Giáo án Sinh học 12 Bài 15 (Chân trời sáng tạo): Các bằng chứng tiến hoá
Với Giáo án Bài 15: Các bằng chứng tiến hoá Sinh học lớp 12 sách Chân trời sáng tạo sẽ giúp thầy cô dễ dàng giảng dạy và biên soạn giáo án Sinh học 12 Bài 15.
Chỉ từ 400k mua trọn bộ Giáo án Sinh học 12 Chân trời sáng tạo bản word trình bày đẹp mắt:
Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu
Các bước mua tài liệu:
- B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
- B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và nhận tài liệu
Giáo án Sinh học 12 Bài 15 (Chân trời sáng tạo): Các bằng chứng tiến hoá
I. MỤC TIÊU
|
PHẨM CHẤT, NĂNG LỰC |
YÊU CẦU CẦN ĐẠT |
MÃ HOÁ |
|
1. Về năng lực a. Năng lực sinh học |
||
|
Nhận thức sinh học |
Trình bày được các bằng chứng tiến hoá: bằng chứng hoá thạch, giải phẫu so sánh, tế bào học và sinh học phân tử. |
SH 1.2 |
|
Phân loại được cơ quan tương đồng, cơ quan tương tự, cơ quan thoái hoá. |
SH 1.3 |
|
|
Tìm được từ khoá, sử dụng được thuật ngữ khoa học, kết nối được thông tin theo logic có ý nghĩa, lập được dàn ý khi đọc và trình bày các văn bản khoa học; sử dụng được các hình thức ngôn ngữ biểu đạt khác nhau. |
SH 1.8 |
|
|
Tìm hiểu thế giới sống |
Đặt ra được các câu hỏi liên quan đến các bằng chứng tiến hoá. |
SH 2.1 |
|
Sưu tầm, thu thập được tài liệu liên quan đến các bằng chứng tiến hoá. |
SH 2.4 |
|
|
Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học |
Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để giải thích được nguồn gốc thống nhất của các loài sinh vật. |
SH 3.1 |
|
b. Năng lực chung |
||
|
Tự chủ và tự học |
Tự nhận ra và điều chỉnh được những sai sót và hạn chế của bản thân trong quá trình học tập; suy ngẫm cách học của mình, rút kinh nghiệm để vận dụng vào những tình huống khác; biết tự điều chỉnh cách học. |
TCTH 6.3 |
|
Giao tiếp và hợp tác |
Phân tích được các công việc cần thực hiện để hoàn thành nhiệm vụ của nhóm, sẵn sàng nhận công việc khó khăn của nhóm. |
GTHT 4 |
|
Giải quyết vấn đề và sáng tạo |
Phân tích được tình huống trong học tập, trong cuộc sống; phát hiện và nêu được tình huống có vấn đề trong học tập, trong cuộc sống. |
VĐST 2 |
|
2. Về phẩm chất |
||
|
Trách nhiệm |
Sẵn sàng chịu trách nhiệm về những lời nói và hành động của bản thân. |
TN 1.3 |
|
Chăm chỉ |
Tích cực tìm tòi và sáng tạo, có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập. |
CC 1.2 |
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
‒ GV chuẩn bị các hình ảnh, video liên quan đến các bằng chứng tiến hoá.
‒ Các câu hỏi liên quan đến bài học.
‒ Máy tính, máy chiếu.
2. Đối với HS
‒ Bảng trắng hoặc giấy roki, bút lông.
‒ Biên bản thảo luận nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
|
HOẠT ĐỘNG 1. MỞ ĐẦU (5 phút) a) Mục tiêu: Nhận biết được nội dung học tập là về các bằng chứng tiến hoá. b) Tổ chức thực hiện * Giao nhiệm vụ học tập: ‒ GV đặt vấn đề theo tình huống gợi ý trong SGK. ‒ GV có thể chuẩn bị thêm một số hình ảnh hoặc video khác và sử dụng phương pháp dạy học giải quyết vấn đề, kĩ thuật động não để tổ chức hoạt động khởi động cho HS, từ đó, định hướng cho HS nghiên cứu và giải quyết vấn đề đặt ra của bài học. * Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫn của GV. * Báo cáo, thảo luận: ‒ HS trả lời câu hỏi của GV (nếu có). ‒ Các HS còn lại theo dõi, nhận xét, góp ý. * Kết luận, nhận định: GV nhận xét cho câu trả lời của HS (nếu có), từ đó, dẫn dắt HS vào bài học. |
|
HOẠT ĐỘNG 2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (70 phút) Hoạt động 2.1. Tìm hiểu bằng chứng hoá thạch (10 phút) a) Mục tiêu: SH 1.2; SH 1.8; SH 2.1; TCTH 6.3; CC 1.2. b) Tổ chức thực hiện * Giao nhiệm vụ học tập: GV sử dụng phương pháp dạy học giải quyết vấn đề và kĩ thuật think – pair – share để tổ chức hoạt động học tập cho HS. * Thực hiện nhiệm vụ: HS nghiên cứu nội dung và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV. * Báo cáo, thảo luận: – GV có thể yêu cầu 1 – 2 HS trả lời về nội dung đã tìm hiểu. – Các HS còn lại lắng nghe, nhận xét và đóng góp ý kiến. * Kết luận, nhận định: ‒ GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS, đồng thời GV hướng dẫn HS rút ra kết luận như ý (1) SGK trang 103. ‒ GV sử dụng công cụ 1 để đánh giá. Hoạt động 2.2. Tìm hiểu bằng chứng giải phẫu so sánh (15 phút) a) Mục tiêu: SH 1.2; SH 1.3; SH 1.8; SH 3.1; GTHT 4; TT 1.3; CC 1.2. b) Tổ chức thực hiện * Giao nhiệm vụ học tập: GV sử dụng phương pháp dạy học theo nhóm, hỏi – đáp nêu vấn đề kết hợp sử dụng kĩ thuật khăn trải bàn để hướng dẫn và gợi ý cho HS làm việc và thảo luận nội dung trong SGK bằng cách hoàn thành Phiếu học tập số 1. * Thực hiện nhiệm vụ: HS làm việc theo cặp dưới sự hướng dẫn của GV và trình bày kết quả vào Phiếu học tập số 1. * Báo cáo, thảo luận: ‒ HS trình bày câu trả lời dựa trên kết quả thảo luận nhóm. ‒ Các HS còn lại theo dõi, nhận xét, góp ý. * Kết luận, nhận định: ‒ GV nhận xét và chỉnh sửa cho câu trả lời của HS, từ đó, hướng dẫn HS rút ra kiến thức trọng tâm như ý (2) SGK trang 103. ‒ Gợi ý trả lời câu hỏi: Tham khảo đáp án trong SGV. ‒ GV sử dụng công cụ 1 và 7 để đánh giá. Hoạt động 2.3. Tìm hiểu bằng chứng tế bào học (20 phút) a) Mục tiêu: SH 1.2; SH 1.8; TCTH 6.3. b) Tổ chức thực hiện * Giao nhiệm vụ học tập: GV sử dụng phương pháp hỏi – đáp nêu vấn đề kết hợp sử dụng kĩ thuật trình bày một phút để hướng dẫn và gợi ý cho HS thảo luận và rút ra được nội dung trong SGK. * Thực hiện nhiệm vụ: HS làm việc theo cặp dưới sự hướng dẫn của GV và trình bày kết quả vào biên bản thảo luận nhóm. * Báo cáo, thảo luận: ‒ HS trình bày câu trả lời dựa trên kết quả thảo luận trong biên bản thảo luận nhóm. ‒ Các HS còn lại theo dõi, nhận xét, góp ý. * Kết luận, nhận định: ‒ GV nhận xét và chỉnh sửa cho câu trả lời của HS, từ đó, hướng dẫn HS rút ra kiến thức trọng tâm về bằng chứng tế bào học. ‒ Gợi ý trả lời câu hỏi: Tham khảo đáp án trong SGV. ‒ GV sử dụng công cụ 1 và 2 để đánh giá. |
................................
................................
................................
Xem thêm các chương trình khác:
- Giáo án Toán 12 Kết nối tri thức (mới nhất)
- Giáo án Ngữ Văn 12 Kết nối tri thức (mới nhất)
- Giáo án Vật lí 12 Kết nối tri thức (mới nhất)
- Giáo án Hóa học 12 Kết nối tri thức (mới nhất)
- Giáo án Sinh học 12 Kết nối tri thức (mới nhất)
- Giáo án Địa lí 12 Kết nối tri thức (mới nhất)
- Giáo án Lịch sử 12 Kết nối tri thức (mới nhất)
- Giáo án PPT Toán 12 Kết nối tri thức
- Giáo án PPT Ngữ Văn 12 Kết nối tri thức
- Giáo án PPT Vật lí 12 Kết nối tri thức
- Giáo án PPT Hóa 12 Kết nối tri thức
- Giáo án PPT Sinh học 12 Kết nối tri thức
- Giáo án PPT Địa lí 12 Kết nối tri thức
- Giáo án PPT Lịch sử 12 Kết nối tri thức
- Giáo án PPT Kinh tế pháp luật 12 Kết nối tri thức
- Giáo án PPT Giáo dục quốc phòng 12 Kết nối tri thức
- Giáo án Ngữ Văn 12 Cánh diều (mới nhất)
- Giáo án Toán 12 Cánh diều (mới nhất)
- Giáo án Vật lí 12 Cánh diều (mới nhất)
- Giáo án Hóa học 12 Cánh diều (mới nhất)
- Giáo án Sinh học 12 Cánh diều (mới nhất)
- Giáo án Địa lí 12 Cánh diều (mới nhất)
- Giáo án Lịch sử 12 Cánh diều (mới nhất)
- Giáo án PPT Toán 12 Cánh diều
- Giáo án PPT Ngữ Văn 12 Cánh diều
- Giáo án PPT Vật lí 12 Cánh diều
- Giáo án PPT Hóa 12 Cánh diều
- Giáo án PPT Sinh học 12 Cánh diều
- Giáo án PPT Lịch sử 12 Cánh diều
- Giáo án PPT Địa lí 12 Cánh diều
- Giáo án PPT Kinh tế pháp luật 12 Cánh diều
- Giáo án PPT Giáo dục quốc phòng 12 Cánh diều
