Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 4)
-
22763 lượt thi
-
33 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Which one is different?
Đáp án đúng là: B
Đáp án B phát âm là /ʌ/ còn lại là /oʊ/.
Câu 2:
17/06/2026Which one is different?
Đáp án đúng là: C
Đáp án C phát âm là /æ/ còn lại là /aɪ/.
Câu 3:
17/06/2026Which one is different?
Đáp án đúng là: D
Đáp án D phát âm là /tʃ/ còn lại là /t/.
Câu 4:
17/06/2026Which one is different?
Đáp án đúng là: A
Đáp án A phát âm là /aɪ/, còn lại là /ɪ/.
Câu 5:
17/06/2026Choose the best answer
Her school is.................................. the country.
Đáp án đúng là: B
in the country: ở nông thôn
Dịch: Trường của cô ấy ở nông thôn.
Câu 6:
17/06/2026It's ............................................. school.
Đáp án đúng là: C
School là danh từ số ít đếm được => cần mạo từ phía trước
Dịch: Nó là một ngôi trường nhỏ.
Câu 7:
17/06/2026Đáp án đúng là: B
in grade...: ở lớp...
Dịch: Cô ấy ở lớp tám.
Câu 8:
17/06/2026Đáp án đúng là: B
It’s + số từ + o’clock: bây giờ là...giờ
Dịch:
- Bây giờ là mấy giờ?
- Bây giờ là 8 giờ.
Câu 9:
17/06/2026Đáp án đúng là: A
play game: chơi trò chơi
Dịch: Bạn có chơi trò chơi không?
Câu 10:
17/06/2026Read the text and answer the question
My brother doesn't play soccer or volleyball every afternoon. He reads after school. He watches television. Then, he does his homework. He listens to music every evening.
Does your brother play soccer and volleyball every afternoon?
Đáp án đúng là: No, he doesn’t.
Dẫn chứng ở câu “My brother doesn't play soccer or volleyball every afternoon.”
Dịch: Anh trai tôi không chơi bóng đá cũng như bóng chuyền mỗi buổi chiều.
Câu 11:
17/06/2026Đáp án đúng là: He reads, watches television and then, he does his homework.
Dẫn chứng ở câu “He reads after school. He watches television. Then, he does his homework”.
Dịch: Anh ấy đọc sau khi tan học. Anh ấy xem TV. Sau đấy, anh ấy làm bài tập về nhà.
Câu 12:
17/06/2026Đáp án đúng là: Yes, he does.
Dẫn chứng ở câu ““He reads after school. He watches television. Then, he does his homework”.
Dịch: Anh ấy đọc sau khi tan học. Anh ấy xem TV. Sau đấy, anh ấy làm bài tập về nhà.
Câu 13:
17/06/2026Đáp án đúng là: Yes, he does.
Dẫn chứng ở câu ““He reads after school. He watches television. Then, he does his homework”.
Dịch: Anh ấy đọc sau khi tan học. Anh ấy xem TV. Sau đấy, anh ấy làm bài tập về nhà.
Câu 14:
17/06/2026Đáp án đúng là: He listens to music.
Dẫn chứng ở câu “He listens to music every evening”.
Dịch: Anh ấy nghe nhạc mỗi tối.
Câu 15:
17/06/2026Choose the best option to fill in the blank:
I’d like a ………… of toothpaste, please.
Đáp án đúng là: C
a tube of toothpaste: một tuýp kem đánh răng
Dịch: Tôi muốn một tuýp kem đánh răng.
Câu 16:
17/06/2026Đáp án đúng là: A
not fat (không béo) => thin: gầy
Dịch: Anh ấy không béo. Anh ấy gầy.
Câu 17:
17/06/2026Đáp án đúng là: B
Chủ ngữ số ít => chia động từ
Dịch: Nga có đôi môi dày.
Câu 18:
17/06/2026Đáp án đúng là: A
How many dùng để hỏi số lượng và đi với danh từ đếm được.
Câu 19:
17/06/2026Đáp án đúng là: A
- vegetables: rau củ
- food: thức ăn
- drink: nước uống
- fruit: hoa quả
Dịch: Cà rốt, đậu và hành là những loại rau củ.
Câu 20:
17/06/2026Đáp án đúng là: B
Soda (nước ngọt) không đếm được => loại C, D
Câu nghi vấn => loại A
Dịch: Bạn có nước ngọt không? - Có, có một ít ở trên bàn.
Câu 21:
17/06/2026Đáp án đúng là: C
What color dùng để hỏi màu sắc.
Dịch: Mắt của cô ấy có màu gì? - Chúng màu đen.
Câu 22:
17/06/2026Đáp án đúng là: D
- short: ngắn
- round: tròn
- long: dài
- oval: trái xoan
Dịch: Ba có một gương mặt trái xoan.
Câu 23:
17/06/2026Đáp án đúng là: D
- Bạn cảm thấy như thế nào?
- Tôi mệt.
Câu 24:
17/06/2026Đáp án đúng là: C
How much + tobe + S?: hỏi giá tiền => loại A, D
Chủ ngữ số nhiều => dùng “they” => loại B
Dịch: Bao nhiêu tiền một bát mì và một que kem? - Chúng 35000 đồng.
Câu 25:
17/06/2026Read the passage then answer the questions
Every Saturday Minh and his family have dinner in a restaurant. They eat chicken or beef with peas and beans. Sometimes Minh’s mother eats fish. Minh also has a big ice-cream. Minh’s favorite drink is fruit juice, but his father and mother like beer. They listen to music while they are having their dinner.
Where do Minh and his family have dinner every Saturday?
Đáp án đúng là: They have dinner in a restaurant.
Dẫn chứng ở câu “Every Saturday Minh and his family have dinner in a restaurant’’.
Dịch: Mỗi buổi tối Minh và gia đình có bữa tối ở nhà hàng.
Câu 26:
17/06/2026Đáp án đúng là: Yes, they do.
Dẫn chứng ở câu “They eat chicken or beef with peas and beans”.
Dịch: Họ ăn thịt gà và thịt bò với đậu và đỗ.
Câu 27:
17/06/2026Đáp án: His favorite drink is fruit juice.
Dịch nghĩa: Đồ uống yêu thích của Minh là gì?
→ Đồ uống yêu thích của anh ấy là nước ép trái cây.
Thông tin: Minh’s favorite drink is fruit juice, but his father and mother like beer. (Đồ uống yêu thích của Minh là nước ép trái cây, nhưng bố và mẹ anh ấy lại thích bia.)
Câu 28:
17/06/2026Use the correct tense:
Hoa (ride) to school every morning. Hoa (ride) her bike now.
Đáp án đúng là: rides/is riding
Every morning => hiện tại đơn và chủ ngữ số ít => chia động từ
Now => hiện tại tiếp diễn
Dịch: Hoa đi xe tới trường mỗi buổi sáng. Hoa đang đạp xe bây giờ.
Câu 29:
17/06/2026She (be) a beautiful girl. She (have) blue eyes.
Đáp án đúng là: is/has
Chủ ngữ số ít => đi với tobe “is” và chia động từ
Dịch: Cô ấy là một cô gái xinh đẹp. Cô ấy có đôi mắt màu xanh.
Câu 30:
17/06/2026Đáp án đúng là: does (Ba) feel/feels
Chủ ngữ số ít => dùng trợ động từ “does” và chia động từ.
Dịch: Ba cảm thấy như thế nào? - Anh ấy cảm thấy mệt.
Câu 31:
17/06/2026Đáp án đúng là: is/are
Beef là danh từ không đếm được => đi với tobe “is”
Tomatoes là danh từ đếm được số nhiều => đi với tobe “are”
Dịch: Có một ít thịt bò và một vài quả cà chua.
Câu 32:
17/06/2026Order the words into a correct sentences:
Nam / face / a / round / has
Đáp án đúng là: Nam has a round face.
Dịch: Nam có một gương mặt tròn.
Câu 33:
17/06/2026Đáp án đúng là: I’d like some rice and chicken.
Dịch: Tôi muốn ăn cơm và gà.
Bài thi liên quan
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 1)
-
37 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 2)
-
26 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 3)
-
26 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 5)
-
25 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 6)
-
26 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 7)
-
35 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 8)
-
38 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 9)
-
24 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 10)
-
26 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 11)
-
17 câu hỏi
-
30 phút
-
Có thể bạn quan tâm
- Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Giữa học kì 2 có đáp án (15195 lượt thi)
- Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (22762 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 có đáp án (11385 lượt thi)
- Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 có đáp án (6012 lượt thi)
