Cách đánh vần và những bài đọc luyện tập cách đánh vần cho học sinh vào lớp 1
Vietjack.me giới thiệu đến bạn đọc bài viết Cách đánh vần và những bài đọc luyện tập cách đánh vần cho học sinh vào lớp 1. Mời các bạn đón xem:
Cách đánh vần và những bài đọc luyện tập cách đánh vần cho học sinh vào lớp 1
Bảng chữ cái, âm vần, chữ số và dấu
| Chữ cái | a | ă | â | b | c | d | đ | e | ê | g | h | i | k | l | m | |
| n | o | ô | ơ | p | q | r | s | t | u | ư | v | x | y | |||
| Âm ghi bằng 2-3 chữ cái | tr | th | nh | kh | gi | gh | ||||||||||
| ng | ngh | ph | qu | ch | ||||||||||||
| iê | yê | uô | ươ | |||||||||||||
| Chữ số và dấu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 9 | 10 | |||||||
| + | - | > | < | |||||||||||||
| = | ||||||||||||||||
BÀI ĐỌC 1
| Nguyên âm: | a | ă | â | o | ô | ơ | e | ê | i | y | u | ư |
| Phụ âm: | c | |||||||||||
| Dấu: | ` | ' | ? | ~ | . | |||||||
| Tiếng | ca | cà | cá | cả | cạ | |||||||
| co | cò | có | cỏ | cọ | ||||||||
| cô | cồ | cố | cổ | cỗ | cộ | |||||||
| cơ | cờ | cớ | cỡ | |||||||||
| cu | cù | cú | củ | cũ | cụ | |||||||
| cư | cừ | cứ | cử | cữ | cự | |||||||
| Từ: | có cà | có cá | có cỗ | |||||||||
| cổ cò | cá cờ | cụ cố | ||||||||||
| Câu: | - Cò có cá | |||||||||||
| - Cô có cờ | ||||||||||||
| - Cờ cu cũ | ||||||||||||
| - A! Cỗ có cá, có cả cà cơ | ||||||||||||
| Phân tích: | - Tiếng ca gồm 2 âm, âm c đứng trước, âm a đứng sau | |||||||||||
| - Từ cá cờ gồm 2 tiếng, tiếng cá đứng trước, tiếng cờ đứng sau | ||||||||||||
| (Lưu ý: Phụ huynh hướng dẫn con phân tích tiếng, từ theo mẫu trên) | ||||||||||||
BÀI ĐỌC 2
| Phụ âm: | b | d | đ | ||||||
| Tiếng | ba | bo | bô | bơ | be | bê | bi | bu | bư |
| da | do | dô | dơ | de | dê | di | du | dư | |
| đa | đo | đô | đơ | đe | đê | đi | đu | đư | |
| Từ: | ba ba | be bé | bi bô | bí đỏ | |||||
| dỗ bé | dỡ củ | e dè | dê dễ | ||||||
| đo đỏ | đơ đỡ | bờ đê | đi đò | ||||||
| đu đủ | da bò | bế bé | ô dù | ||||||
| dì Ba | đỗ đỏ | đổ đá | đá dế | ||||||
| Câu: | - Bò, dê đã có ba bó cỏ | ||||||||
| - Bé bi bô: bà, bố bế bé | |||||||||
| - Bà bế bé, bé bá cổ bà | |||||||||
| - Bà dỗ bé để bé đi đò đỡ e dè | |||||||||
| - Bố bẻ bí bỏ bị | |||||||||
| Phân tích: | - Tiếng bé gồm 2 âm, âm b đứng trước, âm đứng sau thêm thanh sắc trên âm e | ||||||||
| - Từ đi đò gồm 2 tiếng, tiếng đi đứng trước, tiếng đò đứng sau | |||||||||
| (Lưu ý: Phụ huynh hướng dẫn con phân tích tiếng, từ theo mẫu trên) | |||||||||
BÀI ĐỌC 3
| Phụ âm: | h | l | k | |||||||||
| Tiếng | ha | ho | hô | hơ | he | hê | hi | hu | hư | |||
| la | lo | lô | lơ | le | lê | li | lu | lư | ||||
| ke | kê | ki | (âm k chỉ ghép với e, ê, và i) | |||||||||
| Từ: | hạ cờ | hổ dữ | hồ cá | hả hê | ê ke | |||||||
| bé ho | kẽ hở | lá hẹ | lá đa | kì cọ | ||||||||
| lọ đỗ | lơ là | le le | đi lễ | kể lể | ||||||||
| lê la | lá cờ | lọ cổ | cũ kĩ | ki bo | ||||||||
| Câu: | - Bé bị ho, bà bế bé, bà dỗ bé | |||||||||||
| - Hè, bé đổ dế ở bờ đê. | ||||||||||||
| - Bé Hà la: bò, bê hả bà? | ||||||||||||
| - Ừ, có cả dê ở đó | ||||||||||||
| - Dê lạ kì, bé cứ bi bô: bố, ở bà có dê kì lạ cơ! | ||||||||||||
| - Bà có ô đã cũ, bé cứ bi bô: Bố, ô bà đã cũ kĩ! | ||||||||||||
| - Cô Kỳ là dì bé Ký | ||||||||||||
| - Cô Kỳ ca: lá lá la la | ||||||||||||
| - Cô Kỳ hò: hò lơ, hò lờ | ||||||||||||
BÀI ĐỌC 4
| Phụ âm: | t | n | m | ||||||
| Tiếng | ta | to | tô | tơ | te | tê | ti | tu | tư |
| na | no | nô | nơ | ne | nê | ni | nu | nư | |
| ma | mo | mô | mơ | me | mê | mi | mu | mư | |
| Từ: | ô tô | nơ đỏ | cá mè | cử tạ | |||||
| tủ to | no nê | ba má | ca mổ | ||||||
| tử tế | na to | bố mẹ | má nẻ | ||||||
| củ từ | ca nô | mũ nỉ | nụ cà | ||||||
| Câu: | - Bà có na to, có cả củ từ, bí đỏ to cơ | ||||||||
| - Bé la to: bố mẹ, nụ cà đã nở | |||||||||
| - Ô tô đi từ từ để đổ đá ở đê | |||||||||
| - Bò bê có cỏ, bò bê no nê | |||||||||
| - Bé Mỹ có mũ nỉ | |||||||||
| - Dì Tư đi đò, bố mẹ đi ca nô | |||||||||
| - Bé Hà có nơ đỏ | |||||||||
BÀI ĐỌC 5
| Phụ âm: | v | r | s | x | |||||
| Tiếng | va | vo | vô | vơ | ve | vê | vi | vu | vư |
| ra | ro | rô | rơ | re | rê | ri | ru | rư | |
| sa | so | sô | sơ | se | sê | si | su | sư | |
| xa | xo | xô | xơ | xe | xê | xi | xu | xư | |
| Từ: | cá rô | hè về | xổ số | su sú | |||||
| bó rạ | tò vò | sư tử | số ne | ||||||
| rổ rá | vỗ về | xe bò | xẻ đá | ||||||
| bộ rễ | vở vẽ | đi xa | lá sả | ||||||
| Câu: | - Hè về, có ve, ve ra rả. | ||||||||
| - Bé vẽ ve, bé vẽ bê, và vẽ cả ô tô. | |||||||||
| - Hè, bé và và đi mò cá, có cá cờ và cả cá rô to. | |||||||||
| - Cụ Sĩ có lọ sứ cổ. | |||||||||
| - Hè về, bố mẹ và bé đi ra bờ hồ. | |||||||||
| - Ở xã ta có cô ca sĩ ở xứ xa về. | |||||||||
BÀI ĐỌC 6
|
Phụ âm: |
p |
ph |
q |
qu |
||||||
|
Tiếng |
pa |
po |
pô |
pơ |
pe |
pê |
pi |
py |
pu |
pư |
|
pha |
pho |
phô |
phơ |
phe |
phê |
phi |
phu |
|||
|
qua |
que |
quê |
qui |
quy |
||||||
|
Từ: |
pí po |
pí pô |
pí pa pí pô |
|||||||
|
phở bò |
quà quê |
tổ phó |
||||||||
|
phố xá |
cá quả |
phì phò |
||||||||
|
cà phê |
qua phà |
vỏ quế |
||||||||
|
Câu: |
- Phú pha cà phê. |
|||||||||
|
- Phi có tô phở bò. |
||||||||||
|
- Quà quê có vô số quả: đu đủ, na, bơ và cả lê |
||||||||||
|
- Cụ Sĩ có lọ sứ cổ. |
||||||||||
|
- Hè về, bố mẹ và bé đi ra bờ hồ. |
||||||||||
|
- Đi qua phà để ra phố, bé cứ sợ. |
||||||||||
BÀI ĐỌC 7
| Phụ âm: | g | gh | ng | ngh | ||||
| Tiếng | ga | go | gô | gơ | gu | gư | ||
| ghe | ghê | ghi | ||||||
| nga | ngo | ngô | ngơ | ngu | ngư | |||
| nghe | nghê | nghi | ||||||
| Từ: | (chú ý: gh, ngh chỉ ghép với e, ê, i) | |||||||
| gà gô | ghế gỗ | bé ngã | nghé ọ | |||||
| tủ gỗ | ghi vở | ngồ ngộ | củ nghệ | |||||
| gỗ gụ | ghẹ to | bỡ ngỡ | nghĩ kĩ | |||||
| gõ mõ | ghê sợ | cá ngừ | ngô nghê | |||||
| Câu: | - Cô Tư có ổ gà đẻ | |||||||
| - Cụ Tú có tủ gỗ gụ. | ||||||||
| - Phố bé có nghề xẻ gỗ. | ||||||||
| - Quê bà có bể, ở bể có cá ngừ và ghẹ. | ||||||||
| - Bé bị ngã, bà đỡ bé, nghé cứ ngó bé. | ||||||||
BÀI ĐỌC 8
|
Phụ âm: |
ch |
tr |
|
||||||
|
Tiếng |
cha |
cho |
chô |
chơ |
che |
chê |
chi |
chu |
chư |
|
tra |
tro |
trô |
trơ |
tre |
trê |
tri |
tru |
trư |
|
|
Từ: |
cha mẹ |
che chở |
tra ngô |
cá trê |
|
||||
|
chó xù |
chị Hà |
chỉ trỏ |
vũ trụ |
|
|||||
|
chỗ ở |
chú rể |
trở về |
dự trữ |
|
|||||
|
đi chợ |
chữ số |
lá tre |
lí trí |
|
|||||
|
Câu: |
- Chú Nghi chở bà ra chợ. |
|
|||||||
|
- Bé Chi sợ chó dữ. |
|
||||||||
|
- Bé pha trà cho bà và bố. |
|
||||||||
|
- Bé Trí đã đi trẻ về. |
|
||||||||
|
- Cụ Trụ chẻ tre ở hè. |
|
||||||||
|
- Bé và mẹ đi chợ, ở chợ có cá trê to. |
|
||||||||
BÀI ĐỌC 9
|
Phụ âm: |
nh |
th |
|
||||||
|
Tiếng |
nha |
nho |
nhô |
nhơ |
nhe |
nhê |
nhi |
nhu |
như |
|
tha |
tho |
thô |
thơ |
the |
thê |
thi |
thu |
thư |
|
|
Từ: |
nhà thờ |
nhè nhẹ |
thả cá |
the thé |
|
||||
|
quả nho |
lí nhí |
chú thỏ |
lê thê |
|
|||||
|
nhổ cỏ |
nhu nhú |
xe thồ |
quả thị |
|
|||||
|
nhớ nhà |
như ý |
thơ ca |
cá thu |
|
|||||
|
nhớ nhà |
nho nhỏ |
thủ thỉ |
thứ tự |
|
|||||
|
Câu: |
- Bà ở quê, nhà bà là nhà lá. |
|
|||||||
|
- Nhà bé ở phố, phố có ngõ nhỏ. |
|
||||||||
|
- Xe ô tô chở sư tử và hổ về sở thú. |
|
||||||||
|
- Thu bỏ thư cho cô Tú. |
|
||||||||
|
- Bố bé là thợ hồ, chú bé là thợ nề. |
|
||||||||
|
- Ở phố bé có nhà thờ to. |
|
||||||||
|
- Bé đi nhà trẻ chớ đi trễ giờ. |
|
||||||||
BÀI ĐỌC 10
|
Phụ âm: |
gi |
kh |
|
||||||
|
Tiếng |
gia |
gio |
giô |
giơ |
gie |
giê |
gi |
giu |
giư |
|
kha |
kho |
khô |
khơ |
khe |
khê |
khi |
khu |
khư |
|
|
Từ: |
gia vị |
gió to |
giẻ cũ |
khổ sở |
|
||||
|
bà già |
giò chả |
giữ nhà |
khơ me |
|
|||||
|
giá cả |
giỏ cá |
khe khẽ |
quả khế |
|
|||||
|
giả da |
giỗ tổ |
kha khá |
chú khỉ |
|
|||||
|
giã giò |
thì giờ |
kho cá |
khu đô thị |
|
|||||
|
quá khứ |
cá khô |
tú lơ khơ |
khí ô - xy |
|
|||||
|
Câu: |
- Bà cho gia vị và khế để kho cá. |
|
|||||||
|
- Nhà bé có giỗ, cỗ có giò chả. |
|
||||||||
|
- Phố bé Nga có nghề giã giò. |
|
||||||||
|
- Chú chó xù giữ nhà khá ghê. |
|
||||||||
|
- Bà ở nhà lá, gió to bé cứ sợ nhà đổ. |
|
||||||||
|
- Bé Thu đi khe khẽ để bà và bố mẹ ngủ. |
|
||||||||
BÀI ĐỌC 11
|
Có cỗ Nhà có giỗ Có cỗ to Có chả giò, Có cá kho Bẽ đã no Bé ngủ khò |
Thu có quà Thu qua nhà bà Bà cho Thu quà Thu mở quà ra Thu cho cả nhà Quà có mì gà Có nho, có na Thu no nê quá Thu hò thu ca |
|
Nga về quê Nga về nhà quê Nga ra bờ đê Có bò có bê Có dê có nghé Khi Nga trở về Nga nhớ nhà quê Ở đó có bà Nghĩ mà thú ghê |
Hà nhớ nhà Bé Hà đi xa Nó nhớ nhà quá Hà đi xe ca Khi trở về nhà Nhà hà có bà Có mẹ, có cha Bà Hà đã già Bà chỉ ở nhà |
Hướng dẫn con phân tích Tiếng:
Tiếng bé có âm b đứng trước, âm e đứng sau thêm thanh sắc trên âm e.
- Chú ý nhớ các khái niệm được gạch chân
- Các tiếng khác, con phân tích tương tự: bà, hổ, cỏ, mẹ,vẽ.
BÀI ĐỌC 12
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
|
an |
ăn |
ân |
on |
ôn |
ơn |
en |
ên |
in |
un |
|
van |
văn |
vân |
von |
vôn |
vơn |
ven |
vên |
vin |
vun |
|
tan |
tăn |
tân |
ton |
tôn |
tơn |
ten |
tên |
tin |
tun |
|
đàn ngan |
khăn đỏ |
số bốn |
bên trên |
- Cô khen bé cẩn thận
- Bé Vân và bé Lan là bạn thân.
- Ủn à ủn ỉn.
Chín chú lợn con Ăn đã no tròn Cả đàn đi ngủ
Hướng dẫn con phân tích Tiếng:
Tiếng nhà có âm nh đứng trước, âm a đứng sau thêm thanh huyền trên âm e.
- Các tiếng khác, con phân tích tương tự: Thỏ, khế, nghỉ, ghế.
BÀI ĐỌC 13
PHẦN VẦN
Cô dặn: Con đánh vần vần trước rồi đọc trơn vần (đọc thuộc vần)
|
am |
ăm |
âm |
om |
ôm |
ơm |
em |
êm |
im |
um |
|
nam |
năm |
nâm |
nom |
nôm |
nơm |
nem |
nêm |
nim |
num |
|
tam |
tăm |
tâm |
tom |
tôm |
tơm |
tem |
têm |
tim |
tum |
|
quả cam chăm làm mầm non tăm tre đi chậm |
đom đóm lom khom con tôm nấm rơm chôm chôm |
xem phim bơm xe que kem nằm đệm thềm nhà |
tìm kim tổ chim chùm nhãn cảm cúm chúm chím |
- Bé cho đàn gà con ăn tấm. Bố khen bé chăm làm.
- Thứ năm, mẹ cho bé đi xem phim.
- Bé Thơm bị ốm, hôm qua bà cho bé đi khám ở trạm y tế xã.
Hướng dẫn con phân tích ÂM:
- ÂM th có con chữ t đứng trước, con chữ h đứng sau.
- ÂM ngh có con chữ n đứng trước, con chữ gh đứng, con chữ h đứng cuối.
- Các âm khác hướng dẫn tương tự: kh, ph, ch, gh, ng
Xem thêm các chương trình khác:
- Các dạng bài tập Tiếng Anh thông dụng nhất
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Tiếng Anh có đáp án
- Toàn bộ kiến thức về cụm động từ | Định nghĩa và cách dùng
- 500 đoạn văn Tiếng Anh thông dụng nhất và cách làm
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
