Top 5 Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 1)
-
2585 lượt thi
-
15 câu hỏi
-
15 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /ɜː/ các đáp án còn lại phát âm là /ɔː/
Câu 2:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án D phát âm là /d/ các đáp án còn lại phát âm là /t/
Câu 3:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: A
Giải thích: Đáp án A phát âm là /i/ các đáp án còn lại phát âm là /ai/
Câu 4:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án C phát âm là /ju/ các đáp án còn lại phát âm là /ʌ/
Câu 5:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án D phát âm là /id/ các đáp án còn lại phát âm là /d/
Câu 6:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Linh can’t go out with us to see a movie now because she’s ____ meal.
Đáp án A
Prepare meal: chuẩn bị bữa ăn
Dịch: Linh không thể ra ngoài xem phim cùng chúng ta bây giờ vì cô ấy đang chuẩn bị bữa ăn.
Câu 7:
17/06/2026I’m responsible for cooking dinner as my mother usually works ____.
Đáp án D
Xét về nghĩa và bối cảnh trong câu, ta thấy các đáp án:
A. lately (adv): gần đây
B. early (adv): sớm
C. later: muộn (so sánh hơn của late -> không phù hợp)
D. late (adv): muộn
Dịch nghĩa: “Tôi chịu trách nhiệm nấu bữa tối vì mẹ tôi thường làm việc muộn."
Câu 8:
17/06/2026I usually ____ my younger sisters when my parents are away on business.
Đáp án B
A. pick sb up: đón ai
B. take care of sb: chăm sóc ai
C. look for sb/ st: tìm kiếm ai, cái gì
D. take charge of : chịu trách nhiệm
Dịch: Tôi thường chăm sóc em gái khi bố mẹ đi công tác
Câu 9:
17/06/2026Ms. Mai asked me how she could ____ household chores equally in her family.
Đáp án B
make (v) làm, chế tạo
divide (v) chia, phân chia
give (v) cho, đem lại, biếu tặng
contribute (v) đóng góp
Dịch nghĩa: Chị Mai hỏi tôi làm thế nào chị ấy có thể chia đều công việc nhà trong gia đình mình.
Câu 10:
17/06/2026In my family, my father always takes charge of doing the ____ lifting.
Đáp án: C
Dịch: Trong gia đình, bố tôi luôn gánh vác việc nặng nhọc.
Câu 11:
17/06/2026Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Hoang ____ his email four times a week in order not to miss anything important.
Đáp án: A
Giải thích: Thì hiện tại đơn (four times a week)
Dịch: Hoàng kiểm tra email 4 lần/ tuần để không bỏ lỡ điều gì quan trọng.
Câu 12:
17/06/2026Nowadays, people ____ social networks with more and more caution.
Đáp án D
Dấu hiệu nhận biết thì HTĐ: ‘nowadays – ngày nay’ → Động từ chia dạng số nhiều (chủ ngữ số nhiều ‘people’) thì HTĐ.
Dịch nghĩa: Ngày nay, mọi người sử dụng mạng xã hội cẩn thận hơn nhiều.
Câu 13:
17/06/2026At the moment, my sister ____ her homework, my brother ____ games.
Đáp án: B
Dịch: Hiện tại, em gái tôi đang làm bài tập, anh trai tôi đang chơi game.
Câu 14:
17/06/2026It’s 7.00 p.m. now and we ____ meal together. We usually ____ dinner at that time.
Đáp án: C
Giải thích: Câu 1 dùng thì hiện tại tiếp diễn (now), câu 2 dùng thì hiện tại đơn (usually)
Dịch: Bây giờ là 7h tối, chúng tôi đang dùng bữa cùng nhau. Chúng tôi thường ăn tối vào giờ này.
Câu 15:
17/06/2026I ____ a bike to school every day but today I ____ to school by bus because it was stolen yesterday.
Đáp án: B
Giải thích: Vế 1 dùng thì hiện tại đơn (every day), vế 2 dùng thì hiện tại tiếp diễn (sự việc xảy ra không theo lịch trình – but today)
Dịch: Tôi đạp xe đến trường hàng ngày nhưng hôm nay tôi đi học bằng xe buýt vì hôm qua nó bị mất trộm.
Bài thi liên quan
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 2)
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 3)
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 4)
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 5)
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
Có thể bạn quan tâm
- Đề kiểm tra giữa kì 1 Tiếng anh 10 có đáp án (1621 lượt thi)
- Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng Anh 10 có đáp án (1920 lượt thi)
- Đề thi giữa kì 1 Tiếng anh 10 có đáp án (10320 lượt thi)
- Bộ 13 Đề thi học kì 1 Tiếng anh 10 có đáp án (11963 lượt thi)
