Trang chủ Lớp 8 Toán Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 5. Phân thức đại số

Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 5. Phân thức đại số

Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 5. Phân thức đại số

  • 604 lượt thi

  • 15 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Biểu thức nào sau đây không là phân thức đại số?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

x2+40 không phải là phân thức đại số.


Câu 3:

17/06/2026

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 5x2y33?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 5x2y3.15x2y = 75x4y4 và 3.25x4y4 = 75x4y4

⇒5x3y3.15x2y = 3.25x4y4⇒5x2y33=25x4y415x2y.


Câu 4:

17/06/2026

Có bao nhiêu giá trị của x để phân thức x2−1x2−2x+1 có giá trị bằng 0?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điều kiện:x2−2x+1≠0⇔x−12≠0⇔x−1≠0⇔x≠1

Ta có: x2−1x2−2x+1=0⇔x2−1=0⇔x2=1⇔x=1Lx=−1TM

Vậy có 1 giá trị thỏa mãn yêu cầu đề bài.


Câu 5:

17/06/2026

Tìm đa thức M thỏa mãn: M2x−3=6x2+ 9x4x2−9    x≠±32

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Với x≠±32, ta có:

M2x−3=6x2+ 9x4x2−9 

M4x2−9=6x2+9x2x−3

M2x−32x+3=3x2x+32x−3

⇒M=3x


Câu 6:

17/06/2026

Điều kiện để phân thức 2x−53<0 là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Để phân thức 2x−53<0 thì 2x−5<0 hay 2x<5.

Do đó x < 52.


Câu 7:

17/06/2026

Giá trị lớn nhất của phân thức A=16x2−2x+5 là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Lời giải

Ta có: x2−2x+5=x2−2x+1+4=x−12+4

Vì x−12≥0  ∀x∈ℝ nên x−12+4≥4  ∀x∈ℝ hay x2−2x+5≥4.

Do đó 16x2−2x+5≤164 hay A≤4.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x−12=0 hay x = 1.
Vậy với x = 1 thì A đạt giá trị lớn nhất là 4.

*Phương pháp giải:

1. Cho biểu thức f(x,y..). ta nói M là giá trị lớn nhất (GTLN) của biểu thức f(x, y, ..) kí hiệu max f = M nếu thỏa mãn hai điều kiện sau đây

 

(1) với mọi x, y, .. để f(x, y, ..) xác định thì f(x, y, ..) ≤ M (M là hằng số)

(2) Tồn tại x0, y0,.. sao cho f(x0, y0 , ..) = M

2. Cho biểu thức f(x,y..). ta nói m là giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức f(x, y, ..) kí hiệu min f = m nếu thỏa mãn hai điều kiện sau đây

(1)Với mọi x, y, .. để f(x, y, ..) xác định thì f(x, y, ..) ≥ m (m là hằng số)

(2)Tồn tại x0, y0,.. sao cho f(x0, y0, ..) = m

*Lý thuyết:

1. Phân thức đại số

Một phân thức đại số (hay còn gọi là phân thức) là một biểu thức có dạng AB, trong đó A, B là hai đa thức và B khác đa thức 0.

A được gọi là tử thức (hay tử), B được gọi là mẫu thức (hay mẫu).

Nhận xét. Mỗi đa thức được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1.

Số 0 và số 1 cũng là các phân thức đại số

Ví dụ:

2x+1x−3;aba+b;x2+3x+2;2 là các phân thức đại số.

x;x3 không phải là phân thức vì x;x3 không phải là đa thức.

2. Hai phân thức bằng nhau

Hai phân thức AB và CD gọi là bằng nhau nếu A.D = B.C.

AB=CD nếu AD = BC.

Ví dụ: Hai phân thức xy2xy+y và xyx+1 bằng nhau vì xy2.(x+1)=xy(xy+y)

3. Giá trị của phân thức tại một giá trị đã cho của biến

Giá trị của phân thức tại các giá trị đã cho của biến là biểu thức số (nếu mẫu số nhận được là số khác 0) khi thay các biến trong phân thức đó bằng các số đã cho.

Để tính giá trị của phân thức tại những giá trị cho trước của biến, ta thay các giá trị cho trước của biến vào phân thức đó rồi tính giá trị của biểu thức số nhận được.

4. Điều kiện xác định của phân thức

Điều kiện xác định của phân thức AB là điều kiện của biến để giá trị của mẫu thức B khác 0.

Xem thêm

50 bài tập về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của phân thức (có đáp án 2024) – Toán 8 

Câu 8:

17/06/2026

Cho a > b > 0. Chọn câu đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Do a > b > 0 nên a – b > 0, a + b > 0

Khi đó (a – b)(a + b) > 0

Ta có:a + b2a2−b2=a + b2a−ba + b=a + ba−b

Nhân cả tử và mẫu của phân thức với (a−b) ta được:

a + ba−b=a + ba−ba−ba−b=a2−b2a−b2<a2+ b2a−b2 (do 0<a2−b2<a2+b2)

Câu 9:

17/06/2026

Phân thức x2−7x + 12x2−6x + 9 (với x≠3) bằng với phân thức nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

x2−7x + 12x2−6x + 9=x2−4x−3x + 12x−32

=xx−4−3x−4x−32=x−4x−3x−32=x−4x−3.


Câu 10:

17/06/2026

Mẫu thức chung của các phân thức52x−3, 7x−33là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mẫu thức của hai phân thức 52x−3, 7x−33 là 2(x – 3) và x−33 nên mẫu thức chung có phần hệ số là 2, phần biến số là x−33.

Do đó mẫu thức chung là 2x−33.


Câu 11:

17/06/2026

Quy đồng mẫu thức các phân thức1x, 2y, 3zta được:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mẫu chung của các phân thức là xyz

Nhân tử phụ của 1xlà yz nên 1x=yzxyz

Nhân tử phụ của  2ylà xz nên 2y=2xzxyz

Nhân tử phụ của 3zlà xy nên 3z=3xyxyz
Vậy quy đồng mẫu số các phân thức 1x, 2y, 3z ta được

1x=yzxyz;  2y=2xzxyz;  3z=3xyxyz.


Câu 12:

17/06/2026
Đa thức nào sau đây là mẫu thức chung của các phân thức 12−x, 2x + 1x−22, 3x2−1x2+ 4x + 4
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có các phân thức 12−x, 2x + 1x−22, 3x2−1x2+ 4x + 4 có mẫu thức lần lượt là: 2−x;   x−22 vàx2+4x+4=x+22 nên mẫu thức chung làx−22x+22.


Câu 14:

17/06/2026

Cho các phân thức2x3−3x;   5x−44x + 4;   x2+ x + 12x2−1.

• An nói rằng mẫu thức chung của các phân thức trên là 2x2−1.

• Bình nói rằng mẫu thức chung của các phân thức trên là 12(x−1)(x + 1).

Chọn câu đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có các phân thức 2x3−3x;   5x−44x + 4;   x2+ x + 12x2−1 có mẫu thức lần lượt là:

3 – 3x = 3(1 – x); 4x + 4 = 4(x + 1) và 2(x2 – 1) = 2(x – 1)(x + 1)

Vì (x – 1)(x + 1) = x2 – 1 và BCNN(2; 3; 4) = 12 nên mẫu thức chung của các phân thức2x3−3x;   5x−44x + 4;   x2+ x + 12x2−1 là 12(x – 1)(x + 1)

Vậy An sai, Bình đúng.


Câu 15:

17/06/2026

Cho A = x4−x3−x + 1x4+ x3+ 3x2+ 2x + 2. Kết luận nào sau đây đúng?


Bắt đầu thi ngay