Câu hỏi:

17/06/2026 247

Điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác của góc lượng giác có số đo ‒830° thuộc góc phần tư thứ mấy?

A. Góc phần tư thứ I.

B. Góc phần tư thứ II.

C. Góc phần tư thứ III.

D. Góc phần tư thứ IV.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Vận tốc v1 (cm/s) của con lắc đơn thứ nhất và vận tốc v2 (cm/s) của con lắc đơn thứ hai theo thời gian t (giây) được cho bởi công thức:

v1(t)=−4cos2t3+π4 và v2(t)=2sin2t+π6.

Xác định các thời điểm t mà tại đó:

a) Vận tốc của con lắc đơn thứ nhất bằng 2 cm/s;

b) Vận tốc của con lắc đơn thứ nhất gấp 2 lần vận tốc của con lắc đơn thứ 2.

Xem đáp án » 17/06/2026 1,191

Câu 2:

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng 0;π2?

A. y =sinx.

B. y = ‒cotx.

C. y = tanx.

D. y = cosx.

Xem đáp án » 17/06/2026 639

Câu 3:

Cho sinα=34 với π2<α<π. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) sin2α;

b) cosα+π3;

c) tan2α−π4.

Xem đáp án » 17/06/2026 333

Câu 4:

Số nghiệm của phương trình sin2x+π3=12 trên đoạn [0; 8π] là:

A. 14.

B. 15.

C. 16.

D. 17.

Xem đáp án » 17/06/2026 322

Câu 5:

Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau:

a) sin2x+π8−sin2x−π8=22sin2x;

b) sin2y + 2cosxcosycos(x ‒ y) = cos2x + cos2(x ‒ y).

Xem đáp án » 17/06/2026 293

Câu 6:

Cho cosα=13. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào không thể xảy ra?

A. sinα=−223.

B. cos2α=229.

C. cotα=24.

D. cosα2=63.

Xem đáp án » 17/06/2026 284

Câu 7:

Trên đường tròn lượng giác, góc lượng giác 13π7 có cùng điểm biểu diễn với góc lượng giác nào sau đây?

A. 6π7

B. 20π7

C. -π7

D. 19π14

Xem đáp án » 17/06/2026 253

Câu 8:

Chứng minh rằng các hàm số dưới đây là hàm số tuần hoàn và xét tính chẵn, lẻ của mỗi hàm số đó.

a) y=3sinx+2tanx3;

b) y=cosxsinπ−x2.

Xem đáp án » 17/06/2026 252

Câu 9:

Trong các khẳng định sai, khẳng định nào là sai?

A. cos(π ‒ x) = ‒cosx.

B. sinπ2−x=−cosx.

C. tan(π + x) = tanx.

D. cosπ2−x=sinx.

Xem đáp án » 17/06/2026 235

Câu 10:

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A. y = tanx ‒ 2cotx.

B. y=sin5π−x2.

C. 3sin2x + cos2x.

D. y=cot2x+π5.

Xem đáp án » 17/06/2026 220

Câu 11:

Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos2x−π3+sinx=0;

b) cos2x+π4=2+34;

c) cos3x+π6+2sin2x=1.

Xem đáp án » 17/06/2026 218

Câu 12:

Cho sinα=−35 và cosα=45. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. sinα+π4=210.

B. sin2α=−1225.

C. tan2α+π4=−3117.

D. cosα+π3=3+4310.

Xem đáp án » 17/06/2026 198

Câu 13:

Cho sinα=154 và cosβ=13. Giá trị của biểu thức sin(α + β)sin(α ‒ β) bằng

A. 712.

B. 112.

C. 1512.

D. 7144.

Xem đáp án » 17/06/2026 195

Câu 14:

Số nghiệm của phương trình tanπ6−x=tan3π8 trên đoạn [‒6π; π] là:

A. 7.

B. 8.

C. 9.

D. 10.

Xem đáp án » 17/06/2026 192

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »