tại điểm có hoành độ bằng e là

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

y'=lnx+x.1x⇒y'e=2⇒d:y=2x−e+e.lne⇔y=2x−e

 


Câu 10:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên ℝ, có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình 2fx2−3fx+1=0 là

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

2fx2−3fx+1=0⇔fx=1fx=12 

 

Số nghiệm của phương trình fx=m chính là số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=m.

Phương trình fx=1 có nghiệm duy nhất.

Phương trình fx=12 có 2 nghiệm.

 


Câu 11:

17/06/2026

Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số khác nhau và đều khác 0?

Xem đáp án

Đáp án D

Chữ số hàng chục và hàng đơn vị lần lượt có 9 và 8 cách chọn.

Ta có 9.8=72 số thỏa mãn.


Câu 12:

17/06/2026

Một người vay ngân hàng 500 triệu đồng với lãi xuất 1,2%/tháng để mua xe ô tô. Nếu mỗi tháng người đó trả ngân hàng 10 triệu và thời điểm bắt đầu trả cách thời điểm vay là đúng một tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì người đó trả hết nợ ngân hàng? Biết rằng lãi suất không thay đổi.

Xem đáp án

 

Đáp án D

Sau tháng 1: A1=5001+1,2%−10 

Cuối tháng 2: A2=A1.1+1,2%−10=5001+1,2%2−101+1,2%−10 

 

…..

Cuối tháng n: 

An=5001+1,2%n−10.1+1,2%n−1−...−10=5001+1,2%n−10.1+1,2%n−11+1,2%−1=0

⇒5+1+1,2%n−253.1+1,2%n−1=0⇒1031+1,2%n=253⇒n=77

 


Câu 15:

17/06/2026

Cho ∫−21fxdx=3. Tính tích phân ∫−212fx−1dx.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

I=2∫−22fxdx−∫−21dx=2.3−1+2=3 

 


Câu 16:

17/06/2026

Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của tham số m để hàm số y=x4−2mx2−3m+1 đồng biến trên khoảng 1;2?

Xem đáp án

Đáp án C

YCBT

⇔y'=4x3−4mx≥0,∀x∈1;2⇔m≤x2=fx,∀x∈1;2⇔m≤f1=1 

Mà

m∈ℤm≥0⇒m∈0;1 

 


Câu 17:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−11=y+2−1=z2. Mặt phẳng P đi qua điểm  M2;0;1 và vuông góc với d có phương trình là

Xem đáp án

 

Đáp án C

Ta có P qua M2;0;−1 và nhận ud→=1;−1;2 là một VTPT

⇒P:x−2−y+2z+1=0⇔x−2y+2z=0

 


Câu 18:

17/06/2026

Cho P=loga4b2 với 0<a≠1 và 0<a≠1.

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: P=14.2logab=12loga−b

 


Câu 19:

17/06/2026

Với n là số nguyên dương thỏa mãn Cn1+Cn3=13n, hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển của biểu thức x2+1x3n bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 

n!n−1!+n!n−3!3!=13n⇒n+16nn−1n−2=13n⇒6+n−1n−2=78⇒n=10

x2+1x3n=x2+x−310=∑k=0nC10kx210−kx−3k=∑k=0nC10kx20−5k

Giải 20−5k=5⇒k=3 => hệ số cần tìm là C103=120.

 


Câu 20:

17/06/2026

Cho x, y là các số thực thỏa mãn log2xlog2xy+1=log2ylog2xy−1=log2x+log2y.

 

Khi đó giá trị của x+y bằng

 

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

log2xlog22xy=log2ylog2xy2=log2xy⇒log2xyx=logxy2y=log2xy=t

 

⇒x=2xyty=xy2txy=2t⇒2xy.xy2t=2t⇒t=0xy=2

Với t=0⇒x=y=1⇒x+y=2

Với

xy=2⇒t=12⇒x+y=2212+2212=84+124

 


Câu 21:

17/06/2026

limx→−∞−12x+5 bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có limx→−∞−12x+5=0


Câu 22:

17/06/2026

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+1 trên đoạn −1;4 là

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số xác định và liên tục trên −1;4.

Ta có x∈−1;4y'=3x2−3=0⇔x=1 

Tính y−1=3;y4=53;y1=−1⇒min−1;4y=−1 


Câu 23:

17/06/2026

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2+31−x là

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

limx→+∞y=2⇒TCN:y=2limx→−∞y=2⇒TCN:y=2 


Câu 24:

17/06/2026

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thị hàm số y=3x+1x−1 có TCN y=3 .


Câu 27:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2;1;0 và đường thẳng Δ:x−12=y+11=z−1 . Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M, cắt và vuông góc với Δ là

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử d cắt và vuông góc với Δ tại H1+2t;−1+t;−t∈Δ

Khi đó:

MH→=2t−1;t−2;−t,MH→⊥Δ⇒MH→.uΔ→=22t−1+t−2+t=0 

⇔6t=4t=23⇒MH→=13;−43;−23⇒uMH→=1;−4;−2

Vậy d:x=2+ty=1−4tz=−2t


Câu 28:

17/06/2026

Tích phân ∫12x+32dx bằng

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

 ∫12x+32dx=x+33312=613

 


Câu 29:

17/06/2026

Họ nguyên hàm của hàm số fx=2cos2x là

Xem đáp án

Đáp án D

∫2cos2xdx=sin2x+C


Câu 30:

17/06/2026

Một lô hàng gồm 30 sản phẩm trong đó có 20 sản phẩm tốt và 10 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm trong lô hàng. Tính xác suất để 3 sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm tốt.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi A là biến cố: “ 3 sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm tốt”

Khi đó A¯ là biến cố :”3 sản phẩm lấy ra không có sản phẩm nào tốt”

Ta có: 

Ω=C103;ΩA=C103⇒PA¯=C103C303=6203

Suy ra

PA=1−PA¯=197203.

 


Câu 31:

17/06/2026

Cho hàm số y=xx2−3 có đồ thị C. Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị C thỏa mãn tiếp tuyến tại M của C cắt C và trục hoành lần lượt tại hai điểm phân biệt A (khác M) và B sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB?

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi Ma;a3−3a suy ra PTTT tại M là: y=3a2−3x−a+a3−3ad

Ta có:

 d∩Ox=B−a3+3a3a2−3+a;0

Phương trình hoành độ giao điểm của d và C là : 

x3−3x=3a2−3x−a+a3−3a

⇔x−ax2+ax+a2−3x−a=3a2−3x−a⇔x−ax2+a x−2a2=0⇔x−a2x+2a=0⇔x=−2a⇒A−2a;−8a3+6a

Do A, M, B luôn thuộc tiếp tuyến d nên để M là trung điểm của AB thì: 

2yM=yA+yB

⇔2a3−6a=−8a3+6a⇔10a3=12a⇔a=0a=±65

Do M≠0⇒a≠0⇒a=±65.

Vậy có 2 điểm M thỏa mãn yêu cầu.


Câu 32:

17/06/2026

Tập hợp nào sau đây chứa tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y=x2−2x+m trên đoạn −1;2 bằng 5?

Xem đáp án

Đáp án D

Xét hàm số fx=x2−2x+m trên đoạn −1;2

 

Ta có: f'x=2x−2=0⇒x=1

Lại có: f−1=m+3;f1=m−1;f2=m 

Do đó fx∈m−1;m+3

Nếu m−1≥0⇒Max0;2fx=m+3=5⇔m=2

Nếu m−1<0⇔m<1

suy ra Max0;2fx=m+3Max0;2fx=1−m

• TH1:

 Max0;2fx=m+3=5⇔m=2ko_t/m

• TH2: Max0;2fx=1−m=5⇔m=−4⇒m+1=−3t/m

Vậy m=2;m=−4 là giá trị cần tìm.


Câu 33:

17/06/2026

Cho ∫131x3x+9x2−1dx=a+b2, với a, b là các số hữu tỉ. Khi đó giá trị của a là

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

∫131x3x+9x2−1dx=∫131x3x−9x2−19x2−9x2+1dx=∫1313x2−x9x2−1dx

 =∫1313x2dx−118∫1319x2−1d9x2−1=x3−118.239x2−13131=2627−16272

 

Suy ra a=2627; b=−1627 


Câu 34:

17/06/2026

Cho hình chóp đa giác đều có các cạnh bên bằng a và tạo với mặt đáy của hình chóp một góc 300. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp của hình chóp

Xem đáp án

Đáp án A

Chiều cao của đa giác đều là h=a sin300=a2

 

Áp dụng công thức tính nhanh ta có bán kính khối cầu ngoại tiếp của hình chóp là:  

R=a22h=a2a=a⇒V=43πa3

 


Câu 35:

17/06/2026

Cho số phức z thỏa mãn: z−2z¯=−7+3i+z. Tính z.

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt z=a+bia;b∈ℝ ta có: 

a2+b2−2a−bi=−7+3i+a+bi

⇔a2+b2=3a−7+3i−bi⇔a2+b2=3a−7b=3⇔a2+9=3a−71b=3

 

Lại có:  

1⇔a≥73a2+9=9a2−42a+49⇔a=4⇒z=5


Câu 36:

17/06/2026

Cho hàm số fx xác định trên ℝ\−1;1 và thỏa mãn: 

f'x=1x2−1;  f−3+f3=0 và f−12+f12=2. Tính giá trị của biểu thức P=f0+f4.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:  

fx=∫f'xdx=∫dxx2−1=12∫1x−1−1x+1dx=12lnx−1x+1+C

Với

−1<x<1⇒fx=12ln1−xx+1+C1

Với

x>1x<−1⇒fx=12lnx−1x+1+C2

Do f−3+f3=0 và

f−12+f12=2⇒12ln2+C2+12ln12+C2=012ln3+C1+12ln13+C1=2⇔C2=0C1=1

Do đó  

P=f0+f4=1+12ln35

 


Câu 37:

17/06/2026

Cho phương trình log0,5m+6x+log23−2x−x2=0 (m là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình có nghiệm thực?

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:  

log0,5m+6x+log23−2x−x2=0⇔−log2m+6x+log23−2x−x2=0

⇔log2m+6x=log23−2x−x2⇔3−2x−x2>0m+6x=3−2x−x2⇔1>x>−3m=−x2−8x+3=fx

Xét hàm số fx=−x2−8x+3 trên khoảng −3;1 ta có: 

f'x=−2x−8<0∀x∈−3;1

Lại có: f−3=18;f1=−6 

Suy ra PT có nghiệm khi m∈−6;18⇒ có 17 giá trị nguyên dương của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

 

 


Câu 38:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có đúng ba điểm cực trị là −2;−1;0 và có đạo hàm liên tục trên ℝ. Khi đó hàm số y=fx2−2x có bao nhiêu điểm cực trị?

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có thể giả sử rằng f'x=xx+2x+1 

Khi đó: fx2−2x'=2x−2f'x2−2x=2x−1x2−2xx2−2x+2x2−2x+1 

=2x−13.xx−2x2−2x+2 suy ra hàm số y=fx2−2x có 3 điểm cực trị tại x=0;x=1;x=2.


Câu 39:

17/06/2026

Có bao nhiêu giá trị nguyên hàm của tham số m nhỏ hơn 10 để phương trình sau m+m+ex=ex có nghiệm thực?

Xem đáp án

 

Đáp án C

Đặt m+ex=a;ex=ba≥0;b>0 ta có:

m+b=am+a=b⇔m+b=a2m+a=b2

 ⇔m+b=a2b−a=a2−b2⇔m+b=a2a−ba+b+1=0⇒m=a2−ba=b

( Do a≥0;b>0)

Khi đó m=b2−bb>0 

Do b2−b≥−14∀b>0 nên phương trình có nghiệm khi m≥−14

 

Do đó có 10 giá trị nguyên của m∈−14;10 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

 


Câu 40:

17/06/2026

 

Cho H là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=e,y=ex và y=1−ex+1 (tham khảo hình vẽ). Diện tích của H là

 

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hệ giao điểm:

y=ey=1−ex+1⇔y=ex=−1

 Xét hệ giao điểm: 

y=exx=e⇔x=1y=e

Dựa vào hình vẽ ta có: 

S=∫−10e−1−ex−1dx+∫01e−exdx

=∫−10e−1x+1dx+ex−ex01=e−1x22+x−10+1=12e−1+1=12e+1

 


Câu 41:

17/06/2026

Có 2 học sinh lớp A, 3 học sinh lớp B và 4 học sinh lớp C xếp thành một hàng ngang sao cho giữa hai học sinh lớp A không có học sinh lớp B. Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng như vậy?

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi k là số học sinh lớp C ở giữa hai học sinh lớp A với k=0;1;2;3;4 

Chọn 2 học sinh lớp A xếp 2 đầu có 2! cách. Chọn k học sinh lớp C xếp vào giữa 2 học sinh lớp A có A4k  cách. Vậy có 2!.A4k cách xếp để được hàng AC...C A⏟k

Coi cụm AC...C A⏟k là 1 vị trí cùng với 9−k+2 học sinh còn lại thành 8−k vị trí.

Xếp hàng cho các vị trí này có 8−k! cách. Vậy với mỗi k như trên có 2!.A4k.8−k! cách xếp.

Vậy tổng số cách xếp thỏa mãn đề bài là ∑k=042!.A4k.8−k!=145152 cách.

 


Câu 42:

17/06/2026

Cho hình chóp  S.ABC có SA=SB=SC=3, tam giác ABC vuông cân tại B và

AC=22. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC. Trên hai cạnh SA, SB lấy các điểm P, Q tương ứng sao cho SP=1,  SQ=2. Tính thể tích V của khối tứ diện MNPQ.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi H là hình chiếu của S lên mặt đáy ABC suy ra SH⊥ABC thì H là trung điểm của AC.

Ta có:

SH=9−2=7;K=PQ∩AB;AB=AC=2

Dựng PE//AB ta có:

KBPE=QBQE=1⇒KB=PE=13AB=23

SMNK=12dK;MN.MN=12NB.MN=12dP;ABC=23.SH=237⇒VP.MNK=13dP;ABC.SMNK=79

Lại có:

KQKP=12⇒VQ.MNPVK.MNP=12⇒VQ.MNP=12VK.MNP=718 


Câu 44:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S:x−12+y+12+z−22=16 và điểm A1;2;3. Ba mặt phẳng thay đổi đi qua A và đôi một vuông góc với nhau, cắt mặt cầu theo ba đường tròn. Tính tổng diện tích của ba hình tròn tương ứng đó.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi R1,R2,R3 lần lượt là bán kính của đường tròn giao tuyến.

Theo bài ra, ta có R12+R22+R33=R2−II12+R2−II22+R2−III32=3R2−II12+II22+II32

Mà II12+II22+II32=IA2 ( hình hộp chữ nhật ) suy ra

R12+R22+R32=38⇒∑S=38π.


Câu 45:

17/06/2026

Cho hai số phức z, w thỏa mãn z−3−2i≤1w+1+2i≤w−2−i. 

Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=z−w.

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt z=x+yi  x,y∈ℝ,

khi đó 

z−3−2i≤1⇔x−32+y−22≤1

Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức z là miền trong đường tròn

 x−32+y−22=1.

Đặt w=a+bia,b∈ℝ, khi đó w+1+2i≤w−2−i⇔a+b≤0

 

Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức w là miền x+y≤0,bờ là đường thẳng x+y=0.

Gọi C:x−32+y−22=1có tâm I3;2, bán kính R=1và Δ:x+y=0.

Do đó

P=z−w=MN⇒MNmin=dI;Δ−R=52−1=52−22. 

 


Câu 46:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx liên tục trên 0;+∞ và ∫0x2ftdt=xsinxπx.

Tính f4.

Xem đáp án

Đáp án B

Lấy đạo hàm 2 vế biểu thức ∫0x2ftdt=x sinπx, ta được

 2x.fx2=x.sinπx'→2.2.f4=ddxx.sinπxx−2⇒f4=π2

 


Câu 47:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm  A2;1;3 và mặt phẳng P:x+my+2m+1z−2+m=0, với m là tham số. Gọi điểm Ha;b;c là hình chiếu vuông góc của điểm A trên P. Tính a+b khi khoảng cách từ điểm A đến P lớn nhất.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

P:x+my+2m+1z−2−m=0⇔x+z−2+my+2z−1=0 

⇒P luôn đi qua đường thẳng cố định

 d:x+z−2=0y+2z−1=0.dA;Pmax=dA;d

Lại có

H∈d:x=2−ty=1−2tz=t⇒u→d=−1;−2;1 

và H2−t;1−2t;t.

Suy ra

AH→.u→d=0⇔t+4t+t−3=0⇔t=12. 

Vậy H32;0;12.


Câu 48:

17/06/2026

Cho hàm số

fx=a2+1ln2017x+1+x2+bxsin2018+2 với a, b là các số thực và f7log5=6. Tính f−5log7.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

fx=a2+1ln2017x+1+x2+bx.sin2018x+2

Và

 

Vậy

f−5log7=f−7log5=−f7log5+4=−6+4=−2

 


Câu 49:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;2;−3 và mặt phẳng P:2x+2y−z+9=0. Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương u→=3;4−4 cắt P tại điểm B. Điểm M thay đổi trong P sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc 900. Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau?

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình đường thẳng

d:x−13−=y−24=z+3−4.

 Vì 

B∈d⇒B3b+1;4b+2;−4b−3

Mà B=d∩P suy ra

23b+1+24b+2+4b+3+9=0⇔b=−1⇒B−2;−2;1

Gọi A’là hình chiếu của A trên

P⇒A A':x−12=y−22=z+3−1⇒A'−3;−2;−1 

Theo bài ra, ta có 

MA2+MB2=AB2⇔MB2=AB2−MA2≤AB2−A A'2=A'B2

Độ dài MB lớn nhất khi  

M≡A'⇒MB:x=−2+ty=−2z=1+2t⇒I−1;−2;3∈MB


Câu 50:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a,BC=a3,SA=a và SA vuông góc với đáy  ABCD. Tính sinα, với α là góc tạo bởi giữa đường thẳng BD và mặt phẳng SBC. 

 

 

Xem đáp án

Đáp án C

Dựng hình bình hành SBCM. Kẻ DH⊥CM  H∈CM 

Ta có

BD⊥SBC=BDH⊥SBC⇒BD;SBC^=BD;BH^=DBH^=α 

Tam giác CDM vuông cân tại D, có CD=a⇒DH=a22 

Tam giác BDH vuông tại H, có sinα=DHBD=24.


Bắt đầu thi ngay