Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 40)
-
22773 lượt thi
-
35 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Đáp án đúng là: D
Đáp án D phát âm là /z/ còn lại là /s/.
Câu 2:
17/06/2026Đáp án đúng là: A
Đáp án A phát âm là /ʊ/ còn lại là /ʌ/.
Câu 3:
17/06/2026Đáp án đúng là: C
Đáp án C phát âm là /t/ còn lại là /d/.
Câu 4:
17/06/2026There is a link between computer games and crime.
One London newspaper reported that a (4) ______ became so obsessed with various computer games that he (5) _____ from his parents and his schoolmates in order to buy more. This is not the only such case. The head of a Primary school recently claimed that (6) _______ the children at this school steal each other’s lunch money for the same reason.
Đáp án đúng là: A
a 12-year-old: một cậu/cô bé 12 tuổi
Dịch: Một tờ báo ở London đã đưa tin rằng một cậu bé 12 tuổi trở nên quá ám ảnh với các trò chơi máy tính khác nhau.
Câu 5:
17/06/2026Đáp án đúng là: C
Hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ => quá khứ đơn
Dịch: Một tờ báo ở London đã đưa tin rằng một cậu bé 12 tuổi trở nên quá ám ảnh với các trò chơi máy tính khác nhau đến nỗi mà cậu ta đã trộm tiền của bố mẹ và bạn cùng trường để mua nhiều hơn.
Câu 6:
17/06/2026The head of a Primary school recently claimed that (6) _______ the children at this school steal each other’s lunch money for the same reason.
Đáp án đúng là: A
many of the N(số nhiều): nhiều...
Dịch: Hiệu trưởng trường cấp 1 gần đây cho rằng nhiều đứa trẻ ở trường này trộm tiền ăn trưa của những người khác vì lí do tương tự.
Câu 7:
17/06/2026Playing computer games can actually hurt you.
Dr. Leonora Keller, a health expert, said that many children play these games Which such enthusiasm that they suffer (7) _______ “Space Warrior’s Wrist”. The muscles of the lower arm become inflamed as a result of repeated (8) ______ of the wrist and constant pressure on the computer control stick. This is also causes (9) ______ aches and pains their elbows and shoulders as well as strange sores on (10) _______ hands.
Đáp án đúng là: B
suffer from: trải qua
Dịch: Tiến sĩ Leonora Keller, một chuyên gia sức khỏe, nói rẳng nhiều trẻ em chơi những trò chơi này với sự nhiệt tình đến mức mà chúng mắc chứng “Space Warrior’s Wrist.
Câu 8:
17/06/2026Đáp án đúng là: D
Sau tính từ cần danh từ.
Dịch: Các cơ của cánh tay dưới bị viêm do chuyển động lặp đi lặp lại của cổ tay và áp lực liên tục lên thanh điều khiển máy tính.
Câu 9:
17/06/2026Đáp án đúng là: C
other + danh từ số nhiều: những thứ khác
Dịch: Điều này cũng gây ra các cơn đau nhức khác cho khuỷu tay và vai của họ cũng như các vết loét lạ.
Câu 10:
17/06/2026This is also causes (9) ______ aches and pains their elbows and shoulders as well as strange sores on (10) _______ hands.
Đáp án đúng là: A
Trước danh từ cần tính từ sở hữu.
Dịch: Điều này cũng gây ra các cơn đau nhức khác cho khuỷu tay và vai của họ cũng như các vết loét lạ trên tay họ.
Câu 11:
17/06/2026Weight problems are another result.
Dr. Keller also found that children who spend a lot of time (11) ____ electronic games have a tendency to be fatter (12) _______ those who do not. She said that “for some reasons these children tend to eat more sugar and fat” and that “many of them get too (13) _______ exercise to burn up these things.”
Đáp án đúng là: D
spend time Ving: dành thời gian làm gì
Dịch: Tiến sĩ Keller cũng phát hiện ra rằng những đứa trẻ dành nhiều thời gian chơi điện tử có xu hướng béo hơn.
Câu 12:
17/06/2026Đáp án đúng là: B
So sánh hơn => than
Dịch: Tiến sĩ Keller cũng phát hiện ra rằng những đứa trẻ dành nhiều thời gian chơi điện tử có xu hướng béo hơn những người không chơi.
Câu 13:
17/06/2026She said that “for some reasons these children tend to eat more sugar and fat” and that “many of them get too (13) _______ exercise to burn up these things.”
Đáp án đúng là: A
Little + N (số ít không đếm được): rất ít...
Dịch: Cô ấy nói rằng “vì một số lý do mà những đứa trẻ này có xu hướng ăn nhiều đường và chất béo hơn” và “nhiều người trong số chúng tập thể dục quá ít để đốt cháy những thứ này”.
Câu 14:
17/06/2026There isn’t ______ for dinner, so I have to go to supermarket.
Đáp án đúng là: A
Dịch: Không còn gì cho bữa tối, vì vậy tôi đã đến siêu thị.
Câu 15:
17/06/2026Đáp án đúng là: B
do karate: tập võ karate
Dịch: Tại sao bạn không tập võ karate? Nó có thể giúp bạn bảo vệ bản thân.
Câu 16:
17/06/2026I __________ what teacher _________ in the last lesson.
Đáp án đúng là: A
Hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ => chia quá khứ đơn
Dịch: Tôi không hiểu cái mà giáo viên nói trong buổi học trước.
Câu 17:
17/06/2026We _______ to the beach. It's rainy.
Đáp án đúng là: B
Thì tương lai gần: S + is/am/are + going to V
Dịch: Chúng tôi sẽ không đến bãi biển. Trời đang mưa.
Câu 18:
17/06/2026I did many sports last week and was ______
Đáp án đúng là: C
Ai cảm thấy thế nào => dùng tính từ đuôi -ed
Dịch: Tôi chơi rất nhiều môn thể thao tuần trước và tôi đã kiệt sức.
Câu 19:
17/06/2026Yesterday was Tuesday. I __________ at school.
Đáp án đúng là: B
yesterday => quá khứ đơn
Dịch: Hôm qua là thứ ba. Tôi đã ở trường.
Câu 20:
17/06/2026I _______ eat junk food because I know it is not healthy.
Đáp án đúng là: C
always: luôn luôn
sometimes: thỉnh thoảng
seldom: hiếm
often: thường
Dịch: Tôi hiếm khi ăn thức ăn nhanh bởi vì tôi biết nó không tốt cho sức khỏe.
Câu 21:
17/06/2026They are _______ soccer.
Đáp án đúng là: C
Thì hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are + Ving
Dịch: Họ đang chơi bóng đá.
Câu 22:
17/06/2026Lan Anh is in grade 6 and she ________ at Hong Ha school now.
Đáp án đúng là: D
now => hiện tại tiếp diễn
Dịch: Lan Anh học lớp 6 và cô ấy đang học ở trường Hồng Hà.
Câu 23:
17/06/2026His father is not ________ but he is ________.
Đáp án đúng là: B
short: lùn
fat: béo
tall: cao
Dịch: Bố anh ấy không cao nhưng anh ấy cao.
Câu 24:
17/06/2026A: “What do you _______ when it’s hot?”
– “B: I go swimming.”
Đáp án đúng là: A
Dịch:
- Bạn làm gì khi trời nóng?
- Tôi đi bơi.
Câu 25:
17/06/2026Đáp án đúng là: C
So sánh hơn nhất với trạng từ dài: the most adv
Dịch: Lan hát hay nhất trong số những ca sĩ mà tôi biết.
Câu 26:
17/06/2026_____ my wife birthday, I always bake her a cake and give her a piece if jewelry.
Đáp án B
in: dùng với tháng, năm, mùa, thế kỷ, hoặc các khoảng thời gian dài
on: dùng với ngày cụ thể, ngày trong tuần, hoặc các ngày lễ
at: dùng với giờ cụ thể hoặc các dịp lễ nhỏ
with: với (chỉ sự đồng hành, sở hữu, hoặc phương tiện)
‘my wife's birthday’ là một ngày cụ thể → Dùng ‘on’.
Dịch nghĩa: Vào ngày sinh nhật vợ tôi, tôi luôn nướng bánh cho cô ấy và tặng cô ấy một món đồ trang sức.
Câu 27:
17/06/2026What about _______ on foot?
Đáp án đúng là: D
What about Ving?: gợi ý làm gì
Câu 28:
17/06/2026______ is she going to do tonight?
Đáp án đúng là: A
Dịch: Cô ấy sẽ làm gì tối nay?
Câu 29:
17/06/2026In order to keep ________, you should eat well and exercise regularly.
Đáp án đúng là: C
warm: ấm áp
excited: thú vị
healthy: khỏe mạnh
quiet: yên tĩnh
Dịch: Để giữ cơ thể khỏe mạnh, bạn nên ăn hợp lí và tập thể dục thường xuyên.
Câu 30:
17/06/2026My sister always has a lot of new ideas. She's a ________ person.
Đáp án đúng là: A
creative: sáng tạo
hard-working: chăm chỉ
quiet: yên tĩnh
healthy: khỏe mạnh
Dịch: Cô ấy luôn luôn có nhiều ý tưởng mới. Cô ấy là một người sáng tạo.
Câu 31:
17/06/2026It's impolite to go into someone's room without ________.
Đáp án đúng là: C
riding: lái xe
playing: chơi
knocking: gõ cửa
sharing: chia sẻ
Dịch: Thật bất lịch sự khi vào phòng người khác mà không gõ cửa.
Câu 32:
17/06/2026Listening to music is one of the most popular leisure ________.
Đáp án đúng là: B
kindergarten: mẫu giáo
activities: hoạt động
hobby: sở thích
equipments: thiết bị
Dịch: Nghe nhạc là một trong những hoạt động giải trí phổ biến.
Câu 33:
17/06/2026Do you want to ________cards with me?
Đáp án đúng là: A
play cards: chơi thẻ, bài
Dịch: Bạn có muốn chơi bài với tôi không?
Câu 34:
17/06/2026She is ________ hard for her A levels.
Đáp án đúng là: C
having: có
playing: chơi
studying: học
doing: làm
Dịch: Cô ấy đang học tập chăm chỉ để được điểm A.
Câu 35:
17/06/2026Đáp án đúng là: B
sit on: ngồi lên
Dịch: Bạn có thể ngồi lên trên cái ghế đó. Không có ai đang ngồi ở đó.
Bài thi liên quan
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 1)
-
37 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 2)
-
26 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 3)
-
26 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 4)
-
33 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 5)
-
25 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 6)
-
26 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 7)
-
35 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 8)
-
38 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 9)
-
24 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 10)
-
26 câu hỏi
-
30 phút
-
Có thể bạn quan tâm
- Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Giữa học kì 2 có đáp án (15195 lượt thi)
- Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (22772 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 có đáp án (11385 lượt thi)
- Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 có đáp án (6012 lượt thi)
