File tập đọc lớp 1 bộ Cùng học để phát triển năng lực
Vietjack.me giới thiệu đến bạn đọc bài viết File tập đọc lớp 1 bộ Cùng học để phát triển năng lực. Mời các bạn đón xem:
File tập đọc lớp 1 bộ Cùng học để phát triển năng lực
1. E a, b, c, o, ô, ơ, d, đ
|
ba ba bà ba bà cả ca ba co cơ bỏ bê ở đợ |
cố đô đồ cổ đo đỏ đa đa bá cổ bô bô |
cá bò da bò bo bo bó cỏ bộ ba cả dạ
|
da cá dò cá bỏ dở bà cô bà đỡ có cớ |
2. E e, ê, h , i, g, gh, k, kh
|
ho he hì hì gà gô kè kè bà đẻ đá dế hơ hớ bí đỏ |
gỡ ghẻ ki bo kì cọ ghê ghê cô bé da dê gà đẻ đi bộ |
ghế gỗ gồ ghề kẽ hở hả hê bè bè bỏ bê đá gà bỏ đi |
e dè khe khẽ khì khì kha khá bờ đê hồ đồ gò bó có khi |
3. E l, m, n, nh, ng, ngh, u, ư
|
lá mạ lễ độ li kì ngã ba cũ kĩ lù lù lô nhô |
mô mỡ mê li lồ ô bỏ ngỏ lu mờ cá ngừ nhỏ bé |
no nê na ná nô lệ bỡ ngỡ đề nghị dư dả nhỡ cỡ |
nhà lá lí nhí nho khô nghỉ ca ngô nghê cự nự đa nghi |
4. E q, qu, gi, p-ph, v, r, s, t, th
|
mỏ quạ quê mẹ gà qué giở quẻ qua phà kì thi thỏ thẻ |
giá cả giá đỗ giò bò cà phê phú quý quả thị cổ thụ |
rủ rê rò rỉ vỡ lở vỗ về ví dụ lả tả thế võ |
rổ rá sĩ số sơ hở su su lẻ tẻ tê tê lệ phí |
5. E ch, tr, rx, y, ua, ưa, ia
|
lá chè sơ chế chỉ đỏ cá tra lưa thưa dưa chua |
cố ý y tế y tá y sĩ vựa lúa lia lịa |
ở trọ vũ trụ xa lạ lò xo ý nghĩa chò chỉ |
xổ số lá úa tua tủa cờ vua bia chua chẻ tre |
6. E â, ai , ay, ây, oi, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi
|
lải nhải phải trái bãi nại oi ả bãi bồi bay hơi chửi rủa cá đuối rũ rượi |
máy bay mảy may ngày nay táy máy áy náy túi bụi thưa gửi muối sấy mái ngói |
bầy nhầy lẩy bẩy cây mây dây dọi cây ổi lúi húi gửi thư đười ươi xe tải |
cười khẩy chói lọi nói dối cởi trói bơi sải lủi thủi buổi tối cưỡi ngựa chài lưới |
7. E ao, eo, au, êu, iu, ưu, iêu, yêu, ươu
|
ào ào áo bào eo xèo đào ao đìu hiu điệu múa yêu cầu bươu đầu |
leo trèo cheo leo càu nhàu đỏ au hạ lưu lá liễu chủ yếu ốc bươu |
giẻ lau ẩu đả cầu treo hải âu mưu kế đà điểu yểu điệu con tườu |
cao kều mếu máo rệu rã liu riu tiu nghỉu nghỉ hưu u bướu trò tườu |
9. A ă, an, ăn, ân, on, ôn, ơn, en, ên, un, in, iên, yên, uôn, ươn
|
giáo án phân tán lan can bàn ăn bàn chân áo len ngôi đền ngắn tũn ven biển yên ả uốn éo |
ngăn bàn bàn tay ăn năn lăn tăn ân cần tổ én bên trên kín đáo dây điện tổ yến vay mượn |
lon ton bon bon cỏn con ồn ào ôn bài en nờ bún riêu quả chín miền núi luôn luôn vượn người |
lẫn lộn cảm ơn cơn mưa lớn hơn bẽn lẽn bên phải tủn mủn tay vịn yên ngựa cuồn cuộn cháo lươn |
11. A at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, et, êt, it, ut, ưt, iêt, uôt, ươt
|
lấn át ào ạt múa hát bắt nạt thắt nút nét tròn mệt mỏi lụt lội mứt dừa hào kiệt tuốt lúa chuột nhắt |
lặt vặt réo rắt tất bật bí mật chật chội nét đứt ngày tết rút lui day dứt mải miết ướt át cất giữ |
chót vót trót lọt rau ngót đột ngột phát sốt sốt rét ít ỏi con út vết nứt rét buốt lướt ván sai sót
|
bột gạo ớt bột đùa cợt hời hợt tái mét ngồi bệt hạt mít chi chít hiểu biết vuốt ve cầu vượt cột cờ |
12. B am, ăm, âm, om, ôm, ơm, em, êm, im, um, uôm
|
đám cưới ảm đạm u ám triển lãm ham chơi lốm đốm bơm hơi em gái dây kẽm thềm nhà ngọt lịm mũm mĩm à uôm kiêm nhiệm lây nhiễm |
năm mới ẵm ngửa tắm biển âm a đầm ấm lổm nhổm ỡm ờ ém nhẹm bỏm bẻm im ỉm um tùm muồm muỗm vườn ươm kiểm tra âu yếm |
ẩm ướt ầm ầm lẫm chẫm bụi rậm om sòm lôm côm sớm sủa rèm cửa êm đềm im lìm tủm tỉm thợ nhuộm rườm rà niềm vui yểm trợ
|
lõm bõm dí dỏm tóm tắt lọm khọm ồm ồm nổi cộm lởm chởm thòm thèm chễm chệ chúm chím co cụm luộm thuộm tươm tất xâm chiếm yếm thế |
13. B ap, ăp, op, ôp, ơp, ep, êp, ip, up, ươp, iêp
|
áp má dây cáp ăn tạp lắp ráp mập mạp lộp độp lớp lớp sắp xếp bịp bợm xác ướp cá diếp |
sắp đặt lặp lại gặp gỡ lập cập tấp nập nộp bài lép bép dịp may nằm úp nườm nượp hiệp sĩ |
ấp ủ ọp ẹp quỳ mọp gầy tóp má hóp góp nhặt nhà bếp ê kíp lụp xụp bắt cướp tấm liếp |
nắp hộp ốp lát phù hợp lớp một nơm nớp o ép gạo nếp múp míp giúp đỡ đón tiếp thiệp mời |
14C. ang, ăng, âng, ong, ông, ung, ưng, iêng, uông, ương, inh, ênh, anh
|
dang tay gang tay giảng bài dòng kẻ giọng nói dấu cộng tùng tùng sử dụng sừng sững ăn kiêng ăn uống yêu chuộng inh ỏi vểnh tai bên cạnh |
ăng ẳng yên ắng dai dẳng im lặng ống khói lêu lổng đôi ủng đỏ ửng cồng chiêng kiễng chân chuồng gà tổ trưởng bình minh bồng bềnh vành tai |
lâng lâng nâng lên dâng cao mong mỏi bờ sông trống rỗng lúng túng ứng dụng cái kiềng tiếng nói rau muống xương gà ý định ánh sáng lãnh đạo
|
quả bóng lỏng lẻo cái võng dong dỏng đồng lúa ung dung thung lũng chim ưng liểng xiểng bay liệng nuông chiều ương bướng chênh vênh lanh lảnh |
15D. ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc, ich, êch, ach, iêc, uôc, ươc
|
lác đác thịt nạc mỏ ác ắc quy ì ạch mục lục nóng nực mục đích sạch sẽ gớm ghiếc luộc rau viên thuốc |
đắc ý giặc dốt lấc cấc xôi gấc bậc thang bục giảng bực tức vở kịch túi xách tiếc nuối ngược lại |
bọc sách óc ách trường học hiếu học hóc xương thúc giục khổ cực sai lệch cặp sách việc nhà mơ ước
|
cọc cạch vỏ ốc gốc cây thợ mộc hì hục mực tím lợi ích xộc xệch bạc phếch buộc dây phía trước |
17A. oa, oe, oai, oan, oăn, oat, oăt, oang, oăng, oanh, oac, oăc, oach
|
òa khóc đe dọa đóa hoa đoàn kết tóc xoăn sột soạt oang oang oăng oẳng hoạnh họe xoạc chân lạ hoắc kế hoạch |
xòe tay khóe mắt tròn xoe liên hoan xoắn ốc loắt choắt hoang dã khua khoắng doanh trại nứt toác hoặc là xoành xoạch |
đối thoại bên ngoài phân loại oan uổng lưu loát oắt con hoảng sợ ngùng ngoằng kinh doanh rách toạc móc ngoặc hủn hoẳn |
loay hoay hí hoáy lốc xoáy băn khoăn hoạt bát thoăn thoắt liến thoắng loằng ngoằng áo khoác nói toạc ngã oạch |
18. uê, uy, ươ, uân, uât, uây, uyên, uyêt, uyt
|
hậu duệ hoa huệ trí tuệ xuề xòa tu duy luật chơi sản xuất xao xuyến khuyết điểm xuýt xoa uẩn khúc |
huy hiệu lũy tre lúy túy huơ vòi huơ mũ suất ăn uất ức lưu luyến tuyết rơi xe buýt uể oải |
huơ tay thuở xưa tuân thủ tiêu chuẩn mùa xuân khuân vác vi khuẩn bấm huyệt bấm huyệt tuýt còi ủy ban |
ngúng nguẩy giải khuây khuây khỏa khuấy động nguầy nguậy duyên dáng duyên hải tuyển chọn kiểm duyệt huýt sáo uyên ương |
Xem thêm các chương trình khác:
- Các dạng bài tập Tiếng Anh thông dụng nhất
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Tiếng Anh có đáp án
- Toàn bộ kiến thức về cụm động từ | Định nghĩa và cách dùng
- 500 đoạn văn Tiếng Anh thông dụng nhất và cách làm
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
