Trang chủ Lớp 8 Toán Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2

  • 404 lượt thi

  • 17 câu hỏi

  • 60 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 2:

11/07/2026

Tích của đa thức 6xy  và đa thức 2x2−3y  là đa thức

Xem đáp án

Chọn đáp án B 


Câu 3:

11/07/2026

Thực hiện tính 13x3y3+2x2y4:xy2  được kết quả là

Xem đáp án

Chọn đáp án B 


Câu 4:

11/07/2026

Hằng đẳng thức A2−B2=A−BA+B  có tên là

Xem đáp án

Chọn đáp án D 


Câu 7:

11/07/2026

Khi quy đồng mẫu hai phân thức 1x2−16  và 1x+4  được kết quả nào sau đây?

Xem đáp án

Chọn đáp án A 


Câu 8:

11/07/2026

Kết quả phép nhân x−3x+33x⋅6xx−32  là

Xem đáp án

Chọn đáp án B 


Câu 9:

11/07/2026

Chiếc hộp bánh ít trong hình bên có dạng hình gì?

Chiếc hộp bánh ít trong hình bên có dạng hình gì? (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn đáp án C 


Câu 12:

11/07/2026

Thực hiện phép tính:

a) 3xyz−3x2+5xy−1−5x2+xyz−5xy+3−y ;

b) 3x3−x2y+2xy+3+x2y−2xy−2 ;

c) 2xy3−4y−8x⋅12y ;

d) x8y8+2x5y5+7x3y3:−x2y2 .

Xem đáp án

a) 3xyz−3x2+5xy−1−5x2+xyz−5xy+3−y

=3xyz−3x2+5xy−1−5x2−xyz+5xy−3+y

=3xyz−xyz+−3x2−5x2+5xy+5xy+y+−1−3

=2xyz−8x2+10xy+y−4.

b) 3x3−x2y+2xy+3+x2y−2xy−2

=3x3−x2y+2xy+3+x2y−2xy−2

=(−x2y)+(x2y)+(2xy−2xy)+3x3+(3−2)

=3x3+1.

 

c) (2xy3−4y−8x)⋅12y

=2xy3.12y+(−4y).12y+(−8x).12y

=xy4−2y2−4xy.

 

d) x8y8+2x5y5+7x3y3:−x2y2

=x8y8:−x2y2+2x5y5:−x2y2+7x3y3:−x2y2

=−x6y6−2x3y3−7xy.


Câu 13:

11/07/2026

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2x3+6x2−4x ;                 b) 2x+52−9x2 ;             c) 4x2−9y2+4x−6y.

Xem đáp án

a) 2x3+6x2−4x=2xx2+3x−2

b) 2x+52−9x2

=2x+5+9x2x+5−9x

=11x+55−7x

c) 4x2−9y2+4x−6y

=4x2−9y2+4x−6y

=2x+3y2x−3y+22x−3y

=2x−3y2x+3y+2.


Câu 14:

11/07/2026

Cho biểu thức: A=xx2−36+6−x6x+x2:2x−6x2+6x+x6−x .

a) Viết điều kiện xác định của biểu thức A.

b) Rút gọn biểu thức trên.

Xem đáp án

a) Điều kiện xác định của biểu thức A là x≠3;  x≠± 6 .

b) Với x≠3;  x≠± 6 , ta có:

A=xx2−36+6−x6x+x2:2x−6x2+6x+x6−x

=xx+6x−6+6−xxx+6:2x−3xx+6+x6−x

=x2xx+6x−6−x−62xx+6x−6⋅xx+62x−3+x6−x

=x2−x2−12x+36xx+6x−6⋅xx+62x−3+x6−x

=x2−x2+12x−362x−3x−6+x6−x

=12x−362x−3x−6+x6−x

=12x−32x−3x−6−xx−6

=6x−6−xx−6=6−xx−6=−1.

 


Câu 15:

11/07/2026

a) Một khối Rubic có dạng hình chóp tam giác đều. Biết chiều cao khoảng 5,88 cm, thể tích của khối Rubic là 44,002 cm3 . Tính diện tích đáy của khối Rubic.

Một khối Rubic có dạng hình chóp tam giác đều. Biết chiều cao khoảng 5,88 cm, thể tích của khối Rubic là 44,002 cm3. Tính diện tích đáy  (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích đáy của khối Rubic là:

                                V=13 . S . h  suy ra S=3Vh=3 . 44,0025,88=22,45  cm2 .


Câu 17:

11/07/2026

Cho biểu thức A=16x2−2x+5 . Tính giá trị lớn nhất của biểu thức A.

Xem đáp án

Ta có x2−2x+5=x2−2x+1+4=x−12+4 .

Vì x−12≥0  nên x−12+4≥4 .

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x−12=0  hay x=1 .

Suy ra: A=16x2−2x+5≤164=4 . Do đó A≤4 .

Vậy với x = 1  thì A  đạt giá trị lớn nhất là 4.


Bắt đầu thi ngay