Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 22)
-
22759 lượt thi
-
31 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.
Đáp án đúng là: C
Đáp án C phát âm là /eɪ/ còn lại là /æ/.
Câu 2:
17/06/2026Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.
Đáp án đúng là: A
Đáp án A phát âm là /aɪ/ còn lại là /ɪ/.
Câu 3:
17/06/2026Đáp án đúng là: C
Đáp án C phát âm là /ɪ/ còn lại là /aɪ/.
Câu 4:
17/06/2026Đáp án đúng là: C
Đáp án C phát âm là /aʊ/ còn lại là /oʊ/.
Câu 5:
17/06/2026Đáp án đúng là: D
Đáp án D phát âm là /g/ còn lại là /dʒ/.
Câu 6:
17/06/2026Đáp án đúng là: A
Đáp án A phát âm là /ɪ/ còn lại là /ju:/.
Câu 7:
17/06/2026My sister is a nurse. She works in the.........
Đáp án đúng là: A
nurse (y tá) => hospital (bệnh viện)
Dịch: Chị tôi là một y tá. Chị ấy làm việc ở bệnh viện.
Câu 8:
17/06/2026They_______ not buy books.
Đáp án đúng là: B
Bổ nghĩa cho động từ cần trợ động từ => loại A, D
Chủ ngữ số nhiều => loại C
Dịch: Họ không mua sách.
Câu 9:
17/06/2026How much _________do you want?
Đáp án đúng là: B
How much dùng để hỏi số lượng đi với danh từ không đếm được.
Dịch: Bạn muốn bao nhiêu trà?
Câu 10:
17/06/2026How __________ do you go jogging? - Once a day.
Đáp án đúng là: B
How often dùng để hỏi tần suất.
Dịch: Bạn có hay đi bộ không? - Một lần một ngày.
Câu 11:
17/06/2026There is __________bread on the table.
Đáp án đúng là: C
Bread không đếm được => không đi được với số từ
Dịch: Có một ít bánh mì trên bàn.
Câu 12:
17/06/2026I like _________. I have a rope.
Đáp án đúng là: D
like + Ving: thích làm gì
Vì trước phụ âm cuối “p” là một nguyên âm nên sang Ving phải gấp đôi phụ âm cuối.
Dịch: Tôi thích nhảy dây. Tôi có một cái dây thừng.
Câu 13:
17/06/2026________________go to Da Lat?
Đáp án đúng là: B
Why don’t we + Vinf?: đề xuất làm gì
Dịch: Tại sao chúng ta không đi Đà Lạt.
Câu 14:
17/06/2026I like fruit. I like _____________very much.
Đáp án đúng là: D
A, B, D là rau củ còn D là quả.
Dịch: Tôi thích hoa quả. Tôi rất thích táo.
Câu 15:
17/06/2026Give the correct verb forms or tenses.
My school (have)........................two floors.
Đáp án đúng là: has
Chủ ngữ số ít => chia động từ
Dịch: Trường tôi có 2 tầng.
Câu 16:
17/06/2026She (drink)...........................a lot of juice every day.
Đáp án đúng là: drinks
every day => thì hiện tại đơn
chủ ngữ số ít => chia động từ
Dịch: Cô ấy uống rất nhiều nước ép mỗi ngày.
Câu 17:
17/06/2026Đáp án đúng là: will see
next week => thì tương lai đơn
Dịch: Lan và Nga sẽ đi xem một bộ phim mới vào tuần tới.
Câu 18:
17/06/2026What about (visit).........................................our parents?
Đáp án đúng là: visiting
What about Ving?: gợi ý làm gì
Dịch: Đi thăm bố mẹ của chúng ta thì sao nhỉ?
Câu 19:
17/06/2026He (ride).................his bicycle every day. He (ride)..................his bicycle now
Đáp án: rides – is riding
- Dấu hiệu nhận biết thì HTĐ: ‘every day’ (mỗi ngày, hàng ngày) → Động từ cần điền thứ nhất chia dạng thì HTĐ là ‘Vs/es’.
- Dấu hiệu nhận biết thì HTTD: ‘now’ (bây giờ) → Động từ cần điền thứ hai chia dạng thì HTTD là ‘be Ving’.
Dịch nghĩa: Anh ấy đạp xe đạp mỗi ngày. Anh ấy đang đạp xe đạp bây giờ.
Câu 20:
17/06/2026Read the following passage and then do the tasks that follow.
South Vietnam enjoys a tropical climate, so there are two seasons all year round. They are known as the dry season and the rainy season. It's very hot in the dry season, but it's cool in the rainy season. In the dry season, we often go camping and swimming. In the rainy season we don't often go out. We sometimes go fishing in the morning because it often rains in the afternoon.
Tick True or False.
There are two seasons in the south of Vietnam.
Đáp án đúng là: T
Dẫn chứng ở câu “South Vietnam enjoys a tropical climate, so there are two seasons all year round”.
Dịch: Miền Nam Việt Nam tận hưởng khí hậu nhiệt đới, vì vậy có 2 mùa quanh năm.
Câu 21:
17/06/2026It’s very cold in the dry season.
Đáp án đúng là: F
Dẫn chứng ở câu “It's very hot in the dry season”.
Dịch: Thời tiết rất nóng vào màu khô.
Câu 22:
17/06/2026They often go camping and swimming.
Đáp án đúng là: T
Dẫn chứng ở câu “..we often go camping and swimming”.
Dịch: Chúng tôi thường đi cắm trại và bơi.
Câu 23:
17/06/2026In the rainy season, it often rains in the afternoon.
Đáp án đúng là: T
Dẫn chứng ở câu “In the rainy...it often rains in the afternoon”.
Dịch: Vào mùa mưa...trời thường mưa vào buổi chiều.
Câu 24:
17/06/2026How many seasons are there in South Vietnam?
Đáp án: “There are two seasons.”
Xét về nghĩa và dựa vào sự thật thực tế.
Dịch nghĩa: “Miền Nam của Việt Nam có bao nhiêu mùa? – Có 2 mùa.”
Câu 25:
17/06/2026What do they do in the rainy season?
Đáp án đúng là: In the rainy season, they don’t often go out. They sometimes go fishing.
Dịch: Vào mùa mưa, họ thường không ra ngoài. Họ thỉnh thoảng đi câu cá.
Câu 26:
17/06/2026Is it cool in the dry season?
Đáp án đúng là: No, it’s not.
Dịch: Không, nó thì không mát.
Câu 27:
17/06/2026Why do they go fishing in the morning?
Đáp án đúng là: Because it often rains in the afternoon.
Dịch: Bởi vì trời thường mưa vào buổi chiều.
Câu 28:
17/06/2026Write complete sentences using the suggested words.
Ba/ always/ walk/ school.
Đáp án đúng là: Ba always walks to school.
Dịch: Ba luôn đi bộ tới trường.
Câu 29:
17/06/2026The Mekong River/ long/ than/ the Red River.
Đáp án đúng là: The Mekong River is longer than the Red River.
Dịch: Sông Mekhong dài hơn sông Hồng.
Câu 30:
17/06/2026Ho Chi Minh City/ large/ than/ Hanoi.
Đáp án đúng là: Ho Chi Minh City is larger than Hanoi.
Dịch: Thành phố Hồ Chí Minh lớn hơn Hà Nội.
Câu 31:
17/06/2026How/ rice/ and/ many/ vegetables/ he/ produce?
Đáp án đúng là: How many vegetables and rice does he produce?
Dịch: Anh ấy sản xuất bao nhiêu rau và gạo?
Bài thi liên quan
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 1)
-
37 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 2)
-
26 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 3)
-
26 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 4)
-
33 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 5)
-
25 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 6)
-
26 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 7)
-
35 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 8)
-
38 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 9)
-
24 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 10)
-
26 câu hỏi
-
30 phút
-
Có thể bạn quan tâm
- Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Giữa học kì 2 có đáp án (15195 lượt thi)
- Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (22758 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 có đáp án (11385 lượt thi)
- Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 có đáp án (6012 lượt thi)
