Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Cuối học kì 2 có đáp án (Đề 41)

  • 22744 lượt thi

  • 37 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 2:

17/06/2026
In the past, there were thousands of (2) __________ in the underground cities.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

thousands of N(số nhiều): hàng nghìn...

Dịch: Trọng quá khứ hàng nghìn người sống ở những thành phố trong lòng đất.


Câu 3:

17/06/2026
Three thousand years (3) _________, people were frightened of the cold winters and of the wild animals above the ground.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: D
Dịch: 3 nghìn năm trước, con người trở nên sợ những mùa đông lạnh và những động vật hoang dã ở trên mặt đất.


Câu 4:

17/06/2026

Later, people were frightened of the Romans, and the cities were good places (4) _________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

to V: để làm gì

Dịch: Sau đó, con người sợ những người Roman và những thành phố trở thành nơi tốt để trú ẩn.


Câu 5:

17/06/2026

There wasn't any electricity and there weren't any sports centres, stadiums or other exciting places to go. But today, Cappadocia is an (5) _________ place to visit.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

amazing: thú vị

Dịch: Nhưng ngày nay, Cappadocia là một nơi thú vị để đến thăm.


Câu 7:

17/06/2026

A kitchenette often has _________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dẫn chứng ở câu “ but generally a kitchenette has a stovetop, oven, refrigerator, and sink”.

Dịch: Nhưng nhìn nhung căn bếp thường có bếp, lò, tủ lạnh và bồn rửa.


Câu 8:

17/06/2026

Larger motorhomes usually have a separate ________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dẫn chứng ở câu “ Larger motorhomes usually have a separate shower area”.

Dịch: Những nhà di động lớn hơn thường có khu tắm riêng.


Câu 9:

17/06/2026

A dinette area provides a table and seating space typically used for______.

Xem đáp án

Đáp án D

Dịch nghĩa: Khu vực ăn uống nhỏ cung cấp một bàn và chỗ ngồi thường được sử dụng để _____.

A. chơi

B. ngủ

C. trò chuyện

D. ăn uống

Thông tin: A dinette area provides a table and seating space typically used for eating meal. (Một khu vực ăn uống nhỏ cung cấp một bàn ăn và không gian chỗ ngồi thường được sử dụng để ăn uống.)


Câu 10:

17/06/2026

Which equipment may not be used in a motorhome?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Máy giặt có lẽ không được sử dụng ở nhà di động.


Câu 11:

17/06/2026
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others:
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /ɒ/ còn lại là /oʊ/.


Câu 12:

17/06/2026
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others:
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /ð/ còn lại là /θ/.


Câu 13:

17/06/2026
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others: 
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /t/ còn lại là /id/.


Câu 14:

17/06/2026

I would like to have my house by ___________, so we can see the beach from my window.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

by the sea: cạnh biển

Dịch: Tôi thích nhà ở cạnh biển, vì vậy chúng tôi có thể thấy biển từ cửa sổ.


Câu 15:

17/06/2026

Henry can play the guitar _______ the harmonica at the same time.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

because: bởi vì

but: nhưng

and: và

or: hoặc

Dịch: Henry có thể chơi ghi-ta và kèn harmonica cùng lúc.


Câu 16:

17/06/2026

She is _______ student in our class.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh hơn nhất với tính từ dài: the most ạdj

Dịch: Cô ấy là học sinh chăm chỉ nhất lớp tôi.


Câu 17:

17/06/2026

________ Minh likes sport programmes, he watches this animal programme with his family.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Because: bởi vì

Although: mặc dù

When: khi

But: nhưng

Dịch: Mặc dù Minh thích những chương trình thể thao, anh ấy xem những chương trình động vật với gia đình.


Câu 18:

17/06/2026

Nga was totally ________ after finishing her performance.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

exhausted: kiệt sức

fantastic: tuyệt vời

exciting: thú vị

stressful: căng thẳng

Dịch: Nga hoàn toàn kiệt sức sau khi hoàn thành màn biểu diễn.


Câu 19:

17/06/2026

It is so late now ______ they are still watching television.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

so: vì vậy

because: bởi vì

although: mặc dù

but: nhưng

Dịch: Bây giờ thì quá muộn nhưng họ vẫn đang xem TV.


Câu 20:

17/06/2026

My father likes watching sports ______ on VTV3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

sports events: sự kiện thể thao

Dịch: Bố tôi thích xem những sự kiện thể thao trên VTV3.


Câu 21:

17/06/2026

We ______ go to the concert when the rain stops. We don’t know for sure.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

might + Vinf: có lẽ làm gì


Câu 22:

17/06/2026
Football is regarded as ______ sports in the world.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh hơn nhất với tính từ dài: the most adj

Dịch: Bóng đá được xem là môn thể thao nổi tiếng nhất trên thế giới.


Câu 23:

17/06/2026
In the future, robots will help us ______ the children.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

look after: trông nom

Dịch: Trong tương lai, rô-bốt sẽ giúp chúng ta trông nom trẻ em.


Câu 24:

17/06/2026

- We will visit Singapore this summer vacation.

- __________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Chúng tôi sẽ tới SIngapore vào kì nghỉ hè này.

- Thật tuyệt làm sao!


Câu 25:

17/06/2026

Tourists to Stockhom often have coffee and cakes ______ coffee shops ______ the Old Town.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

in: ở trong

on: ở trên

at: ở tại

Dịch: Những du khách tới Stockhom thường uống cà phê và ăn bánh ở trong những quán cà phê ở thị trấn cổ.


Câu 26:

17/06/2026

I first ______ to Hanoi in 2008.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

in 2008 => quá khứ đơn

Dịch: Tôi lần đầu đến Hà Nội là vào năm 2008.


Câu 27:

17/06/2026

He hasn't seen his uncle ________ two years.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

for + khoảng thời gian

Dịch: Anh ấy không gặp bác được 2 năm rồi.


Câu 28:

17/06/2026

A high-tech TV is __________ expensive than an ordinary TV.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh hơn với tính từ dài: more adj than

Dịch: Một chiếc TV công nghệ cao đắt hơn TV thông thường.


Câu 29:

17/06/2026

My class couldn’t go on a picnic __________ the weather was bad.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

 because: bởi vì

 when: khi

 but: nhưng

 or: hoặc

Dịch: Lớp tôi không thể di dã ngoại bởi vì thời tiết xấu.


Câu 30:

17/06/2026

School ......... at 4.00 p.m every day.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chủ ngữ số ít => chia động từ

Dịch: Trường học đóng cửa lúc 4h chiều mỗi ngày.


Câu 31:

17/06/2026

If we throw trash on the road, we will _________ our environment.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

will + Vinf: sẽ làm gì

Dịch: Nếu chúng ta vứt rác lên đường, chúng ta sẽ làm ô nhiễm môi trường.


Câu 32:

17/06/2026

Hoa has never ________ to London.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Have/has never been to: chưa từng tới đâu

Dịch: Hoa chưa từng tới London.


Câu 33:

17/06/2026

They ________ not buy candies.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bổ nghĩa cho động từ thường cần trợ động từ => loại A, D

Chủ ngữ số nhiều => đi với do

Dịch: Họ không mua kẹo.


Câu 34:

17/06/2026

My friend is a nurse. She works in the _______

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

hospital: bệnh viện

factory: nhà máy

farm: nông trại

school: trường

Dịch: Bạn tôi là một y tá. Cô ấy làm việc trong bệnh viện.


Câu 35:

17/06/2026

How much _________ does she want?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

How much cần danh từ không đếm được,

Dịch: Cô ấy muốn bao nhiêu trà?


Câu 36:

17/06/2026

She likes _________ . She has a rope.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

like Ving: thích làm gì

Dịch: Cô ấy thích nhảy dây. Cô ấy có một cái dây.


Câu 37:

17/06/2026

I never go swimming in the winter because I don’t like ________ weather.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

hot: nóng

warm: ấm

cold: lạnh

cool: mát

Dịch: Tôi chưa bao giờ đi bơi vào mùa đông bởi vì tôi không thích thời tiết lạnh.


Bắt đầu thi ngay