Top 5 Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 2)
-
2584 lượt thi
-
15 câu hỏi
-
15 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án D phát âm là /ai/ các đáp án còn lại phát âm là /i/
Câu 2:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: A
Giải thích: Đáp án A phát âm là /e/ các đáp án còn lại phát âm là /i:/
Câu 3:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án C
Xét các đáp án, ta thấy:
A. balance /ˈbæl.əns/ (n): cân bằng
B. challenge /ˈtʃæl.ɪndʒ/ (n): thử thách
C. career /kəˈrɪər/ (n): nghề nghiệp
D. happy /ˈhæp.i/ (adj): vui vẻ
Ta thấy đáp án C phát âm là /ə/ các đáp án còn lại phát âm là /ae/
Câu 4:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: A
Giải thích: Đáp án B phát âm là /e/ các đáp án còn lại phát âm là /ə/
Câu 5:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án D phát âm là /ae/ các đáp án còn lại phát âm là /ei/
Câu 6:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
We always split the housework equally - my mom cooks, my dad cleans the house and I do the washing-up.
Đáp án C
join (v) tham gia, tham dự
break (v) phá vỡ
share (v) chia sẻ = split (v) chia ra, tách ra
pick up (v) lấy cái gì đó lên, đón ai đó
Dịch nghĩa: Chúng tôi luôn chia công việc nhà đều nhau - mẹ nấu ăn, bố dọn nhà và tôi rửa bát.
Câu 7:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Parents are recommended to collaborate with teachers in educating children.
Đáp án B
part (v) chia tách, tách ra
cooperate (v) hợp tác = collaborate
separate (v) tách biệt
disagree (v) không đồng ý
Dịch nghĩa: Cha mẹ được khuyên nên hợp tác với giáo viên trong việc giáo dục con cái.
Câu 8:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Newborn infants are more vulnerable to illness than others
Đáp án A
easily hurt: dễ bị thương = vulnerable (adj) có thể bị tổn thương, có thể bị làm hại
strong (adj) mạnh mẽ, khỏe mạnh
safe (adj) an toàn
hard to affect: khó để ảnh hưởng
Dịch nghĩa: Trẻ sơ sinh dễ bị bệnh hơn những người khác.
Câu 9:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
We’re surprised to hear that his musical talent was nurtured by their loving parents when he was a child.
Đáp án C
Ta có: “nurtured: nuôi dưỡng”
Xét về nghĩa, ta thấy các đáp án:
A. abandoned: bị bỏ rơi
B. limited: hạn chế
C. fostered: được nuôi dưỡng
D. restricted: hạn chế
Dịch nghĩa: “Chúng tôi ngạc nhiên khi biết rằng tài năng âm nhạc của anh ấy được nuôi dưỡng bởi cha mẹ yêu thương của họ khi anh ấy còn nhỏ.”
Câu 10:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
In spite of poverty, we manage to raise our children properly.
Đáp án D
Ta có: “raise (v): nuôi dạy, nuôi dưỡng”
Xét về nghĩa, ta thấy các đáp án:
A. give up (v): từ bỏ
B. go up (v): đi lên
C. make up (v): trang điểm
D. bring up (v): nuôi dưỡng
Dịch nghĩa: “Mặc dù nghèo đói, chúng ta vẫn nuôi dạy con cái mình đúng cách.”
Câu 11:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
I look for Daniel. He isn't in the company.
Đáp án A
Xét về nghĩa, sự việc đang diễn ra tại lúc đó và tiếp tục diễn ra đến thời điểm hiện tại.
=> Dùng thì hiện tại tiếp diễn.
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn “S + am/ is/ are + V_ing”
Sửa: “look => are looking”
Dịch nghĩa: “Tôi đang tìm Daniel. Anh ấy không có trong công ty.”
Câu 12:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Mommy, someone are calling me from unknown number. I won't answer it.
Đáp án B
Động từ theo sau đại từ bất định ‘someone’ luôn chia ở ngôi thứ ba số ít → Sửa ‘are calling’ thành ‘is calling’.
Dịch nghĩa: Mẹ ơi, có người lạ gọi cho con. Con sẽ không trả lời.
Câu 13:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
My alarm rings at 6 o'clock every morning. Therefore, i always went to school on time.
Đáp án: D
Giải thích: Cần dùng thì hiện tại đơn (go)
Dịch: Báo thức của tôi đổ chuông lúc 6 giờ mỗi sáng. Vì vậy, tôi luôn đi học đúng giờ.
Câu 14:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
What are you search for, Lan? You look so nervous.
Đáp án: B
Giải thích: Cần dùng thì hiện tại tiếp diễn (searching)
Dịch: Bạn đang tìm kiếm cái gì vậy, Lan? Bạn trông rất lo lắng.
Câu 15:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
We can't play golf. It rains outside.
Đáp án C
Động từ ‘rains’ đang chỉ hiện tượng thời tiết và câu diễn tả hành động đang diễn ra (trời đang mưa) → Sử dụng thì HTTD để mô tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói → Sửa ‘rains’ thành ‘is raining’.
Dịch nghĩa: Chúng ta không thể chơi golf. Trời đang mưa ngoài kia.
Bài thi liên quan
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 1)
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 3)
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 4)
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 5)
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
Có thể bạn quan tâm
- Đề kiểm tra giữa kì 1 Tiếng anh 10 có đáp án (1621 lượt thi)
- Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng Anh 10 có đáp án (1920 lượt thi)
- Đề thi giữa kì 1 Tiếng anh 10 có đáp án (10320 lượt thi)
- Bộ 13 Đề thi học kì 1 Tiếng anh 10 có đáp án (11963 lượt thi)
