Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 42)

  • 22746 lượt thi

  • 35 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

You ______ a good pair of shoes for jogging.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

should + Vinf: nên làm gì

Dịch: Bạn nên có một đôi giày chạy bộ.


Câu 2:

17/06/2026

What would you like? - ___________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

would like st: muốn cái gì => loại A

apple juice không đếm được => loại D

any thường đi ở câu nghi vấn và phủ định => loại C

Dịch: Bạn muốn gì? - Tôi muốn uống nước ép táo.


Câu 3:

17/06/2026

In my plans, I am going to ________________ Cuzco.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thì tương lai gần: is/am/are going to Vinf

Dịch: Trong kế hoạch của tôi thì tôi sẽ đi tới Cuzco.


Câu 4:

17/06/2026

She has a high I.Q. She’s very _______.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

reponsible: có trách nhiệm

intelligent: thông minh

tall: cao

reliable: đáng tin

Dịch: Cô ấy có IQ cao. Cô ấy rất thông minh.


Câu 5:

17/06/2026

He is such a _____ boy, always asking questions.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trước danh từ cần tính từ => loại B, D

Dựa vào nghĩa chọn A

Dịch: Anh ấy là một người thích tò mò, luôn hỏi nhiều câu hỏi.


Câu 6:

17/06/2026

I think Jane is very ______. She is easily hurt by the small things.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

embarrassed: ngại ngùng

serious: nghiêm trọng

shy: ngại

sentitive: nhạy cảm

Dịch: Tôi nghĩ Jane rất nhạy cảm. Cô ấy dễ bị tổn thương bởi những thứ nhỏ nhặt.


Câu 7:

17/06/2026

I __________ an English course to improve all the skills.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Tôi tham gia khóa học tiếng Anh để cải thiện tất cả các kĩ năng.


Câu 8:

17/06/2026

In my opinion, she ______ the exam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giả định trong tương lai => tương lai đơn

Dịch: Theo quan điểm của tôi thì cô ấy sẽ vượt qua bài thi.


Câu 9:

17/06/2026

My cousin gave me a present ______ my birthday.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

on birthday: vào ngày sinh nhật

Dịch: Anh họ tôi tặng tôi một món quà vào dịp sinh nhật.


Câu 10:

17/06/2026

My sisters didn’t go ______ holiday last year.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

go on holiday: đi nghỉ dưỡng

Dịch: Các chị tôi không đi nghỉ dưỡng năm ngoái.


Câu 11:

17/06/2026
Trolleybuses and trams can not move without ______.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

petrol: dầu

gas: ga

coal: than đá

electricity: điện

Dịch: Xe điện không thể di chuyển mà không có điện.


Câu 12:

17/06/2026

A ______ can travel between continents.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

cable car: xe cáp

plane: máy bay

boat: thuyền

train: tàu

Dịch: Một chiếc máy bay có thể di chuyển giữa các châu lục.


Câu 13:

17/06/2026

The first ______ system in the world is the London Underground.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

ferry: phà

bus: xe buýt

subway: tàu ngầm

train: tàu

Dịch: Hệ thống tàu ngầm đầu tiên trên thế giới là London Underground.


Câu 14:

17/06/2026

There _________ any students in the room last night.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

last night => quá khứ đơn

students số nhiều => dùng tobe “were”

Dịch: Không còn học sinh nào trong phòng đêm qua.


Câu 15:

17/06/2026
My father _________ a new car last week.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

last week => quá khứ đơn

Dịch: Bố tôi mua một chiếc xe mới tuần trước.


Câu 16:

17/06/2026

Chris Hemsworth is a ________ Australian actor.

Xem đáp án

Đáp án B

fame (n) danh tiếng, sự nổi tiếng

famous (adj) nổi tiếng

famously (adv) một cách nổi tiếng

famousness (n) sự nổi tiếng

Từ cần điền là một tính từ bổ nghĩa cho danh từ ‘actor’ sau nó → Chọn B.

Dịch nghĩa: Chris Hemsworth là một diễn viên nổi tiếng người Úc.


Câu 17:

17/06/2026
Mary has a _________ dress.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trước danh từ cần tính từ.

Dịch: Mary có một chiếc váy đẹp.


Câu 18:

17/06/2026

We _______ our grandparents last Saturday. 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

last Saturday => quá khứ đơn

Dịch: Chúng tôi đã đến thăm ông bà vào thứ bảy tuần trước.


Câu 19:

17/06/2026

Do you like classical music?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Bạn có thích nhạc cổ điển không?

- Có, tôi rất thích.


Câu 20:

17/06/2026

What about ______ a cup of tea?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

What about Ving?: câu gợi ý

Dịch: Một ly trà thì sao nhỉ?


Câu 22:

17/06/2026

I usually (22) ______ cereal with milk or sometimes I have toast and jam, but the weekend is different!

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chủ ngữ ngôi 1 => không chia động từ

Dịch: Tôi thường ăn ngũ cốc với sữa, bánh mì nướng với mứt nhưng cuối tuần thì khác.


Câu 23:

17/06/2026
On Saturdays and Sundays, my dad (23) ______ an English breakfast for everyone in our family.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

cook breakfast: nấu bữa sáng

Dịch: Vào những ngày thứ 7 và chủ nhật bố tôi nấu bữa sáng cho cả nhà.


Câu 24:

17/06/2026
Then we have toast and jam. I (24) _______ orange juice and my mum and dad drink tea or coffee.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

eat: ăn
go: đi

drink: uống

do: làm

Dịch: Tôi uống nước ép cam còn mẹ và bố tôi uống trà và cà phê.


Câu 25:

17/06/2026

I love breakfast on the weekend (25) _________ I have breakfast with my whole family.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

but: nhưng

because: bởi vì

so: vì vậy

and: và

Dịch: Tôi thích bữa sáng cuối tuần vì tôi có bữa sáng với cả nhà.


Câu 27:

17/06/2026

How many picnic areas are there in the park?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dẫn chứng ở câu “You can enjoy a picnic or a barbecue at one of the nine picnic areas”.

Dịch: Bạn có thể tận hưởng chuyến dã ngoại hoặc một bữa tiệc nướng ở một trong năm khu cắm trại.


Câu 28:

17/06/2026

When is the “Million Paws Walk” held to raise money for charity?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dẫn chứng ở câu “In May, the “Million Paws Walk” see many dogs play and run through the park with their owners to raise money for charity”.

Dịch: Vào tháng năm, Million Paws Walk xem những chú chó chơi và chạy dọc công viên với những người chủ để gây quỹ.


Câu 29:

17/06/2026

When is the “Foster’s Australian Grand Prix Carnival” held?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dẫn chứng ở câu “...and in March the “Foster’s Australian Grand Prix Carnival” is held here”.

Dịch: ...và vào tháng ba, Foster’s Australian Grand Prix Carnival được tổ chức ở đây.


Câu 30:

17/06/2026

Is there a lake in the park?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dẫn chứng ở câu “ There is also a large lake which is home to a gorgeous family or swans and is a lovely place to take a walk”.

Dịch: Cũng có một chiếc hồ lớn cái mà là nhà của những gia đình thiên nga và là một nơi đáng yêu để đi bộ.


Câu 31:

17/06/2026
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others:
Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /d/ còn lại là /t/.


Câu 32:

17/06/2026
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others: 
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /id/ còn lại là /d/.


Câu 33:

17/06/2026
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others:
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /t/ còn lại là /id/.


Câu 34:

17/06/2026
Choose the word that has main stress on a different syllable from the rest: 
Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D nhấn âm đầu, còn lại nhấn âm 2.


Câu 35:

17/06/2026
Choose the word that has main stress on a different syllable from the rest:
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C nhấn âm 2 còn lại nhấn âm 1


Bắt đầu thi ngay