Top 5 Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 5)
-
2586 lượt thi
-
15 câu hỏi
-
15 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án B trọng âm số 2, các đáp án còn lại trọng âm số 1
Câu 2:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án D trọng âm số 1, các đáp án còn lại trọng âm số 2
Câu 3:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.
Đáp án: A
Giải thích
Đáp án A trọng âm số 2, các đáp án còn lại trọng âm số 1
Câu 4:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án D trọng âm số 1, các đáp án còn lại trọng âm số 2
Câu 5:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.
Đáp án: B
Đáp án B trọng âm số 1, các đáp án còn lại trọng âm số 3
Câu 6:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Acupuncture originated in China and has been used as a traditional medicine for thousands of years.
Đáp án A
Ta có: “originated: bắt nguồn”
Xét về nghĩa, ta thấy các đáp án:
A. began: bắt đầu
B. created: tạo ra
C. developed: phát triển
D. introduced: giới thiệu
Dịch nghĩa: “Châm cứu có nguồn gốc từ Trung Quốc và đã được sử dụng như một loại thuốc truyền thống trong hàng nghìn năm.”
Câu 7:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
There is no evidence at this time that acupuncture can treat cancer itself.
Đáp án: C
Giải thích: evidence = proof (chứng cứ)
Dịch: Hiện tại không có bằng chứng nào cho thấy châm cứu có thể tự điều trị ung thư.
Câu 8:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Acupuncture can treat from simple to complicated ailments .
Đáp án: B
Giải thích: ailment = disease (bệnh tật)
Dịch: Châm cứu có thể điều trị các bệnh từ đơn giản đến phức tạp.
Câu 9:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Some people believe that acupuncture can be a cure of cancer
Đáp án: D
Giải thích: cure = treatment (cách chữa trị)
Dịch: Một số người tin rằng châm cứu có thể chữa khỏi ung thư
Câu 10:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Acupuncture can ease nausea and vomiting caused by chemotherapy
Đáp án: C
Giải thích: ease = reduce (giảm bớt)
A. increase (v): tăng lên
B. prevent (v): ngăn chặn
C. reduce (v): giảm
D. spoil (v): làm hỏng
Dịch: Châm cứu có thể làm giảm buồn nôn và nôn do hóa trị liệu
Câu 11:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Despite of its general safety, acupuncture isn't for everyone.
Đáp án A
Ta có: cấu trúc “Despite/ Inspite of + Ving/ N: Mặc dù ….
Sửa: “Despite of => Despite”
Dịch nghĩa: “Mặc dù có tính an toàn chung nhưng châm cứu không phải dành cho tất cả mọi người.”
Câu 12:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Look at the dark clouds. I'm sure it will rain soon.
Đáp án D
Câu dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần (dựa trên dấu hiệu hiện tại như đám mây đen) → Sử dụng cấu trúc tương lai gần với ‘be going to V’ → Sửa ‘will rain’ thành ‘is going to rain’.
Dịch nghĩa: Hãy nhìn những đám mây đen kìa. Tôi chắc chắn rằng trời sắp mưa.
Câu 13:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Acupuncture is one of the oldest medical treatment in the world.
Đáp án: C
Cấu trúc: one of + so sánh nhất + N số nhiều (một trong những ……)
Dịch: Châm cứu là một trong những phương pháp điều trị y tế lâu đời nhất trên thế giới.
Câu 14:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Many accidents is caused by careless driving.
Đáp án B
Chủ ngữ số nhiều đếm được ‘many accidents’ → Sửa ‘is’ thành ‘are’.
Dịch nghĩa: Nhiều tai nạn gây ra bởi lái xe bất cẩn.
Câu 15:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
She was gave a box full of chocolate
Đáp án A
Ta có: "Give" là động từ, và khi chia ở thì quá khứ với "was," dạng đúng của động từ là "given" (bị động).
Sửa “was gave => was given”
Dịch nghĩa: “Cô ấy được tặng một hộp đầy sôcôla.”
Bài thi liên quan
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 1)
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 2)
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 3)
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 4)
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
Có thể bạn quan tâm
- Đề kiểm tra giữa kì 1 Tiếng anh 10 có đáp án (1621 lượt thi)
- Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng Anh 10 có đáp án (1920 lượt thi)
- Đề thi giữa kì 1 Tiếng anh 10 có đáp án (10320 lượt thi)
- Bộ 13 Đề thi học kì 1 Tiếng anh 10 có đáp án (11963 lượt thi)
