Câu hỏi:

17/06/2026 473

Bác Nhi gửi vào ngân hàng 60 triệu đồng với kì hạn 1 năm, lãi suất 6,5%/năm. Hết kì hạn 1 năm, bác rút ra 13 số tiền (kể cả gốc và lãi). Tính số tiền còn lại của bác Nhi trong ngân hàng.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

1 năm = 12 tháng.

Cách tính tiền lãi có kì hạn là:

Số tiền lãi = Số tiền gửi . lãi suất (%/năm) . số tháng gửi : 12.

Số tiền lãi sau một năm là:

60 . 6,5% . 1212 = 60 . 13200  = 3,9 (triệu đồng)

Số tiền cả gốc lẫn lãi bác Nhi nhận được sau một năm là:

60 + 3,9 = 63,9 (triệu đồng).

Số tiền bác Nhi rút ra là:

63,9 . 13=21,3 (triệu đồng)

Số tiền còn lại của bác Nhi trong ngân hàng là:

63,9 – 21,3 = 42,6 (triệu đồng) = 42 600 000 (đồng).

Vậy số tiền còn lại của bác Nhi trong ngân hàng là 42 600 000 đồng.

*Phương pháp giải:

      Tính số tiền lãi sau 1 năm = Số tiền gốc. 6,5 trên 100

-          Tính số tiền gốc và lãi sau 1 năm

-          Tính số tiền rút ra

-          Tính số tiền còn lại.

*Lý thuyết:

1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ:

- Mỗi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số ab(a,b∈Z,b≠0) Ta cộng trừ số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số có mẫu số dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.

- Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của phép cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0. Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối.

2. Quy tắc chuyển vế:

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.

3. Quy tắc nhân, chia số hữu tỉ:

Với hai số hữu tỉ x=ab; y=cd

- Nhân hai số hữu tỉ: x.y= ab.cd=acbd

- Chia hai số hữu tỉ: x:y= ab:cd=ab.dc=adbc ( y≠0)

4. Chú ý:

- Phép cộng trong □ , ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý như các tổng đại số trong □

- Phép nhân trong □ có các tính chất cơ bản: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.

- Thương của phép chia x cho y gọi là tỉ số của x và y, kí hiệu là xy .

Xem thêm

Cách giải bài tập Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ cơ bản và nâng cao – Toán lớp 7 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Tính một cách hợp lí:

a) (−  0,4)+38+(−  0,6)

b) 45−  1,8+0,375+58

Xem đáp án » 17/06/2026 966

Câu 2:

Tính:

a) 5,75  .  − 89b) 238  .  (− 0,4)c) − 125:(− 6,5)  

 

Xem đáp án » 17/06/2026 284

Câu 3:

Theo yêu cầu của kiến trúc sư, khoảng cách tối thiểu giữa ổ cắm và vòi nước của nhà chú Năm là 60 cm. Trên bản vẽ có tỉ lệ 120 của thiết kế nhà chú Năm, khoảng cách từ ổ cắm điện đến vòi nước đo được là 2,5 cm. Khoảng cách trên bản vẽ như vậy có phù hợp với yêu cầu của kiến trúc sư không? Giải thích vì sao.

Xem đáp án » 17/06/2026 278

Câu 4:

Tính một cách hợp lí:

a) 73  .  (− 2,5)  .  67

b) 0,8  .  − 29−45  .  79−0,2

Xem đáp án » 17/06/2026 271

Câu 5:

Tìm số nghịch đảo của mỗi số hữu tỉ sau:

a) 215

b) -13

Xem đáp án » 17/06/2026 259

Câu 6:

Tính:

 a) −  16+0,75b) 3110−38 c) 0,1+−  917−(−  0,9)

Xem đáp án » 17/06/2026 231

Câu 7:

Đèo Hải Vân là một cung đường hiểm trở trên tuyến giao thông suốt Việt Nam. Để thuận lợi cho việc đi lại, người ta đã xây dựng hầm đường bộ xuyên đèo Hải Vân.

Hầm Hải Vân có chiều dài là 6,28 km và bằng 157500 độ dài của đèo Hải Vân. Độ dài của đèo Hải Vân là bao nhiêu ki-lô-mét?

Câu hỏi khởi động trang 12 Sách giáo khoa Toán lớp 7 Tập 1: Đèo Hải Vân là một cung đường hiểm trở (ảnh 1)

 

Xem đáp án » 17/06/2026 230

Câu 8:

Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B. Trong 1 giờ đầu, ô tô đã đi được 25 quãng đường. Hỏi vẫn với vận tốc đó, ô tô phải mất bao lâu để đi hết cả quãng đường AB?

Xem đáp án » 17/06/2026 203

Câu 9:

a) Tìm số nguyên x, biết: x + 5 = – 3.

b) Trong tập hợp các số nguyên, nêu quy tắc tìm một số hạng của tổng hai số khi biết tổng và số hạng còn lại.

Xem đáp án » 17/06/2026 192

Câu 10:

Tính một cách hợp lí:

a) − 310−  0,125+− 710+  1,125b) −  83 . 211− 83 :119

Xem đáp án » 17/06/2026 180

Câu 11:

Tính:

a) 57−(− 3,9)

b) (− 3,25)+434

Xem đáp án » 17/06/2026 177

Câu 12:

Tính một cách hợp lý:

a) x−− 79=− 56

b) 15− 4−x=0,3

Xem đáp án » 17/06/2026 173

Câu 13:

Nêu tính chất phép nhân các số nguyên.

Xem đáp án » 17/06/2026 167

Câu 14:

Nêu phân số nghịch đảo của phân số mn  (m≠0,  n≠0)

Xem đáp án » 17/06/2026 161

Câu 15:

Thực hiện các phép tính sau:

a) 18  .  35

b) − 67:−  53

c) 0,6 . (− 0,15).

Xem đáp án » 17/06/2026 157

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »