- Tại một xí nghiệp, trong tháng 1 cả hai tổ sản xuất được 900 sản phẩm. Sang tháng 2, tổ 1 làm
- Một chiếc ti vi sau khi giảm giá 2 lần, mỗi lần 10% so với giá đang bán thì có giá là 16 200 000 đồng
- Tổng số học sinh khối 8 và khối 9 của một trường là 400 em, trong đó có 252 em là học sinh giỏi
- Một miếng hợp kim đồng và thiếc có khối lượng 12 kg chứa 45% đồng. Hỏi phải pha thêm
- Bài tập cuối chương 5 trang 18
- Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? y=1-1/x
- Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2 – 4x? (1; 1)
- Nếu hai đường thẳng d1: y = –3x + 4 và d2: y = (m + 2)x + m song song với nhau thì m bằng
- Đường thẳng song song với đường thẳng y = 5x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 là
- Cho hai đường thẳng y = 1/4x + 4 và y = 1/4x - 4. Hai đường thẳng đã cho
- Cho hàm số y=-x+9/9. Phát biểu nào sau đây là đúng về đồ thị hàm số đã cho
- Đồ thị của hàm số y = x/4 + 4 có dạng giống với đồ thị nào dưới đây
- Đoạn thẳng trong hình vẽ bên là tập hợp những điểm (x; y) thoả mãn điều kiện nào dưới đây
- Cho hàm số y = 5x + 10. Giá trị của hàm số tại x = a – 1 là: 5a + 5
- Cho hàm số y = f(x) = 3x – 2. Tính f(–5); f(–4); f(0); f(1); f(2); f(a); f(a + 1)
- Cho hàm số y = f(x) = 2/3x + 5. Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục Ox
- Cho hàm số y = f(x) = (m + 1)x + 5. a) Tìm điều kiện của m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất
- Cho hàm số y = (m – 3)x. a) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm A(1; 2)
- Cho hai d: y = x – 2 và d’: y = –2x + 1. a) Tìm hệ số góc của hai đường thẳng d và d’
- Cho đường thẳng d: y = (m – 2)x + 1. Với giá trị nào của m để: a) Đường thẳng d song song
- Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của hàm số đã cho song song với đường thẳng y = –2x + 3
- Tìm điểm cố định mà mỗi đường thẳng d’: y = (m – 2)x + 3 luôn đi qua với mọi giá trị của m
- Cho các đường thẳng d1: y = x + 1; d2: y = –x – 3; d3: y = mx + 2m – 1. a) Vẽ hai đường thẳng d1 và d2
- Bài 4: Hệ số góc của đường thẳng
- Cho hàm số y = ax + 2. Tìm hệ số góc a, biết rằng: a) Đồ thị của hàm số đi qua điểm A(1; 3)
- Cho hai hàm số y = 2mx + 11 và y = (1 – m)x + 2. Với giá trị nào của m thì đồ thị của hai hàm số
- Cho hàm số y = 2x + b. Tìm b trong mỗi trường hợp sau: a) Với x = 4 thì hàm số có giá trị bằng 5
- Đồ thị của hàm số là đường thằng d1 đi qua gốc toạ độ. Hãy xác định hàm số trong mỗi trường hợp
- Hãy xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của hàm số là đường thẳng đi qua các điểm sau
- a) Đồ thị của hàm số là đường thẳng đi qua điểm B(–1; 2) và cắt trục tung tại điểm có tung độ
- Bài 3: Hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0)
- Trong các hàm số y = 2x + 1; y = x + 5; y = 3x^2 + 1 hàm số nào là hàm số bậc nhất
- Lập bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = 6x – 6 với x lần lượt bằng –2; –1; 0; 1; 2
- Tìm giao điểm của đường thẳng d: y = 2 – 4x. a) Với trục tung
- Xác định hệ số a của hàm số y = ax, biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm: a) M(3; 9)
- Cho đồ thị của hàm số y = ax đi qua điểm A(2; – 4). a) Xác định hệ số a
- Cho hàm số y = 3x + 6. a) Vẽ đồ thị của hàm số trên mặt phẳng toạ độ Oxy
- Chứng tỏ đồ thị hàm số y = (m – 1)x + m – 2 luôn đi qua một điểm cố định
- Bài 2: Tọa độ của một điểm và đồ thị của hàm số
- Tìm toạ độ của các điểm A, B, C, D, E trong Hình 8
- Cho hình vuông ABCD có toạ độ của các điểm A(1; 2), B(4; 2), C(4; 5). Trên mặt phẳng toạ độ
- Xác định toạ độ của các điểm sau: a) Điểm M nằm trên trục tung và có tung độ là 3
- Vẽ hệ trục toạ độ Oxy và đánh dấu các điểm A(2; 3), B(2; –1), C(–3; 3). Tam giác ABC
- a) Tìm toạ độ các điểm M, N, P, Q trong Hình 9
- Tìm toạ độ các điểm A, B, C, D, E và F trong Hình 10
- Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho toạ độ các điểm A(3; –1), B(2; 5), C(4; 1) và D(–4; –4)
- Vẽ đường thẳng qua hai điểm A(0; 5) và B(–3; 5). Em có nhận xét gì về tung độ của các điểm
- Các điểm A(–3; 8), B(–2; 5), C(1; 0) và D(1/2; 3/4) có thuộc đồ thị hàm số y = x^2 – 1
- Bài 1: Khái niệm hàm số
- Cho hàm số y = f(x) = 2x + 4. Tính f(–1); f(0); f(1)
- Cho hàm số y = g(x) = –3x – 3. Tính g(–2); g(–1); g(0); g(1); g(2)
- Cho hàm số y = f(x) = 0,5x và y = g(x) = –x + 2. Tính các giá trị tương ứng của y theo x
- Cho hàm số y = - căn 5 x. Lập bảng giá trị tương ứng của y khi x lần lượt bằng 0; 5
- Cho hàm số y = f(x) = 1/4x. Lập bảng giá trị tương ứng của y khi x lần lượt bằng
- Cho hàm số f(x) = ax^4 – bx^2 + x + 3 (a, b là hằng số). Cho biết f(2) = 17. Tính f(–2)
- Quãng đường d (km) đi được của một ô tô tỉ lệ thuận với thời gian t (giờ) theo công thức d = 50t
- Mở đầu trang 20 Toán 8 Tập 2
- HĐ1 trang 20 Toán 8 Tập 2
- Luyện tập 1 trang 20 Toán 8 Tập 2
- Luyện tập 2 trang 21 Toán 8 Tập 2
