Câu hỏi:

17/06/2026 127

Cho đường thẳng (d):y=x+2. Đường thẳng song song với đường thẳng (d) là đường thẳng

A. y = -x + 2

B. y = 3x + 2

C. y = x

Đáp án chính xác

D. y = 2x + 1

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

* Lời giải:

Đường thẳng song song với đường thẳng (d):y=x+2 là đường thẳng y=x.

* Phương pháp giải:

Hai đường thẳng y=ax+b và y=a′x+b′ song song khi a=a′ và b≠b′.

* Lý thuyết nắm thêm

Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

- Mỗi đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ là một tập hợp những điểm có tọa độ thỏa mãn phương trình của đường thẳng đó. Vì vậy, bài toán tìm giao điểm của hai đường thẳng được quy về bài toán giải hệ gồm hai phương trình tương ứng.

Trên mặt phẳng tọa độ, xét hai đường thẳng ∆1: a1x + b1y + c1 = 0 và ∆2: a2x + b2y + c2 = 0.

Khi đó, tọa độ giao điểm của ∆1 và ∆2 là nghiệm của hệ phương trình:

a1x+b1y+c1=0a2x+b2y+c2=0(*)

∆1 cắt ∆2 tại M(x0 ; y0) khi và chỉ khi hệ (*) có nghiệm duy nhất (x0; y0).

∆1 song song với ∆2 khi và chỉ khi hệ (*) vô nghiệm.

∆1 trùng ∆2 khi và chỉ khi hệ (*) có vô số nghiệm.

Chú ý:

Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách (Lý thuyết Toán lớp 10) | Kết nối tri thức

Dựa vào các vectơ chỉ phương u1→, u2→ hoặc các vectơ pháp tuyến n1→, n2→ của ∆1, ∆2 ta có:

+ ∆1 và ∆2 song song hoặc trùng nhau ⇔u1→ và u2→ cùng phương ⇔ n1→ và n2→ cùng phương.

+ ∆1 và ∆2 cắt nhau ⇔ u1→và u2→ không cùng phương ⇔ n1→ và n2→ không cùng phương.

Nhận xét: Giả sử hai đường thẳng ∆1, ∆2 có hai vectơ chỉ phương u1→,u2→ (hay hai vectơ pháp tuyến n1→, n2→) cùng phương. Khi đó:

+ Nếu ∆1 và ∆2 có điểm chung thì ∆1 trùng ∆2.

+ Nếu tồn tại điểm thuộc ∆1 nhưng không thuộc ∆2 thì ∆1 song song với ∆2

Góc giữa hai đường thẳng

- Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn góc, số đo của góc không tù được gọi là số đo góc (hay đơn giản là góc) giữa hai đường thẳng.

- Góc giữa hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau được quy ước bằng 0°.

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

Lý thuyết Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách - Toán 10 Kết nối tri thức 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

xx=....

Xem đáp án » 17/06/2026 18,154

Câu 2:

Một cửa hàng có 2340 kg gạo, sau khi bán thì số gạo giảm đi 3 lần. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án » 17/06/2026 2,442

Câu 3:

Với mọi α∈ℝ thì tan2017π+α bằng:

Xem đáp án » 17/06/2026 2,356

Câu 4:

Điều kiện trong đẳng thức tanα. cotα =1 là:

Xem đáp án » 17/06/2026 1,283

Câu 5:

Rút gọn biểu thức M = cos415° - sin415°

Xem đáp án » 17/06/2026 1,065

Câu 6:

Hằng số cân bằng của phản ứng A(g)+2B(g) -> C(g)+ 52D(g) có giá trị là 4,0 thì giá trị của hằng số cân bằng của phản ứng 2C(g)+5D(g) -> 2A(g)+4B(g) là bao nhiêu nếu ở cùng nhiệt độ?

Xem đáp án » 17/06/2026 970

Câu 7:

Một búa máy có khối lượng 10 tấn rơi từ độ cao 2,5m vào một vật sắt có khối lượng 200kg. Hỏi búa phải rơi bao nhiêu lần để vật tăng thêm 40 độ C, biết chỉ 60% động năng của búa máy rơi mới làm vật nóng lên, g= 9,8m/s

Xem đáp án » 17/06/2026 857

Câu 8:

Cho hàm số f(x)=x3-6x2-36x-1. Gọi d là đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x). Biết d cắt trục Ox và Oy lần lượt tại A và B thì diện tích tam giác OAB bằng bao nhiêu?

Xem đáp án » 17/06/2026 729

Câu 9:

Tung độ là gì? Hoành độ là gì? (Trong hàm số bậc nhất)

Xem đáp án » 17/06/2026 715

Câu 10:

Hai cạnh tương ứng là gì? Hai góc tương ứng là gì?

Xem đáp án » 17/06/2026 714

Câu 11:

Điểm đối xứng là gì?

Xem đáp án » 17/06/2026 713

Câu 12:

Giá trị của biểu thức:tan 225°  - cot 81° . cot 69° cot 261° + tan 201° 

Xem đáp án » 17/06/2026 677

Câu 13:

Một hình trụ có chiều cao bằng đường kính đáy. Biết thể tích của nó là 54π (cm3). Tính diện tích toàn phần của hình trụ.

Xem đáp án » 17/06/2026 611

Câu 14:

Rút gọn A= tanx. tan(x+π3)+tan(x+π3).tan(x+2π3) +tan(x+2π3).tanx

Xem đáp án » 17/06/2026 608

Câu 15:

Tính diện tích một tam giác vuông có chu vi 72cm, hiệu giữa đường trung tuyến và đường cao ứng với cạnh huyền bằng 7cm.

Xem đáp án » 17/06/2026 584

Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »