Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 37)
-
22776 lượt thi
-
35 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others:
Đáp án đúng là: B
Đáp án B phát âm là /ɪ/ còn lại là /aɪ/.
Câu 2:
17/06/2026Đáp án đúng là: A
Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/.
Câu 3:
17/06/2026Đáp án đúng là: C
Đáp án C phát âm là /ɪ/ còn lại là /i:/.
Câu 4:
17/06/2026Đáp án đúng là: C
Đáp án C phát âm là /ɪ/ còn lại là /i:/.
Câu 5:
17/06/2026Đáp án đúng là: D
Đáp án D phát âm là /aɪ/ còn lại là /ɪ/.
Câu 6:
17/06/2026Read the passage and choose the words from the box that best fit the blank spaces
Sports and games play an important part in our lives. Everyone of us can (6) .......... a sport, or a game, or watch sports events (7) .......... TV or at the stadium. When you listen to the radio early in the morning, you can always hear sports news. When you open a newspaper, you will always find information about some games, or an article about your favourite kind of sport. Television programmes about sports (8) ............. also very popular, and you can watch something interesting nearly every day. Stories about (9) .............. men or women in the world of sport are very interesting.
Đáp án đúng là: B
play sport: chơi thể thao
Dịch: Mọi người trong chúng ta có thể chơi thể thao, trò chơi hay xem những sự kiện thể thao.
Câu 7:
17/06/2026Đáp án đúng là: D
on TV: trên TV
Dịch: Mọi người trong chúng ta có thể chơi thể thao, trò chơi hay xem những sự kiện thể thao trên TV hay ở sân vận động.
Câu 8:
17/06/2026Đáp án đúng là: C
Chủ ngữ số nhiều => đi với tobe “are”
Dịch: Những chương trình thể thao rất phổ biến, bạn có thể xem những thứ thú vị gần như mỗi ngày.
Câu 9:
17/06/2026Stories about (9) .............. men or women in the world of sport are very interesting.
Đáp án đúng là: A
Trước danh từ cần tính từ.
Dịch: Những câu chuyện về những người đàn ông và phụ nữ nổi tiếng về thể thao trên thế giới rất thú vị.
Câu 10:
17/06/2026Đáp án đúng là: D
Tính từ hai âm tiết kết thúc bằng đuôi “y” sang so sánh hơn thêm đuôi -er như từ một âm tiết.
Dịch: Bài thi nói tiếng Anh dễ hơn tôi nghĩ.
Câu 11:
17/06/2026Đáp án đúng là: B
Cô ấy chủ động vẽ bức tranh => loại C, D
A sai vì chủ ngữ số ít nếu để ở hiện tại đơn phải thêm “s”.
Dịch: Cô ấy đã sơn một bức tranh.
Câu 12:
17/06/2026I ....................... tired. I need a rest.
Đáp án đúng là: D
Chủ ngữ I đi với tobe “am”.
Dịch: Tôi đang ngày càng thấy mệt. Tôi cần được nghỉ ngơi.
Câu 13:
17/06/2026Lily's birthday is ………Wednesday so we have only two days to prepare a surprise party.
Đáp án đúng là: B
on + thứ
Dịch: Sinh nhật của Lily là vào thứ tư vì vậy chúng tôi chỉ có hai ngày để chuẩn bị một bữa tiệc bất ngờ.
Câu 14:
17/06/2026My house is ....... yours.
Đáp án đúng là: D
So sánh hơn với tính từ ngắn: adj-er than
Dịch: Nhà tôi rẻ hơn nhà bạn.
Câu 15:
17/06/2026Which should we do _______tonight: go to the concert or see a movie?
Đáp án đúng là: A
Trước tonight không cần giới từ.
Dịch: Chúng ta nên làm gì tối nay: đi xem hòa nhạc hay xem phim.
Câu 16:
17/06/2026My father sometimes comes home late _______ night.
Đáp án đúng là: B
at night: vào ban đêm
Dịch: Bố tôi thỉnh thoảng về nhà muộn vào ban đêm.
Câu 17:
17/06/2026How many _______ are there in a week?
Đáp án đúng là: C
hours: giờ
weeks: tuần
days: ngày
years: năm
Dịch: Có bao nhiêu ngày trong một tuần?
Câu 18:
17/06/2026Đáp án đúng là: B
What would + S + like?: hỏi ai đấy thích gì
Dịch: Cô ấy thích gì? Cô ấy muốn một cốc sữa.
Câu 19:
17/06/2026My sister doesn’t like fruits. She _______ fast food.
Đáp án đúng là: C
Chủ ngữ số ít => chia động từ
Dịch: Chị gái tôi không thích hoa quả. Cô ấy thích đồ ăn nhanh.
Câu 20:
17/06/2026Is there anything to eat? I’m _______.
Đáp án đúng là: A
hungry: đói
tired: mệt
thirsty: khát
cold: lạnh
Dịch: Có cái gì ăn không? Tôi đói.
Câu 21:
17/06/2026She _________ climb that tree.
Đáp án đúng là: A
S + can + Vinf: có thể làm gì
Dịch: Cô ấy có thể leo cái cây đó.
Câu 22:
17/06/2026His mother can _________ the piano very well.
Đáp án đúng là: D
Sau can động từ để nguyên thể.
Dịch: Mẹ anh ấy có thể chơi piano rất giỏi.
Câu 23:
17/06/2026Đáp án đúng là: C
often: thỉnh thoảng
usually: thường xuyên
always: luôn luôn
tomorrow: ngày mai
Dịch: Tôi không bao giờ muộn lớp tiếng Anh. Tôi luôn luôn đúng giờ.
Câu 24:
17/06/2026My sister often … a book in the library.
Đáp án đúng là: B
Chủ ngữ số ít => chia động từ
Dịch: Chị tôi thường đọc sách trong thư viện.
Câu 25:
17/06/2026What does he _______ in his free time? He plays soccer.
Đáp án đúng là: A
Dịch: Anh ấy thích làm gì vào thời gian rảnh?
Câu 26:
17/06/2026How _______ does he brush his teeth? Twice a day.
Đáp án đúng là: C
How often dùng để hỏi tần suất.
Dịch: Anh ấy có thường xuyên đánh răng không? Hai ngày một lần.
Câu 27:
17/06/2026Đáp án đúng là: D
almost always: gần như luôn luôn
love: yêu thích
sometimes: thỉnh thoảng
never: không bao giờ
Dịch: Tôi không bao giờ xem hoạt hình bởi vì tôi ghét nó. Những chương trình tin tức thì hay hơn nhiều.
Câu 28:
17/06/2026We are _______ football, now.
Đáp án đúng là: B
Thì hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are + Ving
Dịch: Chúng tôi đang chơi bóng đá.
Câu 29:
17/06/2026She runs ...... in her class.
Đáp án đúng là: D
So sánh hơn nhất với trạng từ dài: the most adj
Dịch: Cô ấy chạy chậm nhất lớp.
Câu 30:
17/06/2026Đáp án đúng là: C
spring: mùa xuân
winter: mùa đông
summer: mùa hè
fall: mùa thu
Dịch: Thời tiết vào mùa hè như thế nào? - Trời nóng.
Câu 31:
17/06/2026How much/a bottle/ water?
Đáp án đúng là: D
How much + tobe + S?: hỏi giá cả => loại C
Chủ ngữ số ít => loại A
A bottle of: một chai...
Dịch: Bao nhiêu tiền một chai nước?
Câu 32:
17/06/2026What/ price/ these/ blue skirt?
Đáp án đúng là: B
What is the price of S?: hỏi giá cả
Dịch: Bao nhiêu tiền những chiếc váy xanh này?
Câu 33:
17/06/2026How/ this phone/ cost?
Đáp án đúng là: C
How much + does/do + S + cost?: hỏi giá cả => loại A, B
Chủ ngữ số ít => đi với trợ động từ does => loại D
Dịch: Chiếc điện thoạị này bao nhiêu tiền?
Câu 34:
17/06/2026What/ price/your watch?
Đáp án B
Để hỏi giá của một vật, dùng cấu trúc ‘What is the price of + N?’: Giá của + N + là bao nhiêu?
Dịch nghĩa: Giá chiếc đồng hồ của bạn là bao nhiêu?
Câu 35:
17/06/2026How much/ your new bike/ cost?
Đáp án đúng là: A
How much + does/do + S + cost?: hỏi giá cả
Dịch: Chiếc xe đạp mới của bạn bao nhiêu tiền?
Bài thi liên quan
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 1)
-
37 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 2)
-
26 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 3)
-
26 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 4)
-
33 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 5)
-
25 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 6)
-
26 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 7)
-
35 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 8)
-
38 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 9)
-
24 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 10)
-
26 câu hỏi
-
30 phút
-
Có thể bạn quan tâm
- Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Giữa học kì 2 có đáp án (15195 lượt thi)
- Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (22775 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 có đáp án (11385 lượt thi)
- Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 có đáp án (6012 lượt thi)
