Câu hỏi:

17/06/2026 351

Cho A = (−∞;−2], B = [3; +∞) và C = (0; 4). Khi đó, (A ∪ B) ∩ C là: 

A. [3; 4];     

B. (−∞; −2] ∪ (3; +∞);    

C. [3; 4);     

Đáp án chính xác

D. (−∞; −2) ∪ [3; +∞).

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Cho A = (−vô cùng;−2], B = [3; +vô cùng) và C = (0; 4). Khi đó, (A giao B) (ảnh 1)

Ta có A ∪ B = (−∞; −2) ∪ [3; +∞). Suy ra (A ∪ B) ∩ C = [3; 4).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho A = [−7; +∞). Tập hợp CℝA là:

Xem đáp án » 17/06/2026 3,462

Câu 2:

Hình vẽ dưới đây biểu diễn tập hợp nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 1,091

Câu 3:

Cho tập hợp A = (−∞; 4] và B = [−2; +∞). Xác định tập hợp A ∩ B?

Xem đáp án » 17/06/2026 597

Câu 4:

Cho A = [−2; 4] và B = (0; 5]. Khẳng định nào sau đây là SAI?

Xem đáp án » 17/06/2026 589

Câu 5:

Sử dụng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết tập hợp A={x∈ℝ|−3≤x≤5}.

Xem đáp án » 17/06/2026 460

Câu 6:

Cho A = {a, b}. Số tập con của A là:

Xem đáp án » 17/06/2026 459

Câu 7:

Cho hai tập A = [−2; 1] và B = (0; +∞). Tập hợp A ∪ B là:

Xem đáp án » 17/06/2026 423

Câu 8:

Cho hai tập A = [−2; 1] và B = (0; +∞).  Tập hợp B \ A là:

Xem đáp án » 17/06/2026 402

Câu 9:

Trong các đáp án dưới đây, cách viết khác của tập D={x∈ℝ|x≠−3} là

Xem đáp án » 17/06/2026 384

Câu 10:

Cho A = {0; 1; 2}. Số tập con của A là:

Xem đáp án » 17/06/2026 312

Câu 11:

Cho A = {1; 3; 4; 7} và B = {3; 5; 7; 10} . Tập A\ B là:

Xem đáp án » 17/06/2026 307

Câu 12:

Xác định tập hợp B={x∈ℤ|−2≤x<3} bằng cách liệt kê các phần tử.

Xem đáp án » 17/06/2026 291

Câu 13:

Cho A = {x ∈ℕ| x ≤ 5}. Tập A là tập hợp nào trong các tập sau:

Xem đáp án » 17/06/2026 285

Câu 14:

Cho tập hợp A ¹ Æ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?

Xem đáp án » 17/06/2026 282